Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước (giai đoạn I)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334460-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước (giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20220326822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:00:00 đến ngày 2022-04-19 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,719,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư), bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có 02 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt Khu đô thị, hoặc Khu dân cư có cấp công trình từ cấp III trở lên quy mô công suất từ 2.500 m3/ngày đêm trở lên trong đó có thi công các hạng mục: trạm bơm nước thô và trạm bơm cấp II, bể chứa; cụm bể xử lý lắng, lọc HDPE 2 tầng; nhà hóa chất Chlor; lắp đặt hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ xử lý nước, hệ thống điện động lực tự động hóa Scada; Bể lắng, thu bùn sau xử lý: tường rào, sân bê tông, nhà vận hành và kho xưởng ; lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống từ 200mm trở lên, tổng chiều dài > 30Km; Giếng khoan khai thác nước ngầm độ sâu từ >100 m, đường kính giếng > 200mm.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 27 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp như trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường và vùng địa lý: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết của Miền trung Tây nguyên (mưa nhiều trên 6 tháng), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự nêu trên đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Miền trung hoặc Tây nguyên (Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận), từ đó mới có thể đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát thi công xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 12
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 12
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công khoan giếng khai thác nước ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Địa chất tìm kiếm thăm dò; Khoan – Khai thác dầu khí.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình khoan giếng khai thác nước ngầm có đường kính giấng khoan từ 200mm trở lên và chiều sâu từ 100m trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công lắp đặt đường ống công nghệ và điện, điện tử - tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Tự động hóa hoặc Kỹ thuật cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị, công nhân kỹ thuật điện...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (tải ben) ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (tải ben) ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ 0,5m3 đến 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan địa chất công trình
- Đặc điểm thiết bị Khoan sâu tối đa 300m,Lực nâng lớn của đầu máy: 130KN, Lực nén lớn của đầu máy: 25 KN
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 2 cấp, áp cao khoan sâu 200m - Lưu lượng khí: 18 m3/phút - Áp suất làm việc: 17 bar - Công suất Động cơ 191kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Điện tử tự động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bán tự động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn thép tròn đường kính đến D=32mm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhựa HDPE đường kính đến 350mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 20HP trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo địa vật lý (Máy thăm dò điện một chiều và thiết bị đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đo bằng điện cực không phân cực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước (giai đoạn I)
Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Thôn Iệc, xã Bờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 URE, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); SĐT: 02603910606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Kon Tum (Địa chỉ: 385 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum,) Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Trần Thạch (Địa chỉ: 182 Thi Sách, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); Công ty TNHH MTV Trường Hiếu (Địa chỉ: Số 24 Phạm Ngũ Lão, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum), Công ty TNNH MTV tư vấn và xây dựng Thọ Lộc (Địa chỉ: 242 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum), Công ty TNHH MTV Tân Hào Đại (Địa chỉ: 90 Ngô Sỹ Liên, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNNH MTV tư vấn và xây dựng Thọ Lộc (Địa chỉ: 242 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNNH MTV tư vấn và xây dựng Thọ Lộc (Địa chỉ: 242 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 đường Ure tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum)


- Bên mời thầu: Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Thôn Iệc, xã Bờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 URE, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); SĐT: 02603910606


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; - Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); -Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và 2021 - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân liên quan đến gói thầu (có chứng thực); - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). 2. Đây là dự án chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng, nguồn vốn để thực hiện dự án là nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất của dự án (theo quy định trước khi tổ chức đấu giá chủ đầu tư phải đầu tư hoàn chỉnh hạ tầng và được UBND tỉnh phê duyệt phương án mới được triển khai công tác đấu giá). Đồng thời, hiện nay ngân sách địa phương còn khó khăn. Do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải cam kết bằng văn bản tự ứng vốn để thi công và được thanh toán khi thu được nguồn tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 URE, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); SĐT: 02603910606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 URE, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, tỉnh Kon Tum); SĐT: 02603910606.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum. Điện thoại:0603.862710; Fax: 0603.864253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B GIẾNG KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM (GIAI ĐOẠN 1: 9 GIẾNG)+ ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC THÔ
C Giếng khoan (9 giếng)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9lần
2Khoan giếng bằng máy khoan độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
3Khoan giếng bằng máy khoan , độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế135m
4Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
5Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế135m
6Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
7Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
8Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
9Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan đường kính ống 219mm (thép DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế315m
10Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (thép dn125 đục lỗ từ cao độ -40 đến -110)Theo chương V và hồ sơ thiết kế990m
11Gia công ống lọc (đục lỗ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế630m
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo chương V và hồ sơ thiết kế540m
13Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
14Chèn Vữa XM M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
15Chèn sỏi bằng máy khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m3
16Chèn sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,14m3
17Bọc lưới InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế277,092m2
18Dây thép mạ kẻm quấn lưới Inox (thép 2li)Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,4kg
D Hố van (12 hố)
1Đào móng đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế33,48m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
3Lưới thép D10+móc khóa D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,724100m2
5Bê tông đá dăm hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,964m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,391tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,391tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
11Công tác gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m2
12Công tác gia công cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,202tấn
13Lắp tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
14Khóa ổ loại tốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Thanh chốt khóa D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151100m3
E Ống tại giếng khoan (giai đoạn 1: 12 giếng khoan)
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm BB, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,392100m
2Lắp đặt đầu nối ren ngoài 1 đầu ren một đầu bích, đường kính 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Bích thép xoayTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90độ, đường kính cút 50mm BUTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực loại (0-9 kg/cm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt bu 50 BB L=500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt BU, L=250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
9Lắp đặt mối nối 1 mặt bích D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt van 1chiều, đường kính van 50mm BBTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm BBTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Lắp đặt cút thép 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm UUTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Gia công kết cấu thép dạng bể hình trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,982tấn
16Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,982tấn
17Bulong + êcu M20x110Theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
F Tuyến ống dẫn nước thô đến khu xử lý (giai đoạn 1)
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,937100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,464100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống OD 280mm,PN10, chiều dày 16,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,63100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống OD 225mm, PN10, chiều dày 13,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống OD 160mm, PN10, chiều dày 9,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,59100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, PN10, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm,PN10, chiều dày 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,62100m
8Lắp đặt van cổng D200 BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt van cổng D100 BB ( xã cặn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 160/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 225/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt Tê nhựa HDPE 280x280x280mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Tê nhựa HDPE 225x225x110 mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE 160x160x110mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE 160x160x63mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110x110x63mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/225mm UU, chiều dày 16,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/160mm UU, chiều dày 16,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/110mm UU, chiều dày 16,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm UU, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt stuben OD225 + bích thép rỗng D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
27Lắp đặt stuben OD110 + bích thép rỗng D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
28Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,232m3
G Hố van xả khí (02 ck)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m2
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
H Hố van xả cặn (03 ck)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m3
2Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,236100m2
5Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,536m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031100m3
I MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI
J Lắp đặt đường ống
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế37,798100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,441100m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
7Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định trên cạn, đường kính 200mm-400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,6100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,54100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,3100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế69100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,6100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,89100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,3100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế69100m
