Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước (giai đoạn I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước (giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:00:00 đến ngày 2022-04-19 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,719,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư), bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có 02 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt Khu đô thị, hoặc Khu dân cư có cấp công trình từ cấp III trở lên quy mô công suất từ 2.500 m3/ngày đêm trở lên trong đó có thi công các hạng mục: trạm bơm nước thô và trạm bơm cấp II, bể chứa; cụm bể xử lý lắng, lọc HDPE 2 tầng; nhà hóa chất Chlor; lắp đặt hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ xử lý nước, hệ thống điện động lực tự động hóa Scada; Bể lắng, thu bùn sau xử lý: tường rào, sân bê tông, nhà vận hành và kho xưởng ; lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống từ 200mm trở lên, tổng chiều dài > 30Km; Giếng khoan khai thác nước ngầm độ sâu từ >100 m, đường kính giếng > 200mm.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 27 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp như trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường và vùng địa lý: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết của Miền trung Tây nguyên (mưa nhiều trên 6 tháng), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự nêu trên đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Miền trung hoặc Tây nguyên (Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận), từ đó mới có thể đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát thi công xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công khoan giếng khai thác nước ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Địa chất tìm kiếm thăm dò; Khoan – Khai thác dầu khí.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình khoan giếng khai thác nước ngầm có đường kính giấng khoan từ 200mm trở lên và chiều sâu từ 100m trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công lắp đặt đường ống công nghệ và điện, điện tử - tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Tự động hóa hoặc Kỹ thuật cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị, công nhân kỹ thuật điện... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (tải ben) ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (tải ben) ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ 0,5m3 đến 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan địa chất công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan sâu tối đa 300m,Lực nâng lớn của đầu máy: 130KN, Lực nén lớn của đầu máy: 25 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 2 cấp, áp cao khoan sâu 200m - Lưu lượng khí: 18 m3/phút - Áp suất làm việc: 17 bar - Công suất Động cơ 191kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bán tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép tròn đường kính đến D=32mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhựa HDPE đường kính đến 350mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 20HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo địa vật lý (Máy thăm dò điện một chiều và thiết bị đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo bằng điện cực không phân cực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước (giai đoạn I) Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; - Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); -Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và 2021 - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân liên quan đến gói thầu (có chứng thực); - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). 2. Đây là dự án chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng, nguồn vốn để thực hiện dự án là nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất của dự án (theo quy định trước khi tổ chức đấu giá chủ đầu tư phải đầu tư hoàn chỉnh hạ tầng và được UBND tỉnh phê duyệt phương án mới được triển khai công tác đấu giá). Đồng thời, hiện nay ngân sách địa phương còn khó khăn. Do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải cam kết bằng văn bản tự ứng vốn để thi công và được thanh toán khi thu được nguồn tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 URE, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); SĐT: 02603910606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 186 URE, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, tỉnh Kon Tum); SĐT: 02603910606. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum. Điện thoại:0603.862710; Fax: 0603.864253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | GIẾNG KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM (GIAI ĐOẠN 1: 9 GIẾNG)+ ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC THÔ | |||
| C | Giếng khoan (9 giếng) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan , độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan đường kính ống 219mm (thép DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 10 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (thép dn125 đục lỗ từ cao độ -40 đến -110) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 990 | m |
| 11 | Gia công ống lọc (đục lỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 13 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 14 | Chèn Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 15 | Chèn sỏi bằng máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 16 | Chèn sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m3 |
| 17 | Bọc lưới Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,092 | m2 |
| 18 | Dây thép mạ kẻm quấn lưới Inox (thép 2li) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,4 | kg |
| D | Hố van (12 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Lưới thép D10+móc khóa D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,724 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,964 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 14 | Khóa ổ loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Thanh chốt khóa D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| E | Ống tại giếng khoan (giai đoạn 1: 12 giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm BB, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,392 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài 1 đầu ren một đầu bích, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Bích thép xoay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90độ, đường kính cút 50mm BU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực loại (0-9 kg/cm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu 50 BB L=500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, L=250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối 1 mặt bích D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1chiều, đường kính van 50mm BB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm BB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm UU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng bể hình trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,982 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,982 | tấn |
| 17 | Bulong + êcu M20x110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| F | Tuyến ống dẫn nước thô đến khu xử lý (giai đoạn 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,464 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống OD 280mm,PN10, chiều dày 16,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống OD 225mm, PN10, chiều dày 13,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống OD 160mm, PN10, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, PN10, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm,PN10, chiều dày 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van cổng D200 BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng D100 BB ( xã cặn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 160/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 225/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 280x280x280mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 225x225x110 mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 160x160x110mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 160x160x63mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110x110x63mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/225mm UU, chiều dày 16,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/160mm UU, chiều dày 16,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/110mm UU, chiều dày 16,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm UU, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt stuben OD225 + bích thép rỗng D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt stuben OD110 + bích thép rỗng D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,232 | m3 |