21Lắp đặt van cổng D50BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
22Lắp đặt van cổng D250 BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt van cổng D200 BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt van cổng D180 BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt van cổng D125BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt van cổng D100 BB (van chặn tuyến)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
27Lắp đặt van cổng D100 BB + họng ổ khóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
28Lắp đặt van cổng D100 BB ( xả cặn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 315/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 225/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
36Lắp đặt Tê nhựa HDPE 315x315x315 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt Tê nhựa HDPE 315x315x110 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Tê nhựa HDPE 250x250x250 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê nhựa HDPE 250x250x200 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt Tê nhựa HDPE 250x250x90 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt Tê nhựa HDPE 225x225x110 mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt Tê nhựa HDPE 180x180x110 mm, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
43Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110x110x110mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
44Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110x110x63mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
45Lắp đặt Tê nhựa HDPE 63x63x63mm, bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
46Lắp đặt côn HDPE 315x250 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt côn HDPE 315x200 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt côn HDPE 250x225 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt côn HDPE 250x200 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt côn HDPE 250x160 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt côn HDPE 250x110 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt côn nhựa HDPE 225/160mm UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt côn nhựa HDPE 200/160mm UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt côn nhựa HDPE 200/160mm UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt côn nhựa HDPE 180/160mm UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt côn nhựa HDPE 160/110mm UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt côn nhựa HDPE 140/110mm UU, chiều dày 8,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm UU, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
59Lắp đặt côn nhựa HDPE 90x63mm UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
60Lắp đặt cút nhựa HDPE 315mm 90 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE 315mm 45 độ UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE 250mm 45 độ UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt cút nhựa HDPE 110mm 90độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt cút nhựa HDPE 110mm 45độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE 63mm 90độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
66Lắp đặt cút nhựa HDPE 63mm 45độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
67Stubend OD110+ bích thép đặc D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
68Stubend OD63+ bích thép đặc D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
69Stubend OD250+ bích thép rỗng D250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
70Stubend OD200+ bích thép rỗng D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
71Stubend OD180+ bích thép rỗng D180Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
72Stubend OD125+ bích thép rỗng D125Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
73Stubend OD110+ bích thép rỗng D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
74Stubend OD63+ bích thép rỗng D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
75Đai cùm ống HDPE trong hào KTTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.000bộ
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,752m3
K Hố van xả khí (04 ck)
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
3Ván khuôn thép ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
4Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,179m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m3
L Hố van xả cặn (03 ck)
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,236100m2
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031100m3
M Trụ cứu hỏa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
2Họng ổ khóa bằng gang, nắp đậy có bản lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
N CỤM XỬ LÝ 2500m3/ngày đêm (giai đoạn I)
O Đường ống vào thăp
1Lắp đặt Van bướm DN200, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Khớp nối BE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
4Mặt bích mù STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt Co STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
7Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
8Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
P Tháp Ô xy hóa
1Lắp đặt Van bướm DN150, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt Van bướm DN80, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt Van một chiều DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Khớp nối BE DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Khớp nối BE DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Ống STK DN150, dày 5,56mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
7Lắp đặt Ống STK DN80, dày 5,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
8Lắp đặt Co STK DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt Co STK DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt Tê STK DN200/150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Mặt bích STK DN150 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Mặt bích STK DN80 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
13Bulong + êcu STK M18 x 140mm (lắp van DN150)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
14Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN150)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
15Joint cao su DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
Q Bể lọc
1Lắp đặt van bướm điện DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt Van bướm điện DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt Van bướm điện DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt Van bướm điện điều chỉnh tốc độ lọc DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt Van bướm DN100 tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt Khớp nối BE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt Khớp nối BE DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt Mối nối EE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Co STK DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
10Lắp đặt Co STK DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt Co STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt Tê STK DN200/125Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt Tê STK DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Tê STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Tê Inox SS304 DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Mặt bích STK DN100 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
17Mặt bích Inox DN100, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
18Mặt bích STK DN125 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
19Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
20Mặt bích mù STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt Ống STK DN100, dày 4,78mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
22Lắp đặt Ống STK DN125, dày 5,56mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
23Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m
24Lắp đặt Ống Inox DN100, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
25Lắp đặt Ống Inox DN25, dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
26Lắp đặt Ống cao su DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m
27Cổ dê Inox DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế84cái
28Đan lọc HDPE 2 tầngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
29Cát lọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,76m3
30Sỏi đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94m3
32Máng thu nước rửa lọc 300*300*2mm, L=3000mm, Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Dầm đỡ máng rửa lọc hộp 80*40*2mm, L=2200mm, Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
34Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
35Bulong + êcu STK M16 x 140mm (lắp van DN125, DN100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
36Bulong + êcu STK M16 x 120mm (lắp van DN100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
37Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế96Bộ
38Bulong + êcu STK M16 x 80mm (lắp mặt bích DN125, DN100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế96Bộ
39Bulong + êcu Inox M16 x 80mm (lắp mặt bích DN100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24Bộ
40Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
41Joint cao su DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
42Joint cao su DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
R Điện chiếu sáng
1Lắp đặt hộp tủ điện âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 16A, 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt các loại đèn chống bụi treo trụ 26wTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, chiều cao cột 3m, mạ kẻm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
7Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 20wTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi, 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,84m
16Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
S TRẠM BƠM CẤP 2
T Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,873100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,728m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,349m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,323m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,55m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,451100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,194tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,063m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,413tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,524m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,057100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,856100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,712100m3/km
22Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,058m3
23Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,416m3
U Phần thân + Mái
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,772m3
2Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,457100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,825tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,566m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,867m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,839m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,153tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,206tấn
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,208m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,159100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,476100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,179tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,238tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237tấn
20Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế169,6m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,595tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,484100m2
23Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,48m2
24Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,78m2
25Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,68m2
26Cửa sắt kéo, sơn tỉnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,6m2
27Lan can thép hộp (hộp 50x50x1,5mm, hộp 30x30x1,5mm, sơn 03 nước; lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,351m2
28Bu lông D16 liết kết dầm biên vào tai trụ bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
29Tấm đan thép tấm mạ kẻm đậy mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
30Dầm cầu trục 1 tấn, (gồm 01 dầm chính dầm đơn tải trọng thiết kế 1 tấn bằng thép LK=4,6 m, chiều cao nâng 5m; dầm biên phụ kiện đồng bộ…. lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
V Thoát nước mái
1Quả cầu Inox D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Cùm Inox ống D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
W Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế164,86m2