| G | Hố van xả khí (02 ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| H | Hố van xả cặn (03 ck) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| I | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| J | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,441 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 7 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,89 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van cổng D50BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng D250 BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng D200 BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng D180 BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D125BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng D100 BB (van chặn tuyến) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng D100 BB + họng ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng D100 BB ( xả cặn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 315/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 225/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 315x315x315 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 315x315x110 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 250x250x250 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 250x250x200 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 250x250x90 UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 225x225x110 mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 180x180x110 mm, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110x110x110mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110x110x63mm UUU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 63x63x63mm, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn HDPE 315x250 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn HDPE 315x200 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn HDPE 250x225 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn HDPE 250x200 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn HDPE 250x160 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn HDPE 250x110 UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 225/160mm UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 200/160mm UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 200/160mm UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 180/160mm UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 160/110mm UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 140/110mm UU, chiều dày 8,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm UU, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 90x63mm UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 315mm 90 độ UU bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 315mm 45 độ UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 250mm 45 độ UU, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 110mm 90độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 110mm 45độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 63mm 90độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 63mm 45độ, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 67 | Stubend OD110+ bích thép đặc D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Stubend OD63+ bích thép đặc D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Stubend OD250+ bích thép rỗng D250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Stubend OD200+ bích thép rỗng D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Stubend OD180+ bích thép rỗng D180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Stubend OD125+ bích thép rỗng D125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Stubend OD110+ bích thép rỗng D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 74 | Stubend OD63+ bích thép rỗng D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 75 | Đai cùm ống HDPE trong hào KT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | bộ |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,752 | m3 |
| K | Hố van xả khí (04 ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| L | Hố van xả cặn (03 ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| M | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Họng ổ khóa bằng gang, nắp đậy có bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| N | CỤM XỬ LÝ 2500m3/ngày đêm (giai đoạn I) | |||
| O | Đường ống vào thăp | |||
| 1 | Lắp đặt Van bướm DN200, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Khớp nối BE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Mặt bích mù STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 7 | Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| P | Tháp Ô xy hóa | |||
| 1 | Lắp đặt Van bướm DN150, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van bướm DN80, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van một chiều DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Khớp nối BE DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Khớp nối BE DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống STK DN150, dày 5,56mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống STK DN80, dày 5,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co STK DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co STK DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK DN200/150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Mặt bích STK DN150 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Mặt bích STK DN80 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Bulong + êcu STK M18 x 140mm (lắp van DN150) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 14 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN150) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 15 | Joint cao su DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| Q | Bể lọc | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm điện DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van bướm điện DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van bướm điện DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van bướm điện điều chỉnh tốc độ lọc DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van bướm DN100 tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khớp nối BE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp nối BE DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mối nối EE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co STK DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co STK DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK DN200/125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê STK DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Tê Inox SS304 DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Mặt bích STK DN100 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Mặt bích Inox DN100, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Mặt bích STK DN125 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Mặt bích mù STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống STK DN100, dày 4,78mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống STK DN125, dày 5,56mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống Inox DN100, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống Inox DN25, dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống cao su DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m |
| 27 | Cổ dê Inox DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 28 | Đan lọc HDPE 2 tầng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 29 | Cát lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m3 |
| 30 | Sỏi đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 32 | Máng thu nước rửa lọc 300*300*2mm, L=3000mm, Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Dầm đỡ máng rửa lọc hộp 80*40*2mm, L=2200mm, Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 35 | Bulong + êcu STK M16 x 140mm (lắp van DN125, DN100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 36 | Bulong + êcu STK M16 x 120mm (lắp van DN100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 37 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 38 | Bulong + êcu STK M16 x 80mm (lắp mặt bích DN125, DN100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 39 | Bulong + êcu Inox M16 x 80mm (lắp mặt bích DN100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 40 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 41 | Joint cao su DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 42 | Joint cao su DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| R | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 16A, 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chống bụi treo trụ 26w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, chiều cao cột 3m, mạ kẻm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 20w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| S | TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| T | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,873 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,349 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,323 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,451 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,194 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,063 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,524 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,057 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,856 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,712 | 100m3/km |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,058 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| U | Phần thân + Mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,867 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,6 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,484 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 26 | Cửa sắt kéo, sơn tỉnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 27 | Lan can thép hộp (hộp 50x50x1,5mm, hộp 30x30x1,5mm, sơn 03 nước; lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,351 | m2 |
| 28 | Bu lông D16 liết kết dầm biên vào tai trụ bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 29 | Tấm đan thép tấm mạ kẻm đậy mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 30 | Dầm cầu trục 1 tấn, (gồm 01 dầm chính dầm đơn tải trọng thiết kế 1 tấn bằng thép LK=4,6 m, chiều cao nâng 5m; dầm biên phụ kiện đồng bộ…. lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | Thoát nước mái | |||
| 1 | Quả cầu Inox D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cùm Inox ống D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| W | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,86 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,94 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,073 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,63 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,918 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,8 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,84 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,84 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,848 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294,621 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,811 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,61 | m2 |
| X | Lắp đặt Vật tư công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm DN300, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van bướm DN250, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van bướm DN200, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van bướm DN100 tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van bướm điện DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van một chiều DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van bướm điện DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BB, DN200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BB, DN150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co STK DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co STK DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 30 độ STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn STK lệch DN250/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn STK lệch DN300/125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn STK cân DN200/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn STK cân DN150/65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu âm tường BU DN300mm, L=1070mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu âm tường BU DN200mm, L=620mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu âm tường BU DN100mm, L=620mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu âm tường BU DN49mm, L=500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép STK DN300, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống STK DN250, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống STK DN150, dày 5,56mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống STK DN100, dày 4,78mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 32 | Van nhựa PVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài nhựa PVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài STK D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối HDPE DN49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nối ren 1/4'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Nối Inox DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Tê Inox ren trong DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Nối Inox hai đầu ren ngoài DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Vòi nước đồng ren ngoài DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Van bi Inox ren trong DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Ống nối Inox một đầu ren ngoài DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Mặt bích STK DN125 PN16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Mặt bích STK DN100 PN16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Mặt bích STK DN100 PN16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Mặt bích STK DN65 PN16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Mặt bích STK DN300 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Mặt bích STK DN250 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Mặt bích STK DN150 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Mặt bích STK DN100 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Mặt bích STK DN40 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Mặt bích mù STK DN300 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Mặt bích mù STK DN250 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Mặt bích mù STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Mặt bích mù STK DN150 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Bulong + êcu M20x180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 61 | Bulong + êcu M20x160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 62 | Bulong + êcu M20x130 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Bulong + êcu M20x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 64 | Bulong + êcu M16x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 65 | Bulong + êcu M16x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 66 | Joint cao su mặt bích DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Joint cao su mặt bích DN250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Joint cao su mặt bích DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Joint cao su mặt bích DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Joint cao su mặt bích DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Joint cao su mặt bích DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Joint cao su mặt bích DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Joint cao su mặt bích DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Đai ống STK DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 75 | Đai ống STK DN250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Đai ống STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Support đỡ ống DN250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Support đỡ ống DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Support đỡ ống DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Support đỡ ống DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Y | Điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 32A, 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn pha led chiếu sáng 100w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| Z | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (02 BỂ) | |||
| AA | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,007 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,977 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,257 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,558 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,929 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,902 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,319 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,609 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 20 | Mạch ngưng thành bể (sika waterbar hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,2 | m |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,694 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,002 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,127 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,083 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 28 | SXLĐ Nắp thăm (nắp đậy tôn phẳng dày 0,8mm khung sườn thép hộp 20x20x1,5mm, la, móc khóa, bao gồm công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.290,108 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.129,45 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 904,848 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,535 | m2 |