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế275,94m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,073m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,63m2
5Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế159,918m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,8m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,4m
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,84m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,84m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,848m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế440,8m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế294,621m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế421,811m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế313,61m2
X Lắp đặt Vật tư công nghệ
1Lắp đặt van bướm DN300, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Van bướm DN250, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt Van bướm DN200, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Van bướm DN100 tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt Van bướm điện DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Van một chiều DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt Van bướm điện DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, DN300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt mối nối mềm BE, DN250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE, DN200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE, DN100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt mối nối mềm BB, DN200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BB, DN150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Co STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt Co STK DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Co STK DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt Co 30 độ STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt côn STK lệch DN250/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt côn STK lệch DN300/125Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn STK cân DN200/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt côn STK cân DN150/65Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt bu âm tường BU DN300mm, L=1070mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt bu âm tường BU DN200mm, L=620mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt bu âm tường BU DN100mm, L=620mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt bu âm tường BU DN49mm, L=500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt ống thép STK DN300, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
27Lắp đặt Ống STK DN250, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m
28Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
29Lắp đặt Ống STK DN150, dày 5,56mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m
30Lắp đặt Ống STK DN100, dày 4,78mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
32Van nhựa PVC D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Nối ren ngoài nhựa PVC D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Nối ren ngoài STK D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Khâu nối HDPE DN49Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt van cổng, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nối ren 1/4''Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Nối Inox DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Tê Inox ren trong DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
42Nối Inox hai đầu ren ngoài DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Vòi nước đồng ren ngoài DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
44Van bi Inox ren trong DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45Ống nối Inox một đầu ren ngoài DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
46Mặt bích STK DN125 PN16Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Mặt bích STK DN100 PN16Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Mặt bích STK DN100 PN16Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Mặt bích STK DN65 PN16Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Mặt bích STK DN300 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
51Mặt bích STK DN250 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
52Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Mặt bích STK DN150 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
54Mặt bích STK DN100 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Mặt bích STK DN40 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Mặt bích mù STK DN300 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Mặt bích mù STK DN250 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Mặt bích mù STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59Mặt bích mù STK DN150 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Bulong + êcu M20x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
61Bulong + êcu M20x160Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
62Bulong + êcu M20x130Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
63Bulong + êcu M20x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế136cái
64Bulong + êcu M16x120Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
65Bulong + êcu M16x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
66Joint cao su mặt bích DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Joint cao su mặt bích DN250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
68Joint cao su mặt bích DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Joint cao su mặt bích DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
70Joint cao su mặt bích DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71Joint cao su mặt bích DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Joint cao su mặt bích DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
73Joint cao su mặt bích DN65Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
74Đai ống STK DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
75Đai ống STK DN250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76Đai ống STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
77Support đỡ ống DN250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
78Support đỡ ống DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
79Support đỡ ống DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Support đỡ ống DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Y Điện chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt hộp tủ điện âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 32A, 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các loại đèn pha led chiếu sáng 100wTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36wTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi, 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,4m
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,6m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
Z BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (02 BỂ)
AA Xây lắp
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế22,007100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,977100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,03100m3/km
5Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế65m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,257100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,558100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,929tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,784tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,902tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,319tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,609tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
20Mạch ngưng thành bể (sika waterbar hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế351,2m
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế191,694m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế300,002m3
23Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,127m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,083m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cấu kiện
28SXLĐ Nắp thăm (nắp đậy tôn phẳng dày 0,8mm khung sườn thép hộp 20x20x1,5mm, la, móc khóa, bao gồm công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.290,108m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.129,45m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế904,848m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế320,535m2
33LĐ Thang Inox hộp, L=3,84m (Inox hộp 40x40x1,2, chốt, bát, vít liên kết, công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
34LĐ Thang Inox hộp, L=1,9m (Inox hộp 40x40x1,2, chốt, bát, vít liên kết, công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
AB Lắp đặt Vật tư công nghệ
1Lắp đặt Co STK DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt Co STK DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Lắp đặt côn STK giảm DN300/200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt côn STK giảm DN500/300Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt bu âm tường BB DN300mm, L=1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt bu âm tường BU DN400mm, L= 1500 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt bu âm tường BB DN200mm, L=1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt bu âm tường BU DN200mm, L=1100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt bu âm tường UU DN200mm, L=700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt ống thép STK DN300, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
11Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
12Lưỡi gà elip dày 2mm + Nắp đậy bản lề DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Lưới Inox chống côn trùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m
14Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Mặt bích STK DN300 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Bulong + êcu M20x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
17Bulong + êcu M20x80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
18Bulong + êcu M20x70mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
19Bulong M16 neo ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
20Joint cao su mặt bích DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Joint cao su mặt bích DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AC 6. PHÒNG THÍ NGHIỆM, PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ CHAI LỌ VÀ HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM, PHÒNG TRỰC CA, PHÒNG VỆ SINH...)
AD Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,905100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế15,202m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,973m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,797m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,486100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,918tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,969m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,05m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,605100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,823m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,943100m3
15Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,676m3
16Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,712m3
AE Phần thân + Mái
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
2Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,605100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,594tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,106m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,034m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,69100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,238tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,62m3
11Ván khuôn thép xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,681100m2
12Ván khuôn thép sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,738100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,615tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,395tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
17Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,4m
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,914tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,049100m2
20Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,72m2
21Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,72m2
22Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,76m2
23Nắp đậy lổ lên mái ( khung thép hộp 40x40x1,2mm, tôn phẳng dày 0,8mm, lề chốt, móc khóa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AF Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế171,86m2
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế319,509m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,76m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,64m2
5Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế197,218m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,6m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,44m
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,04m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,04m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,26m2
11Công tác ốp đá bổ kt(100x200)mm vào chân tường, viền tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,26m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,747m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,553m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,577m2
15Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,948m2
16Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,628m2
17Khung kệ Inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế491,369m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế348,618m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế439,909m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế400,078m2
AG Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt cút nhựa , đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt Tê nhựa D49/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Tê nhựa D34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Co ren ngoài (thau) D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Co ren trong (thau) D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
16Nối ren ngoài D49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Nối ren ngoài D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
18Van khóa nhựa D49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Van khóa nhựa D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi , bàn đá, bộ xả InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
23Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
AH Thoát nước mái
1Quả cầu Inox D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt Tê nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Cùm Inox ống D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
AI Thoát nước rửa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt Tê nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Y nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt Y nhựa Upvc D90/42mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt măng song nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt phễu thu, KT150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AJ Thóa nước bẩn + thông hơi
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AK Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện âm tường 18 ModuleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3P/63ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36wTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
6Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
8Lắp đặt đèn led lon âm trần 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi, 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,2m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,2m
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,76m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
19Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
AL Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,102m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,973m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,215m3
5Lát gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,98m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,692m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,17m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,267m3
11Đá hộcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
12Đá 40*60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,471m3
13Đá 10*20Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,471m3
14Cát vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,707m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
AM KHO CHỨA HÓA CHẤT, XƯỞNG CƠ KHÍ ĐƯỜNG ỐNG
AN Phần móng
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m3
2Đào đất móng, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,932m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,332m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,365m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,316m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,06m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,206100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,183100m3
14Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,536m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,671m3
AO Phần thân + Mái
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,092m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,218100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,944m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,774m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
13Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế139,36m
14Đóng trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ dày 0,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế144m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,97m2
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,877tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,201100m2
20Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,288m2
21Đóng trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ dày 0,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,36m2
22Diềm mái tôn phẳng màu dày 0,4mm, khung xương thép hộp 12x12, rộng 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43m
23Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2, có 01 khung hoa bảo vệ kính, lề chốt ( không kể kính và chưa có khóa, lớp khung hoa thứ 2 gắn vào tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
24Cửa sắt kéo, sơn tỉnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m2
25Kính trắng dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,462m2
26Khung hoa sắt hộp 14x14x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
27Khóa ổ loại lớnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,836m2
AP Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,39m2
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế215,63m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,38m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế347,02m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,48m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế215,63m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,87m2
AQ Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện âm tường 18 ModuleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36wTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi, 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,8m
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,8m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,84m
16Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
AR NHÀ HÓA CHẤT (PHÒNG BƠM, PHÒNG HÓA CHẤT, PHÒNG CLO…)
AS Phần móng
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,383100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,35m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,551m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,789m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,179100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,412tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,94m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,73m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,273100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,366tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3608100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,188m3
15Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,281100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,012m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,418m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
AT Phần thân + Mái
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,694m3
2Ván khuôn thép ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,889100m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,012100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,763tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,373tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,873tấn
8Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế129m
9Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,914tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,962100m2
11Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,2m2
12Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m2
13Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,04m2
14Cửa sắt kéo, sơn tỉnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,5m2
AU Thoát nước mái
1Quả cầu Inox D140Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m
3Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cùm Inox ống D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
AV Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,16m2
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế205,58m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,806m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,86m2
5Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,839m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,6m
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,26m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,26m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,264m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế334,74m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế187,505m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế289,505m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế232,74m2
AW Lắp đặt Vật tư công nghệ
1Van bi rắc co DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Van bi rắc co DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Van một chiều DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nối ren 1/4''Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Nối ren ngoài PVC DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Nối ren ngoài PVC DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m
18Mặt bích PVC DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Bu lông + êcu M12x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
20Support đỡ ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
AX Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện âm tường 18 ModuleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 32A, 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 20wTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi, 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,4m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,4m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,6m
17Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
AY BỂ LẮNG THU BÙN SAU XỬ LÝ
AZ Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,345100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,804m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2000m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,505100m3
4Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,626m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,536100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,332tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,447100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,454100m2
12Mạch ngưng thành bể (sika waterbar hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế122m
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,52m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,913m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,048m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế436,26m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,143m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế507,403m2
19GCLD Lan can Inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,2m
20GCLD Thang công tác Inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BA Lắp đặt Vật tư công nghệ
1Lắp đặt Van bướm DN80, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt Van một chiều DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Khớp nối BE DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt cút thép, Co STK DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt côn thép, Côn STK giảm DN80/65Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Ống STK DN80, dày 5,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,167100m
7Lắp đặt ống thép, Ống STK D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m
8Mặt bích STK DN65 PN16Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Mặt bích STK DN80 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
10Mặt bích mù STK DN80 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Support đỡ ống DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12Xích D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