| 33 | LĐ Thang Inox hộp, L=3,84m (Inox hộp 40x40x1,2, chốt, bát, vít liên kết, công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | LĐ Thang Inox hộp, L=1,9m (Inox hộp 40x40x1,2, chốt, bát, vít liên kết, công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| AB | Lắp đặt Vật tư công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Co STK DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Co STK DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn STK giảm DN300/200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn STK giảm DN500/300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bu âm tường BB DN300mm, L=1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu âm tường BU DN400mm, L= 1500 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu âm tường BB DN200mm, L=1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu âm tường BU DN200mm, L=1100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu âm tường UU DN200mm, L=700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép STK DN300, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống STK DN200, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lưỡi gà elip dày 2mm + Nắp đậy bản lề DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lưới Inox chống côn trùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 14 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Mặt bích STK DN300 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Bulong + êcu M20x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 17 | Bulong + êcu M20x80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 18 | Bulong + êcu M20x70mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 19 | Bulong M16 neo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 20 | Joint cao su mặt bích DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Joint cao su mặt bích DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AC | 6. PHÒNG THÍ NGHIỆM, PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ CHAI LỌ VÀ HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM, PHÒNG TRỰC CA, PHÒNG VỆ SINH...) | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,202 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,973 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,969 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,823 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,676 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,712 | m3 |
| AE | Phần thân + Mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,106 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,738 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,395 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,4 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,914 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,049 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,76 | m2 |
| 23 | Nắp đậy lổ lên mái ( khung thép hộp 40x40x1,2mm, tôn phẳng dày 0,8mm, lề chốt, móc khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AF | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,86 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,509 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,76 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,64 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,218 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,6 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,44 | m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,04 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá bổ kt(100x200)mm vào chân tường, viền tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,747 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,553 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,577 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,948 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,628 | m2 |
| 17 | Khung kệ Inox đỡ bàn đá lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 491,369 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,618 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 439,909 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400,078 | m2 |
| AG | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D49/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Co ren ngoài (thau) D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co ren trong (thau) D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài D49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Van khóa nhựa D49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van khóa nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi , bàn đá, bộ xả Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| AH | Thoát nước mái | |||
| 1 | Quả cầu Inox D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Cùm Inox ống D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| AI | Thoát nước rửa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa Upvc D90/42mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng song nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, KT150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AJ | Thóa nước bẩn + thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AK | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3P/63A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led lon âm trần 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| AL | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,973 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,17 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,267 | m3 |
| 11 | Đá hộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 12 | Đá 40*60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 13 | Đá 10*20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 14 | Cát vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| AM | KHO CHỨA HÓA CHẤT, XƯỞNG CƠ KHÍ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| AN | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,332 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,316 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,536 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,671 | m3 |
| AO | Phần thân + Mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,944 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 13 | Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,36 | m |
| 14 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,877 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,201 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,288 | m2 |
| 21 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,36 | m2 |
| 22 | Diềm mái tôn phẳng màu dày 0,4mm, khung xương thép hộp 12x12, rộng 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 23 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2, có 01 khung hoa bảo vệ kính, lề chốt ( không kể kính và chưa có khóa, lớp khung hoa thứ 2 gắn vào tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 24 | Cửa sắt kéo, sơn tỉnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,96 | m2 |
| 25 | Kính trắng dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,462 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp 14x14x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 27 | Khóa ổ loại lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,836 | m2 |
| AP | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,39 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,63 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,38 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,02 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,48 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,63 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,87 | m2 |
| AQ | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| AR | NHÀ HÓA CHẤT (PHÒNG BƠM, PHÒNG HÓA CHẤT, PHÒNG CLO…) | |||
| AS | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,551 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,94 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3608 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,188 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,012 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| AT | Phần thân + Mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,694 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,889 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 8 | Xà gồ thép C 125x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,914 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, tôn phẳng màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 14 | Cửa sắt kéo, sơn tỉnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| AU | Thoát nước mái | |||
| 1 | Quả cầu Inox D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cùm Inox ống D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| AV | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,16 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,58 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,806 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,86 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,839 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,26 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,26 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,264 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,74 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,505 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,505 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,74 | m2 |
| AW | Lắp đặt Vật tư công nghệ | |||
| 1 | Van bi rắc co DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Van bi rắc co DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Van một chiều DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nối ren 1/4'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài PVC DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài PVC DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 18 | Mặt bích PVC DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Bu lông + êcu M12x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 20 | Support đỡ ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| AX | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 32A, 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 20w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có acquy 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| AY | BỂ LẮNG THU BÙN SAU XỬ LÝ | |||
| AZ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,345 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,804 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2000m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,505 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,626 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,536 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,332 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,447 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m2 |
| 12 | Mạch ngưng thành bể (sika waterbar hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,52 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,913 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436,26 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,143 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,403 | m2 |
| 19 | GCLD Lan can Inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2 | m |
| 20 | GCLD Thang công tác Inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BA | Lắp đặt Vật tư công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Van bướm DN80, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van một chiều DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Khớp nối BE DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép, Co STK DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép, Côn STK giảm DN80/65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống STK DN80, dày 5,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép, Ống STK D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 8 | Mặt bích STK DN65 PN16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Mặt bích STK DN80 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Mặt bích mù STK DN80 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Support đỡ ống DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Xích D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 13 | Bulong + êcu M16x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 14 | Bulong + êcu M16x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| 15 | Joint cao su mặt bích DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su mặt bích DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BB | 10. NHÀ BẢO VỆ | |||
| BC | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,926 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,942 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,104 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| BD | Phần thân + Mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,023 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,723 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,935 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 19 | Xà gồ thép C 100x45x5 dày 2,0mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,32 | m |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,673 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| BE | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Công tác ốp đá tự nhiên100x200, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,575 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,67 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,41 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,4 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,589 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,185 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm (phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực dày 8mm, bao gồm vận chuyển nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,655 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,18 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,575 | m2 |
| BF | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 32A, 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha/10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BG | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| BH | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,273 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,595 | m3 |
| 15 | Hàng rào song sắt (H40 x 40; 14x14 đặc đã có sơn chống gỉ). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 17 | Cổng sắt đẩy (tole 1,5mm; 14x14 đặc; H40 x 40); (chưa tính khóa, đã có sơn chống gỉ). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,39 | m2 |
| 18 | Cùm cổng đẩy hộp 40x40x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Khoá ổ loại lớn VN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,39 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,34 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,481 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,366 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,44 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,574 | m2 |
| 29 | Khắc chữ chìm trên đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,927 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,927 | m2 |
| BI | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,82 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,736 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,866 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,387 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,176 | m3 |
| 15 | Hàng rào song sắt (H40 x 40; 14x14 đặc đã có sơn chống gỉ). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,069 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,069 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,069 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.375,558 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả bám dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,944 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 459,862 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,64 | m |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.007,364 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.007,364 | m2 |
| BJ | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,707 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,997 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép khung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,007 | m2 |
| 14 | Xà gồ thép hộp (40*80*1,2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,9 | m |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,002 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,655 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,655 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa Upvc D90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Cùm ống nước Inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Máng xối BxH(160x180)mm, tôn phẳng dày 0,45mm, khung sắt hộp 20x20x1mm, gia công lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m |
| BK | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,036 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,58 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,912 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,691 | 100m2 |
| BL | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN NHÀ MÁY NƯỚC, ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN BÃI GIẾNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG…) | |||
| BM | Tủ điều khiển lọc và bùn (Giai đoạn 1) | |||
| 1 | Tủ điện (H1800xW1600xD600)-fixed, RAL7033, Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| BN | Cấp nguồn vào, đo lường hiển thị | |||