13Bulong + êcu M16x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Bộ
14Bulong + êcu M16x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế56Bộ
15Joint cao su mặt bích DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
16Joint cao su mặt bích DN65Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
18Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BB 10. NHÀ BẢO VỆ
BC Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,648m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,926m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,734m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,173100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,942100m3
10Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,104m3
11Xây tường bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186m3
BD Phần thân + Mái
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,146tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,707m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,023m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,723m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,122100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,935m3
17Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
19Xà gồ thép C 100x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,32m
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,673m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,419100m2
BE Phần hoàn thiện
1Công tác ốp đá tự nhiên100x200, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,575m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,67m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,41m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,1m2
6Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế56m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,4m
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,589m2
9Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,33m2
10Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,185m2
11Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,425m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế136,655m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,1m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,18m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,575m2
BF Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện âm tường 18 ModuleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 32A, 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36wTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi, 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,84m
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
15Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BG CỔNG - TƯỜNG RÀO
BH Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,19m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,707m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,333m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,273m3
5Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
10Bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,368m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
12Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,595m3
15Hàng rào song sắt (H40 x 40; 14x14 đặc đã có sơn chống gỉ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m2
16Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m2
17Cổng sắt đẩy (tole 1,5mm; 14x14 đặc; H40 x 40); (chưa tính khóa, đã có sơn chống gỉ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,39m2
18Cùm cổng đẩy hộp 40x40x1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
19Khoá ổ loại lớn VNTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
22Lắp dựng cổng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,39m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,34m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,481m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,366m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,44m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,574m2
29Khắc chữ chìm trên đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,927m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,927m2
BI Tường rào xây gạch
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,936100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,332m3
5Bê tông đá móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,82m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,593tấn
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,447100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,736100m2
10Bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,866m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,64m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,332100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,387tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế120,176m3
15Hàng rào song sắt (H40 x 40; 14x14 đặc đã có sơn chống gỉ).Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,069m2
16Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,069m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,069m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.375,558m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,944m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế459,862m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế200,64m
22Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.007,364m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.007,364m2
BJ NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,538m3
3Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,91m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,707m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,147100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,997m3
11Gia công hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51tấn
12Lắp dựng kết cấu thép khungTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,007m2
14Xà gồ thép hộp (40*80*1,2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế116,9m
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,262tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,002100m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,38m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,655m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,655m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m
21Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
22Cùm ống nước Inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Máng xối BxH(160x180)mm, tôn phẳng dày 0,45mm, khung sắt hộp 20x20x1mm, gia công lắp đặt hoàn chỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,7m
BK SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,036m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,58m3
3Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế186,912m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế21100m2
5Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế315m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,691100m2
BL HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN NHÀ MÁY NƯỚC, ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN BÃI GIẾNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG…)
BM Tủ điều khiển lọc và bùn (Giai đoạn 1)
1Tủ điện (H1800xW1600xD600)-fixed, RAL7033, Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
BN Cấp nguồn vào, đo lường hiển thị
1Biến dòng 3 pha 100/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ bảo vệ pha 22.5mm, over/under voltage & phase sequence & loss,2 x SPDT, 3 x 220-480 VACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ chống sét4P 400VAC type 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4MCCB CVS100B 3P 63A 25KA trip TMDTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Tiếp điểm phụ iOF/iSDTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cuôn cắt (2nd MX)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7MCB iC60N 40A, 4pTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
10Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - AC - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu đỏ - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu xanh - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Nút dừng khẩn cấp Ø22Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Đồng hồ đo V, A, Hz Digital Panel MeterTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BO Cấp nguồn thông gió chiếu sáng tủ điện
1Quạt làm mát tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lưới LọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Bộ điều khiển quạt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50HzTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Công tắc cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7MCB - 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BP Cấp nguồn điều khiển 230VAC
1Biến thế cách ly 1000VATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2MCB - 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BQ Bơm tuần hoàn (2 sets)
1MPCB 6-10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Rơ le 4 tiếp điểm,3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Công tắc tơ 3P 9ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BR Quạt (2 sets)
1MPCB 9-14ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Công tắc tơ 3P 14ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BS Van điện (15 sets)
1MPCB 1-1.6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
3Cầu chì 1 pha, 120kA, Cầu đấu 10x38Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
4Rơ le 4CO, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
9Công tắc tơ 3P 1.9ATheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Tiếp điểm phụ 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
11Khoá cơ khíTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Kết nối nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
13Kết nối nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
14Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
16Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
BT PLC1
1Còi 24VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ chia mạng, 1 fiber ports, 6 TP RJ45 portsTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Bảo vệ sét Type 3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6MCB iC60N, 1P, 2A, CTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7MCB - 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8MCB- 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10MCB- 2P- 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Bộ điều khiển PLC-Modicon M241 Logic Controller, Ethernet communication, 40I/OTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14TM3 Expansion Module 32DITheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
153M Cáp mở rộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
16TM3 Expansion Module 32DO PNPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Mô dun mở rộng-MODULE TM3-4 ANALOG OUTPUTSTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18TM3 Expansion Modul 8AITheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Dịch vụ lập trình PLCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
20Nút nhấn có đèn Ø22 spring return Màu xanh 1 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 24vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Bộ nguồn 24VDC 110W 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BU Bơm tuần hoàn+van (2 sets)
1Hộp inox 304, HxWxD 310x230x110mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Nút nhấn xoá lỗi (run) 230VAC green colorTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Nút nhấn xoá lỗi (stop) 230VAC red colorTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Nút nhấn xoá lỗi (stop) 230VAC red colorTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Đèn báo lỗi màu vàng 230VACTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Con tắc 2 vị trí 2NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BV Tủ cấp nguồn, điều khiển bơm nước sạch và hóa chất (Giai đoạn 1)
1Tủ điện (H2100xW2400xD600) -fixed, RAL7033, Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
BW Cấp nguồn vào, đo lường hiển thị
1Biến dòng 3 pha 400/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bộ bảo vệ pha 22.5mm, over/under voltage & phase sequence & loss,2 x SPDT, 3 x 220-480 VACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ chống sét4P 400VAC type 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4MCCB 3P 400ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5MCB iC60N 40ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
8Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - AC - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu đỏ - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu xanh - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Đồng hồ đoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BX Cấp nguồn thông gió chiếu sáng tủ điện