| 1 | Biến dòng 3 pha 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ bảo vệ pha 22.5mm, over/under voltage & phase sequence & loss,2 x SPDT, 3 x 220-480 VAC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ chống sét4P 400VAC type 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB CVS100B 3P 63A 25KA trip TMD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tiếp điểm phụ iOF/iSD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cuôn cắt (2nd MX) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCB iC60N 40A, 4p | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - AC - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu đỏ - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu xanh - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Nút dừng khẩn cấp Ø22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo V, A, Hz Digital Panel Meter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BO | Cấp nguồn thông gió chiếu sáng tủ điện | |||
| 1 | Quạt làm mát tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lưới Lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển quạt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50Hz | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Công tắc cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | MCB - 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BP | Cấp nguồn điều khiển 230VAC | |||
| 1 | Biến thế cách ly 1000VA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB - 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BQ | Bơm tuần hoàn (2 sets) | |||
| 1 | MPCB 6-10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Rơ le 4 tiếp điểm,3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 9A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BR | Quạt (2 sets) | |||
| 1 | MPCB 9-14A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 14A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BS | Van điện (15 sets) | |||
| 1 | MPCB 1-1.6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Cầu chì 1 pha, 120kA, Cầu đấu 10x38 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Rơ le 4CO, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 1.9A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Khoá cơ khí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Kết nối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Kết nối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| BT | PLC1 | |||
| 1 | Còi 24V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia mạng, 1 fiber ports, 6 TP RJ45 ports | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Bảo vệ sét Type 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCB iC60N, 1P, 2A, C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | MCB - 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB- 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB- 2P- 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển PLC-Modicon M241 Logic Controller, Ethernet communication, 40I/O | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | TM3 Expansion Module 32DI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | 3M Cáp mở rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | TM3 Expansion Module 32DO PNP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Mô dun mở rộng-MODULE TM3-4 ANALOG OUTPUTS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | TM3 Expansion Modul 8AI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Dịch vụ lập trình PLC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Nút nhấn có đèn Ø22 spring return Màu xanh 1 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 24v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Bộ nguồn 24VDC 110W 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BU | Bơm tuần hoàn+van (2 sets) | |||
| 1 | Hộp inox 304, HxWxD 310x230x110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Nút nhấn xoá lỗi (run) 230VAC green color | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Nút nhấn xoá lỗi (stop) 230VAC red color | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Nút nhấn xoá lỗi (stop) 230VAC red color | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo lỗi màu vàng 230VAC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Con tắc 2 vị trí 2NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BV | Tủ cấp nguồn, điều khiển bơm nước sạch và hóa chất (Giai đoạn 1) | |||
| 1 | Tủ điện (H2100xW2400xD600) -fixed, RAL7033, Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| BW | Cấp nguồn vào, đo lường hiển thị | |||
| 1 | Biến dòng 3 pha 400/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ bảo vệ pha 22.5mm, over/under voltage & phase sequence & loss,2 x SPDT, 3 x 220-480 VAC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ chống sét4P 400VAC type 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 400A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB iC60N 40A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - AC - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu đỏ - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu xanh - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BX | Cấp nguồn thông gió chiếu sáng tủ điện | |||
| 1 | Quạt làm mát tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lưới Lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Công tắc cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50Hz | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BY | Cấp nguồn điều khiển 230VAC | |||
| 1 | Biến thế cách ly 1000VA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB - 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BZ | Cấp nguồn tủ lắng lọc 1MCP | |||
| 1 | MCCB CVS100B 3P 100A 25KA trip TMD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ iOF/iSD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CA | Cấp nguồn tủ điều khiển PLC1 | |||
| 1 | MCB - 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CB | Cấp nguồn chiếu sáng, cầu trục, nhà hành chính, dự phòng (1 set) | |||
| 1 | MCB- 3P- 32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| CC | Bơm đẩy (3 sets) | |||
| 1 | MPCB 48-65A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Rơ le 4CO, 3 A - AC - 24 VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Rơ le 4CO, 3 A - AC - 230 V - | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Biến tần 37kW, ATV212 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO -orange - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| CD | Bơm rửa lọc (1 set) | |||
| 1 | MPCB 13-18A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 18A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CE | Bơm gió rửa lọc (1 set) | |||
| 1 | MPCB 20-25A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - AC - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO -orange - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CF | Van đẩy (3 sets) | |||
| 1 | MPCB 1-1.6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cầy chì 1 pha, 120kA, Cầu đấu 10x38 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Rơ le 4CO, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 9A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Khoá cơ khí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Kết nối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Kết nối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| CG | Bơm rò rỉ (1 set) | |||
| 1 | MPCB 2.5-4A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 9A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CH | Bơm tiếp áp (2 sets) | |||
| 1 | MPCB 2.5-4A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ cho GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì, 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Rơ le 4 tiếp điểm, 3 A - AC - 230 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nút nhấn có đèn Ø 22 - Màu vàng - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 9A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ TeSys - 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 3 vị trí - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CI | Hộp điều khiển tại chỗ | |||
| 1 | Hộp inox 304, HxWxD 310x230x110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CJ | Bơm tiếp áp clo | |||
| 1 | Nút nhấn xoá lỗi (run) 230VAC green color | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Nút nhấn xoá lỗi (stop) 230VAC red color | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo lỗi màu vàng 230VAC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Con tắc 2 vị trí 2NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CK | Tủ PLC2 panel | |||
| 1 | Tủ điện (H2200xW800xD600) -fixed, RAL7033, Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Còi 24V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Quạt làm mát tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển quạt tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ chia mạng, 1 fiber ports, 6 TP RJ45 ports | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bảo vệ sét Type 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB - 2P- 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | MCB - 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tiếp điểm phụ iOF+iSD/iOF, iC60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | MCB- 2P- 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | MCB iC60N, 1P, 2A, C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Đế rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Rơ le 2 tiếp điểm, 5 A - DC - 24 V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Rơ le 4CO, 3 A - AC - 24 VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Bộ điều khiển PLC-Modicon M241 Logic Controller, Ethernet communication, 40I/O | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | TM3 Expansion Module 32DI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | 3M Cáp mở rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | TM3 Expansion Module 16DO Relay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Mô dun mở rộng-MODULE TM3-4 ANALOG OUTPUTS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | TM3 Expansion Modul 8AI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Dịch vụ lập trình PLC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 26 | Màn hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Nút nhấn có đèn Ø22 spring return Màu xanh 1 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Bộ nguồn 24VDC 240W 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50Hz | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CL | Cáp điện, Thang Máng Cáp, Ống luồn cáp (Giai đoạn 1) | |||
| CM | Cáp cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp AL/XLPE abc 4x240 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp AL/XLPE abc 3x240 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1.5 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x25 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| CN | Cáp điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu số, 12Cx1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu số, 6Cx1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điều khiển 3Cx1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới, 2x2x1mm2 twist pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp quang luồn cống 4FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| CO | Cáp thiết bị đo | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới, 1x2x1mm2 twist pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển 3Gx1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới, 2x2x1mm2 twist pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| CP | Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, ống luồn cáp | |||
| 1 | Lắp đặt Máng cáp 100mm, có nắp đây, dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt Thang cáp 200mm, dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt Thang cáp 300mm, dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Co, tê thang máng cáp, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Ống thép luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC 1/2” | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống thép luồn dây điện 1/2” | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC 3/4” | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép luồn dây điện 3/4” | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC 1” | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép luồn dây điện 1” | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Giá đỡ thang cáp (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Trụ lắp hộp LPB và mái che bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 14 | Đào móng công trình, bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 15 | Băng báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m3 |
| CQ | Hố ga điện (hố ga kéo cáp) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| CR | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 4 | Hộp đo điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| CS | Hệ thống chống sét đánh thẳng nhà máy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét chống nhiễu 07 lớp theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Hộp đo điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kim thu sét Rbv =120m, phóng điện sớm, có kiểm soát; bộ xử lý đầu trên, bộ xử lý đầu dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ống cách điện sợi thủy tinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 9 | Bộ khớp nối ống thủy tinh với trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Trụ thép đỡ kim cao 5m, có giằng néo bằng cáp bọc nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| CT | Vật tư thiết bị đo | |||
| CU | Lọc-Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| CV | Rửa lọc | |||
| 1 | Cảm biến áp suất 0-10bar/ 4-20mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CW | Bể nước sạch- Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CX | Trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Cảm biến áp suất 0-10bar/ 4-20mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CY | Hố thu bùn | |||
| 1 | Công tắc phao kiểu điện cực mức L/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CZ | Vật tư thiết bị tủ điện | |||
| DA | Cụm nước thô -GD1 12GK | |||
| 1 | Tủ điện (H800xW600xD350)-fixed, RAL7035+đế đỡ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | LĐ Khung bu lông móng M12x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| DB | Cấp nguồn vào, đo lường hiển thị | |||
| 1 | MCB 32A, 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Đèn led Ø 22-Màu đỏ- integral LED-230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đèn led Ø 22-Màu vàng-integral LED-230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Đèn led Ø 22 - Màu xanh - integral LED - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Nút dừng khẩn cấp Ø22 -mushroom head Ø 40mm - turn to release | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| DC | Cấp nguồn thông gió tủ điện | |||
| 1 | Quạt thông gió tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng tủ điện T5, L=600mm ,230V,50Hz | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P- 10A - C curve Double terminal | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| DD | Cấp nguồn điều khiển 230VAC | |||
| 1 | Biến áp cách ly 150VA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | MCB - 2P- 10A - C curve Double terminal | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| DE | Bơm nước thô (1 sets) | |||
| 1 | MPCB 6-10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Tiếp điểm phụ GV - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Cầu chì 120kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Rơ le 4 pole, 3 A - AC - 230 V - AgNi - mechanical indicator | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Đế rờ le RXM4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Đề rờ le RXM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Rơ le, 2 pole, 5 A - DC - 24 V - AgNi - mechanical indicator | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Đèn led Ø 22 - yellow - integral LED - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3P 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Tiếp điểm phụ - 3 NO + 1 NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Công tắc - Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NC - Màu đỏ - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Nút nhấn có đèn- LED - Spring Rtn -1NO - Màu xanh - 230v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Type 3 surge protection device | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | MCB iC60N, 1P, 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | MCB - 2P- 10A - C curve Double terminal | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | PLC-Controller M221 9DI, 7DO, 2AI 0-10V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Dịch vụ lập trình PLC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| DF | Phân phối nguồn-Cáp nguồn và ống luồn cáp nguồn (GĐ1 1-12 giếng khoan) | |||
| 1 | Tủ điện (H800xW600xD350)-fixed, RAL7035, phụ kiện lắp đặt tủ+đế đỡ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Đèn led Ø 22-Màu đỏ- integral LED-230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đèn led Ø 22-Màu vàng-integral LED-230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đèn led Ø 22 - Màu xanh - integral LED - 230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 100A, 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE abc 4x150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm bọc XPLE abc 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/ 1x10sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.900 | m |
| DG | Móng Trụ điện 8m (nhà máy+ra giếng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3 |
| 7 | Cột BTLT loại 8,0 mét; Lực đầu cột: 3.0kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cột |
| 9 | Khóa treo cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 10 | Bu lông móc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 11 | Kẹp dừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| DH | Thiết bị đo | |||