1Quạt làm mát tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lưới LọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Công tắc cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50HzTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BY Cấp nguồn điều khiển 230VAC
1Biến thế cách ly 1000VATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2MCB - 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BZ Cấp nguồn tủ lắng lọc 1MCP
1MCCB CVS100B 3P 100A 25KA trip TMDTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Tiếp điểm phụ iOF/iSDTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CA Cấp nguồn tủ điều khiển PLC1
1MCB - 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CB Cấp nguồn chiếu sáng, cầu trục, nhà hành chính, dự phòng (1 set)
1MCB- 3P- 32ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
CC Bơm đẩy (3 sets)
1MPCB 48-65ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2Tiếp điểm phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Rơ le 4CO, 3 A - AC - 24 VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Rơ le 4CO, 3 A - AC - 230 V -Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Biến tần 37kW, ATV212Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO -orange - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
CD Bơm rửa lọc (1 set)
1MPCB 13-18ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Công tắc tơ 3P 18ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CE Bơm gió rửa lọc (1 set)
1MPCB 20-25ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - AC - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO -orange - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CF Van đẩy (3 sets)
1MPCB 1-1.6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Cầy chì 1 pha, 120kA, Cầu đấu 10x38Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Rơ le 4CO, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Công tắc tơ 3P 9ATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Tiếp điểm phụ 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Khoá cơ khíTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Kết nối nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Kết nối nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
CG Bơm rò rỉ (1 set)
1MPCB 2.5-4ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Công tắc tơ 3P 9ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CH Bơm tiếp áp (2 sets)
1MPCB 2.5-4ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cầu chì, 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Công tắc tơ 3P 9ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
CI Hộp điều khiển tại chỗ
1Hộp inox 304, HxWxD 310x230x110mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CJ Bơm tiếp áp clo
1Nút nhấn xoá lỗi (run) 230VAC green colorTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Nút nhấn xoá lỗi (stop) 230VAC red colorTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Đèn báo lỗi màu vàng 230VACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Con tắc 2 vị trí 2NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
CK Tủ PLC2 panel
1Tủ điện (H2200xW800xD600) -fixed, RAL7033, Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Còi 24VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Quạt làm mát tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Bộ điều khiển quạt tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Bộ chia mạng, 1 fiber ports, 6 TP RJ45 portsTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Bảo vệ sét Type 3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Công tắc cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10MCB - 2P- 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11MCB - 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13MCB- 2P- 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14MCB iC60N, 1P, 2A, CTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Đế rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 VTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Rơ le 4CO, 3 A - AC - 24 VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Bộ điều khiển PLC-Modicon M241 Logic Controller, Ethernet communication, 40I/OTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20TM3 Expansion Module 32DITheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
213M Cáp mở rộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22TM3 Expansion Module 16DO RelayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Mô dun mở rộng-MODULE TM3-4 ANALOG OUTPUTSTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24TM3 Expansion Modul 8AITheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Dịch vụ lập trình PLCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
26Màn hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Nút nhấn có đèn Ø22 spring return Màu xanh 1 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Bộ nguồn 24VDC 240W 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50HzTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CL Cáp điện, Thang Máng Cáp, Ống luồn cáp (Giai đoạn 1)
CM Cáp cấp nguồn
1Lắp đặt Cáp AL/XLPE abc 4x240 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế140m
2Lắp đặt Cáp AL/XLPE abc 3x240 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế140m
3Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế75m
4Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1.5 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế800m
7Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
8Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x25 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
CN Cáp điều khiển
1Lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu số, 12Cx1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
2Lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu số, 6Cx1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế700m
3Lắp đặt Cáp điều khiển 3Cx1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
4Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới, 2x2x1mm2 twist pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
5Lắp đặt Cáp quang luồn cống 4FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
CO Cáp thiết bị đo
1Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới, 1x2x1mm2 twist pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
2Lắp đặt Cáp điều khiển 3Gx1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
3Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới, 2x2x1mm2 twist pairTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
CP Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, ống luồn cáp
1Lắp đặt Máng cáp 100mm, có nắp đây, dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
2Lắp đặt Thang cáp 200mm, dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
3Lắp đặt Thang cáp 300mm, dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
4Co, tê thang máng cáp, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
5Lắp đặt Ống thép luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC 1/2”Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
6Lắp đặt Ống thép luồn dây điện 1/2”Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
7Lắp đặt Ống thép luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC 3/4”Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt Ống thép luồn dây điện 3/4”Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
9Lắp đặt Ống thép luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC 1”Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt Ống thép luồn dây điện 1”Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
11Giá đỡ thang cáp (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
12Trụ lắp hộp LPB và mái che bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
14Đào móng công trình, bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,601100m3
15Băng báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế38m3
CQ Hố ga điện (hố ga kéo cáp)
1Bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
2Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
CR Hệ thống tiếp địa tủ điện
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m3
2Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
3Hóa chất giảm điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
4Hộp đo điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m3
CS Hệ thống chống sét đánh thẳng nhà máy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m3
2Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
3Hóa chất giảm điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
5Kéo rải dây chống sét chống nhiễu 07 lớp theo tường, cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
6Hộp đo điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Kim thu sét Rbv =120m, phóng điện sớm, có kiểm soát; bộ xử lý đầu trên, bộ xử lý đầu dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Ống cách điện sợi thủy tinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1ống
9Bộ khớp nối ống thủy tinh với trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Trụ thép đỡ kim cao 5m, có giằng néo bằng cáp bọc nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m3
CT Vật tư thiết bị đo
CU Lọc-Giai đoạn 1
1Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
CV Rửa lọc
1Cảm biến áp suất 0-10bar/ 4-20mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
CW Bể nước sạch- Giai đoạn 1
1Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CX Trạm bơm nước sạch
1Cảm biến áp suất 0-10bar/ 4-20mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CY Hố thu bùn
1Công tắc phao kiểu điện cực mức L/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CZ Vật tư thiết bị tủ điện
DA Cụm nước thô -GD1 12GK
1Tủ điện (H800xW600xD350)-fixed, RAL7035+đế đỡ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế12tủ
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,288100m2
4Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,828m3
5LĐ Khung bu lông móng M12x500Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
DB Cấp nguồn vào, đo lường hiển thị
1MCB 32A, 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Đèn led Ø 22-Màu đỏ- integral LED-230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Đèn led Ø 22-Màu vàng-integral LED-230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Đèn led Ø 22 - Màu xanh - integral LED - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Nút dừng khẩn cấp Ø22 -mushroom head Ø 40mm - turn to releaseTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
DC Cấp nguồn thông gió tủ điện
1Quạt thông gió tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2LọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Bộ điều khiển quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50HzTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6MCB - 2P- 10A - C curve Double terminalTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
DD Cấp nguồn điều khiển 230VAC
1Biến áp cách ly 150VATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2MCB - 2P- 10A - C curve Double terminalTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
DE Bơm nước thô (1 sets)
1MPCB 6-10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Tiếp điểm phụ GV - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Cầu chì 120kATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Rơ le 4 pole, 3 A - AC - 230 V - AgNi - mechanical indicatorTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
5Đế rờ le RXM4Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
6Đề rờ le RXM2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Rơ le, 2 pole, 5 A - DC - 24 V - AgNi - mechanical indicatorTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Đèn led Ø 22 - yellow - integral LED - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
9Công tắc tơ 3P 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Tiếp điểm phụ - 3 NO + 1 NCTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Công tắc - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230vTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
15Type 3 surge protection deviceTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17MCB iC60N, 1P, 2ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
18MCB - 2P- 10A - C curve Double terminalTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
19PLC-Controller M221 9DI, 7DO, 2AI 0-10VTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
20Dịch vụ lập trình PLCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
DF Phân phối nguồn-Cáp nguồn và ống luồn cáp nguồn (GĐ1 1-12 giếng khoan)
1Tủ điện (H800xW600xD350)-fixed, RAL7035, phụ kiện lắp đặt tủ+đế đỡ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Đèn led Ø 22-Màu đỏ- integral LED-230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Đèn led Ø 22-Màu vàng-integral LED-230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Đèn led Ø 22 - Màu xanh - integral LED - 230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCCB 100A, 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m3
8Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế700m
10Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE abc 4x150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.700m
11Lắp đặt cáp nhôm bọc XPLE abc 4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC/ 1x10sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.900m
DG Móng Trụ điện 8m (nhà máy+ra giếng)
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,434100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,38100m2
4Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,56m3
5Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,24m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,478100m3
7Cột BTLT loại 8,0 mét; Lực đầu cột: 3.0kNTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cột
9Khóa treo cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
10Bu lông mócTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
11Kẹp dừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
DH Thiết bị đo
1Công tắt dòng chãy + Cáp + phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
DI Điện chiếu sáng
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,335100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,173100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,907m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
8Cột Đèn Chiếu Sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày=3mm; vươn=1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15Cột
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cột
10Đèn pha led ngoài trời 100wTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
12Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6sqmm 0.6/1kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế700m
13Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
14Lắp đặt dây 2 ruột, Cu/PVC/PVC2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
15Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế700m
16Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế650m
18Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,508100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,687100m3
20Băng báo điện ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế650m
21Vỏ tủ điện 600x400x250 Inox 304 dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Contactor 3P-50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Aptomat MCCB 3P-50A-25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Aptomat MCCB 3P-32A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Aptomat MCCB 1P-10A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Aptomat RCBO 1P+N-10A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Cầu chì 2ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Cầu đấu dây 32ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Cầu đấu dây điều khiển 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
DJ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
DK Cấp nước
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,692100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,556m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,017m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,202m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,67100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
11Lắp đặt Tê nhựa D49/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Tê nhựa D49/34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Van nhựa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
18Ống nhựa mềm D27 cuộn 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cuộn
DL Thoát nước
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,134100m3
2Bê tông lót đá 40x60, M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,953m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,619100m2
4Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,968m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V và hồ sơ thiết kế91cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V và hồ sơ thiết kế91cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế65đoạn ống
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,076100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,405m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,483tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,483tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,651m2
DM ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
DN Phần đào, đắp mương kỹ thuật đường ống
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,824100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,334100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,929100m3
DO Đường ống nước thô
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Mặt bích mù STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt Van bướm DN200, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Khớp nối BE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Mối nối EE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
11Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Bộ
12Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
DP Trạm bơm 2 ra mạng lưới
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
2Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
6Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
DQ Đường ống từ bể lọc về bể chứa
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE giảm D315/200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Mặt bích STK DN300 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Mặt bích mù STK DN300 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Mặt bích mù STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính giảm D315/200 mm, chiều dày 12,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 350/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt khớp nối EE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
15Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế56Bộ
16Joint cao su DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
17Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
DR Đường ống rửa lọc
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Mặt bích mù STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt khớp nối EE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
8Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
DS Đường ống gió
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,81100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Mặt bích STK DN100 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Mặt bích mù STK DN100 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt khớp nối EE D110mm (dùng cho ống HDPE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Bulong + êcu Inox M16 x 80mm (lắp mặt bích DN100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
8Joint cao su DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
DT Đường ống tuần hoàn thu hồi nước rửa lọc
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm, PN8 (ống tuần hoàn bể lắng bùn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
2Lắp đặt khớp nối HDPE D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt co HDPE D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Mặt bích STK DN90 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Bulong + êcu Inox M16 x 80mm (lắp mặt bích DN90)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
6Joint cao su DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
DU Đường ống từ trạm bơm 2 sang nhà hóa chất
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 3mm, PN10 (ống từ trạm bơm 2 đến nhà clo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
2Lắp đặt co HDPE D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Đầu nối ren trong STK D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Khâu nối ren ngoài HDPE D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt nối thẳng HDPE D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
DV Đường ống rò rỉ từ TB2 ra hố ga xả tràn bể chứa
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm, PN10 (ống rò rĩ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Đầu nối ren ngoài HDPE DN40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
DW Đường ống châm Clo
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, dày 3mm, PN20 (ống châm clo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
2Lắp đặt nối thẳng HDPE DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Khâu nối ren ngoài HDPE DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt co HDPE DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Van HDPE DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
DX Đường ống xả tràn
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm, dày 11,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
2Bích nhựa PVC DN200, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
3Mặt bích STK DN200 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp Tê nhựa PVC DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt co nhựa PVC DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt khớp nối EE DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế72Bộ
8Joint cao su DN200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
DY Đường ống hút trạm bơm cấp 2
1Lắp đặt ống thép STK DN300, dày 6,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
2Mặt bích STK DN300 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE, DN300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt van bướm DN300, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt mối nối mềm EE, DN300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt bu thép UU, DN300, L=1250mm, STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bulong + êcu STK M20 x 80mm (lắp bích DN300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
8Bulong + êcu STK M20 x 200mm (lắp van DN300)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
9Joint cao su DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
DZ Đường ống thông hai bể chứa
1Lắp đặt van bướm DN400, tay quayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Khớp nối BE DN400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt bu thép, UU DN400, L=1600mm, STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Bulong + êcu STK M22 x 200mm (lắp van DN400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
EA SAN NỀN NỘI BỘ NHÀ MÁY NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,271100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế250,826100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2000m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,271100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2000m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế236,261100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,889100m3
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,889100m3
EB HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
EC Giếng khoan
1BƠM CHÌM GIẾNG Q=15M3/GIỜ, H=50M
- Loại: Bơm giếng nhiều tầng;
- Lưu lượng: 15m3/h;
- Cột áp: 50m;
- Hiệu suất đầu bơm: > 69,3%;
- Ngõ kết nối: Nối ren RP2; đường kính động cơ: 4inch, loại: MS400
- Công suất động cơ: 3kW;
- Nguồn điện: 3x380V-400-415V;
- Tiêu chuẩn test: ISO9906:2012 3B
- Tốc độ vòng quay của motor: 2850-2865-2875 rpm;
- Cấp hiệu suất IP: IE3;
- Loại vỏ (IEC 34-5): IP68
- Cấp cách điện (IEC 85): F;
- Vật liệu:
+ Máy bơm: Thép không gỉ EN 1.4301, AISI 304;
+ Cánh bơm: Thép không gỉ EN 1.4301, AISI 304;
+ Động cơ: Thép không gỉ DIN W.-Nr. 1.4301, AISI 304
- Trọng lượng: 37,9kg
Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
ED Thùng quạt gió
1THÙNG QUẠT GIÓ INOX DÀY 5MM, LxBxH = 1,0x1,0x3,0M
- Kích thước: DxH = 1,0x3,0m;
- Vật liệu: Thân và đáy bồn Inox 304 dày 5mm;
- Mặt bích theo tiêu chuẩn: EN1092-1, PN10;
Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2QUẠT GIÓ LY TÂM Q=1100M3/H, H=0,1m- Lưu lượng: 1100m3/h;- Cột áp: 0,1m;- Công suất động cơ: 0,75kW;Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
EE Bể lọc
1CỤM BỂ XỬ LÝ THÉP DÀY 8MM, SƠN EPOXY
- Kích thước tổng gồm 03 đơn nguyên: LxWxH = 7,84 x 5,3 x 4,0m;
- Kích thước mỗi đơn nguyên: LxWxH = 3,0 x 2,2 x 4,0m;
- Vật liệu:
+ Thân bể dày 8mm, CT3 sơn epoxy 3 lớp ;
+ Vách ngăn dày 6mm, CT3 sơn epoxy 3 lớp;
+ Đáy bể dày 6mm, CT3 sơn epoxy 3 lớp ;
+ Gân tăng cứng thép CT3
+ Tấm sàn công tác
- Ống chờ: Mặt bích theo tiêu chuẩn EN1092-1, PN10;
Theo chương V và hồ sơ thiết kế1HT
EF Trạm bơm cấp 2
1BƠM LY TÂM TRỤC NGANG, Qmin-Qmax =60 m3/h -130 m3/h, H = 60-65M
- Loại: Bơm ly tâm trục ngang;
- Lưu lượng: 60 - 130m3/h;
- Cột áp: 60 - 65m;
- Hiệu suất đầu bơm: > 74,8%;
- Đường kính kết nối ống hút: 125mm, PN16;
- Đường kính kết nối ống đẩy: 80mm, PN16;
- Công suất động cơ: 45kW;
- Tiêu chuẩn test: SO9906:2012 3B
- Nguồn điện: 3x380V-420D/660Y V;
- Tốc độ vòng quay của motor: 2960 rpm;
- Cấp hiệu suất IP: IE3;
- Cấp cách điện: F;
- Vật liệu:
+ Guồng bơm: Gang EN-GJL-250, ASTM class 35;
+ Cánh bơm: Brass Cuzn37Pb;
+ Trục máy bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304;
- Trọng lượng: 509kg;
Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
2BƠM LY TÂM TRỤC NGANG Q = 180 M3/GIỜ, H = 12M - Loại: Bơm ly tâm trục ngang;- Lưu lượng: 180m3/h;- Cột áp: 12m;- Hiệu suất đầu bơm: > 82,9%;- Đường kính kết nối ống hút: 125mm, PN16;- Đường kính kết nối ống đẩy: 100mm, PN16;- Công suất động cơ: 7,5kW;- Nguồn điện: 3x380V-420D/660Y V;- Tốc độ vòng quay của motor: 1460 rpm;- Tiêu chuẩn test: SO9906:2012 3B2- Cấp hiệu suất IP: IE3;- Cấp cách điện: F;- Vật liệu: + Guồng bơm: Gang EN-GJL-250, ASTM class 35; + Cánh bơm: Brass Cuzn37Pb; + Trục máy bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304;- Trọng lượng: 195kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3MÁY GIÓ Q = 6,6M3/PHÚT, H = 5M- Model: BZ 100;- Lưu lượng: 6,6m3/phút;- Cột áp: 5m;- Đường kính đầu thổi: 100mm;- Công suất động cơ: 15kW;- Nguồn điện: 3x380Vx50Hz;- Tốc độ vòng quay: 1400 vòng/phút;- Phụ kiện: Van 1 chiều, Van an toàn, Đồng hồ áp, giảm thanh vào, khung đế, cacte, khớp nối chữ T, dây đai, pulley, ống giảm thanh đầu ra, khớp nối mềm;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
4BƠM CHÌM: Q = 2 M3/GIỜ, H = 10M - Loại: Bơm chìm;- Lưu lượng: 2m3/h;- Cột áp: 10m;- Đường kính kết nối ống: Ren trong 49mm- Công suất động cơ: 0,9kW;- Nguồn điện: 3x230V;- Tốc độ vòng quay của motor: 2785 rpm;- Cấp cách điện: F; IP68- Vật liệu: + Vỏ bơm: Thép không rỉ DIN W.-Nr. 1.4301, AISI 304; + Cánh bơm: Thép không rỉ DIN W.-Nr. 1.4301, AISI 304;- Trọng lượng: 12,5kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
5ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG D200 - Loại: Đồng hồ điện tử DN200;- Dải do: 200 ... 6000 mm;- Ngõ ra: hart 4 ... 20 ma;- Kiểu lắp: ren vặn 2’’ npt;- Vật liệu (các bộ phận không bị ướt): nhựa PBT;- Cấp bảo vệ: IP68, Nema 4X;- HMI cục bộ: có màn hình (nắp rõ ràng bằng vật liệu PC);- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 °C;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
6PA LĂNG ĐIỆN- Tải trọng: 1 tấn;- Chiều cao nâng hạ: 6m;- Tốc độ nâng hạ: 10m/phút;- Tốc độ di chuyển: 20m/phút;- Công suất motor nâng: 2,4kW;- Công suất motor di chuyển ngang: 0,4kW;- Quy cách cáp tải 8mm x 2 sợi;- Điện áp: 3Px380Vx50Hz;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
EG NHÀ HÓA CHẤT
1BỘ GÓP KHÍ CLO
- Loại: Ống góp khí cho 02 bình Clo đứng;
- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí hoặc CLo lỏng;
- Áp vận hành tối đa: 16 bar
- Vật liệu:
+ Ống: Thép Carbon thấp;
+ Ống đồng: Đồng mạ thiếc;
+ Van kết nối: Đồng thau mạ nikel, hợp kim C4, PTFE, FKM;
- Bao gồm 2 ống đồng dài 2m, loại có bộ hâm nhiệt; Ngỏ chung 1inch; bao gồm 2 van tay cách ly giúp thay ống đồng an toàn van kết nối bình clo đứng;
Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Hệ
2THIẾT BỊ CHUYỂN ĐỔI CHÂN KHÔNG 0-1KG/H - Loại: Lắp trực tiếp lên ống góp khí Clo; - Công suất: 0-1 kg/h; - Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí; - Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Van ngỏ vào: Bạc, PTFE, hợp kim đặc biệt; + Lò xo: Hợp chất C-4, mạ phủ; + Màng: FEP; + Bộ lọc: Ceramic; + Vòng đệm hình chữ O (O rings): FKM; - Kết nối: Ngỏ ra chân không ống PE 8/11 và ngỏ ra thoáng khí (hấp thụ Clo dư) ống PE 8/11; - Đồng hồ áp: dãy 0-16 bar; - Trọng lượng: 2,4kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
3BÌNH HẤP THỤ KHÍ CLO DƯ- Loại: Lắp ở ngỏ thoáng khí của thiết bị điều tiết chân không. Trong trường hợp chức năng điều tiết chân không bị sai, bộ lọc trung hòa Clo khí bị dư;- Công suất: khoàng 450g Clo khí;- Thể tích bên trong: 5L;- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí;- Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Chất hấp thụ: Oxít nhôm; - Kết nối: Ống PE 8/11;- Trọng lượng đầy bình: 4,0kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
4ỐNG PE8/11, DÀI 10M- Vật liệu: PE chuyên dùng cho khí clo, áp suất làm việc 0-10barTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
5BỘ CHUYỂN ĐỔI TỰ ĐỘNG- Loại: Ngỏ tiếp xúc điều khiển báo hết bình Clo;- Công suất: 0-4 kg/h;- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí;- Vật liệu: PVC, bạc, FEP, thủy tinh, hợp kim C mạ bạc, FKM- Tiếp xúc lưỡi gà (Reed contact) báo hết bình Clo: 75 VDC/1 A/50 W- Trọng lượng đầy bình: 2,0kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
6THIẾT BỊ BÁO HẾT CLO- Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
7THIẾT BỊ ĐỊNH LƯỢNG CLO 0-1KG/H- Loại: Chuyên dùng với đầu châm VGA;- Công suất: 0-1 kg/h;- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí;- Tỉ lệ điều chỉnh: 1:20;- Độ chính xác: ± 4 %;- Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Lò xo: hợp kim C-4, phủ mạ bạc; + Màng: FEP; + Van điều chỉnh: PVC; + Vòng đệm hình chữ O (O rings): FKM;- Kết nối chân không: Ống PE 8/11;- Trọng lượng: 0,9kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
8TEE PE8/11- Vật liệu: PE chuyên dùng cho khí clo, áp suất làm việc 0-10bar;Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
9EJECTOR- Loại: Đầu tạo lực chân không;- Công suất: 1 kg/h;- Lưu lượng nước tăng áp: 550-1350 L/h;- Cột áp nước tăng áp: 2-16 bar;- Áp hồi cho phép: 0-7 bar;- Ngõ nối nước vào/ra: DN20;- Kết nối chân không: Ống PE 8/11;- Nhiệt độ nước: 5-30 °C;- Nhiệt độ môi trường: 0-40 °C;- Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Lò xo: hợp kim C4, phủ PTFE; + Màng: FEP; + Piston: PTFE;Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
10THIẾT BỊ BÁO CLO RÒ RỈ TÍN HIỆU ÂM THANH - Hai tín hiệu ngỏ ra: 4-20 mA; - 2 rờ le (limit values) trên từng cảm biến: Một rờ le báo động và tự nhận cảm biến tự động hiệu chỉnh cảm biến - Nguồn điện: 110/240V, 50/60Hz.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
11BÌNH CLO 68KG (CÓ CLO)- Model: DOT3AA-480;- Dung tích chứa: 54,4 l (tương đương với 68 kg);- Áp lực thử: 5,2 kgf/cm2;- Áp lực làm việc: 33,1 kgf/cm2;- Phụ kiện: bao gồm 1 van Sherwood đầu bình, bình đã nạp đầy khí clo;Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
12BƠM TIẾP ÁP Q=2M3/H, H=40M- Loại: Bơm trục ngang;- Lưu lượng: 2m3/h;- Cột áp: 40m;- Đường kính kết nối ống: Ren trong 1 inch- Công suất động cơ: 0,6kW;- Tiêu chuẩn test: ISO9906:2012 3B- Nguồn điện: 3x200-346V;- Tốc độ vòng quay của motor: 2930 rpm;- Cấp hiệu suất IP: IE55;- Cấp cách điện: F;- Vật liệu: + Vỏ bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304; + Cánh bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304;- Trọng lượng: 19,7kg;Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
13MẶT NẠ PHÒNG ĐỘCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
14QUẠT HÚT- Kích thước: LxWxH = 600x600x300mm;- Công suất: 0,25kW;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
EH BỂ LẮNG THU BÙN SAU XỬ LÝ
1BƠM CHÌM TUẦN HOÀN: Q = 20 M3/GIỜ, H = 15M
- Loại: Bơm chìm;
- Lưu lượng: 20m3/h;
- Cột áp: 15m;
- Đường kính kết nối ống: 65mm, PN10
- Công suất động cơ: 3kW;
- Nguồn điện: 3x380-415V;
- Tiêu chuẩn test: ISO9906:2012 3B2
- Tốc độ vòng quay của motor: 2909 rpm;
- Cấp cách điện: F;
- Vật liệu:
+ Vỏ bơm: Gang EN 5.1301 EN-GJL-250;
+ Cánh bơm: Gang EN 5.1301 EN-GJL-250;
+ Động cơ: EN-GJL-250;
- Trọng lượng: 94,1kg;
Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
EI PHÒNG THÍ NHIỆM, PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ CHAI LỌ VÀ HOÁ CHẤT THÍ NGHIỆM, PHÒNG TRỰC CA, PHÒNG VỆ SINH…
1MÁY SO MÀU CẦM TAY ĐO CLO
- Model: DR300;
- Thông số đo :Chlorine, free + total;
- Thang đo: 0,02-2,0mg/L Cl2, 0,1-8,0mg/L Cl2;
- Màn hình hiển thị: LCD with backlight;
- Lưu trữ dữ liệu: 50 phép đo;
- Cảm biến quang học: Silicon photodiode;
- Tiêu chuẩn bảo vệ :IP67, chống vô nước tại 1 m trong 30 phút;
- Phương pháp đo: DPD;
- Điều kiện hoạt động: 0-50 °C; 0-90% relative humidity;
- Nguồn cấp: bốn Pin AAA alkaline ;
- Kích thước: HxWxD = 34x69x157mm;
Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PH/ĐỘ DẪN/TDS/DO/NHIỆT ĐỘ - Model: HQ2200; - Hiển thị màn hình: LCD 53mm (536x336 mono-TFT) - Tiêu chuẩn bảo vệ :IP67; - Bộ nhớ lưu trữ: 10.000 data points; - Kích thước: HxWxD = 63x97x220mm; - Nguồn cấp: Pin lithium-ion 18650 hoặc adapter 5 VDC - Nhiệt độ làm việc : 0-60 °C Đo pH/nhiệt độ - Model: PHC30101,HACH; - Loại điện cực pH thông minh , lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn; - Thang đo: 0-14 pH; - Độ phân giải: 0,001/0,01/0,1 pH (tùy chọn); Đo độ dẩn/TDS/độ mặn - Model điện cực HACH CDC40101; - Thang đo: 0,01uS/cm-200mS/cm; - Độ phân giải: nhỏ nhất 0.01uS/cm , tùy theo thang đo; - Nhiệt độ: -10-110°C; - Độ mặn: 0-42g/kg (phần ngàn) , phân giải: 0,01 ppt - TDS: 0 -50,000 g/l , phân giải: 0,01-0,1 - Bao gồm : máy chính HQ2200 , Điện cực pH Model PHC30101 - Điện cực EC/TDS Model CDC40101 và điện cực DO Model LDO10101.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3TEST KIT NHANH ĐO CLO DƯ- Model: CN-66F;- Thang đo: 0,1 - 3,5mg/l;- Vach chia nhỏ nhất : 0,1mg/l;- Số lần thử: 100;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
4TEST KIT NHANH ĐO SẮT- Thang đo: 0,1 - 4 mg/l;- Vach chia nhỏ nhất : 0,1mg/l;- Số lần thử: 100;Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
5THIẾT BỊ ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY- Model: 2100Q.HACH;- Thang đo: 0-1000 NTU;- Độ chính xác: 2%;- Độ phân giải: 0,01 NTU;- Tín hiệu đọc trung bình: có thể chọn;- Lưu trữ 500 dữ liệu đo;- Thể tích mẫu: 10ml;- Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1;- Cung cấp kèm theo :4 Pin AA, Vali đựng máy , Dung dịch chuẩn Stalbcal 20 NTU , 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,85%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư), bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có 02 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt Khu đô thị, hoặc Khu dân cư có cấp công trình từ cấp III trở lên quy mô công suất từ 2.500 m3/ngày đêm trở lên trong đó có thi công các hạng mục: trạm bơm nước thô và trạm bơm cấp II, bể chứa; cụm bể xử lý lắng, lọc HDPE 2 tầng; nhà hóa chất Chlor; lắp đặt hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ xử lý nước, hệ thống điện động lực tự động hóa Scada; Bể lắng, thu bùn sau xử lý: tường rào, sân bê tông, nhà vận hành và kho xưởng ; lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống từ 200mm trở lên, tổng chiều dài > 30Km; Giếng khoan khai thác nước ngầm độ sâu từ >100 m, đường kính giếng > 200mm.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 27 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp như trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường và vùng địa lý: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết của Miền trung Tây nguyên (mưa nhiều trên 6 tháng), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự nêu trên đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Miền trung hoặc Tây nguyên (Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận), từ đó mới có thể đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát thi công xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại1512
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại1512
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công khoan giếng khai thác nước ngầm 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Địa chất tìm kiếm thăm dò; Khoan – Khai thác dầu khí.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình khoan giếng khai thác nước ngầm có đường kính giấng khoan từ 200mm trở lên và chiều sâu từ 100m trở lên .1510
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.108
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại85
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công lắp đặt đường ống công nghệ và điện, điện tử - tự động hóa 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Tự động hóa hoặc Kỹ thuật cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại85
7 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
8 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại53
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị, công nhân kỹ thuật điện...32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (tải ben) ≥7 tấn Trọng tải (tải ben) ≥7 tấn2
2 Máy đào bánh xích hoặc bánh hơi Dung tích gàu từ 0,5m3 đến 1,2 m32
3 Máy khoan địa chất công trình Khoan sâu tối đa 300m,Lực nâng lớn của đầu máy: 130KN, Lực nén lớn của đầu máy: 25 KN2
4 Máy nén khí Máy nén khí 2 cấp, áp cao khoan sâu 200m - Lưu lượng khí: 18 m3/phút - Áp suất làm việc: 17 bar - Công suất Động cơ 191kw2
5 Máy toàn đạc điện tử Điện tử tự động2
6 Máy thủy bình Bán tự động2
7 Cần trục bánh hơi sức nâng >= 10 tấn1
8 Máy cắt, uốn thép uốn thép tròn đường kính đến D=32mm1
9 Máy hàn nhiệt hàn ống nhựa HDPE đường kính đến 350mm2
10 Máy trộn bê tông xi măng >250 lít2
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 8 tấn đến 10 tấn1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70 kg2
13 Máy bơm nước Công suất từ 20HP trở lên2
14 Máy hàn kim loại Công suất từ 5Kw trở lên2
15 Máy đo địa vật lý (Máy thăm dò điện một chiều và thiết bị đồng bộ) Đo bằng điện cực không phân cực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->