| 1 | Công tắt dòng chãy + Cáp + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| DI | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,907 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 8 | Cột Đèn Chiếu Sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày=3mm; vươn=1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| 10 | Đèn pha led ngoài trời 100w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6sqmm 0.6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 2 ruột, Cu/PVC/PVC2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 18 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | 100m3 |
| 20 | Băng báo điện ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 21 | Vỏ tủ điện 600x400x250 Inox 304 dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Contactor 3P-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P-50A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P-32A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-10A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Aptomat RCBO 1P+N-10A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cầu đấu dây 32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| DJ | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| DK | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D49/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa D49/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Van nhựa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Ống nhựa mềm D27 cuộn 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| DL | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60, M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,619 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,968 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,076 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,405 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,651 | m2 |
| DM | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| DN | Phần đào, đắp mương kỹ thuật đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,824 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m3 |
| DO | Đường ống nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích mù STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van bướm DN200, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp nối BE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Mối nối EE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 11 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 12 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| DP | Trạm bơm 2 ra mạng lưới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 6 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| DQ | Đường ống từ bể lọc về bể chứa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE giảm D315/200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích STK DN300 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Mặt bích mù STK DN300 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Mặt bích mù STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính giảm D315/200 mm, chiều dày 12,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 350/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối EE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bulong + êcu STK M18 x 150mm (lắp van DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 15 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200, DN300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| 16 | Joint cao su DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| DR | Đường ống rửa lọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Mặt bích mù STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối EE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| DS | Đường ống gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Mặt bích STK DN100 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Mặt bích mù STK DN100 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối EE D110mm (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bulong + êcu Inox M16 x 80mm (lắp mặt bích DN100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Joint cao su DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| DT | Đường ống tuần hoàn thu hồi nước rửa lọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm, PN8 (ống tuần hoàn bể lắng bùn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khớp nối HDPE D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt co HDPE D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích STK DN90 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bulong + êcu Inox M16 x 80mm (lắp mặt bích DN90) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 6 | Joint cao su DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| DU | Đường ống từ trạm bơm 2 sang nhà hóa chất | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 3mm, PN10 (ống từ trạm bơm 2 đến nhà clo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co HDPE D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Đầu nối ren trong STK D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| DV | Đường ống rò rỉ từ TB2 ra hố ga xả tràn bể chứa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm, PN10 (ống rò rĩ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Đầu nối ren ngoài HDPE DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| DW | Đường ống châm Clo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, dày 3mm, PN20 (ống châm clo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co HDPE DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Van HDPE DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| DX | Đường ống xả tràn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm, dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Bích nhựa PVC DN200, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Mặt bích STK DN200 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp Tê nhựa PVC DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối EE DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bulong + êcu STK M18 x 80mm (lắp mặt bích DN200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Bộ |
| 8 | Joint cao su DN200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| DY | Đường ống hút trạm bơm cấp 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK DN300, dày 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 2 | Mặt bích STK DN300 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN300, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm EE, DN300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu thép UU, DN300, L=1250mm, STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bulong + êcu STK M20 x 80mm (lắp bích DN300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 8 | Bulong + êcu STK M20 x 200mm (lắp van DN300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 9 | Joint cao su DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| DZ | Đường ống thông hai bể chứa | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm DN400, tay quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Khớp nối BE DN400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu thép, UU DN400, L=1600mm, STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bulong + êcu STK M22 x 200mm (lắp van DN400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| EA | SAN NỀN NỘI BỘ NHÀ MÁY NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2000m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,889 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,889 | 100m3 |
| EB | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| EC | Giếng khoan | |||
| 1 | BƠM CHÌM GIẾNG Q=15M3/GIỜ, H=50M - Loại: Bơm giếng nhiều tầng; - Lưu lượng: 15m3/h; - Cột áp: 50m; - Hiệu suất đầu bơm: > 69,3%; - Ngõ kết nối: Nối ren RP2; đường kính động cơ: 4inch, loại: MS400 - Công suất động cơ: 3kW; - Nguồn điện: 3x380V-400-415V; - Tiêu chuẩn test: ISO9906:2012 3B - Tốc độ vòng quay của motor: 2850-2865-2875 rpm; - Cấp hiệu suất IP: IE3; - Loại vỏ (IEC 34-5): IP68 - Cấp cách điện (IEC 85): F; - Vật liệu: + Máy bơm: Thép không gỉ EN 1.4301, AISI 304; + Cánh bơm: Thép không gỉ EN 1.4301, AISI 304; + Động cơ: Thép không gỉ DIN W.-Nr. 1.4301, AISI 304 - Trọng lượng: 37,9kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| ED | Thùng quạt gió | |||
| 1 | THÙNG QUẠT GIÓ INOX DÀY 5MM, LxBxH = 1,0x1,0x3,0M - Kích thước: DxH = 1,0x3,0m; - Vật liệu: Thân và đáy bồn Inox 304 dày 5mm; - Mặt bích theo tiêu chuẩn: EN1092-1, PN10; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | QUẠT GIÓ LY TÂM Q=1100M3/H, H=0,1m- Lưu lượng: 1100m3/h;- Cột áp: 0,1m;- Công suất động cơ: 0,75kW; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| EE | Bể lọc | |||
| 1 | CỤM BỂ XỬ LÝ THÉP DÀY 8MM, SƠN EPOXY - Kích thước tổng gồm 03 đơn nguyên: LxWxH = 7,84 x 5,3 x 4,0m; - Kích thước mỗi đơn nguyên: LxWxH = 3,0 x 2,2 x 4,0m; - Vật liệu: + Thân bể dày 8mm, CT3 sơn epoxy 3 lớp ; + Vách ngăn dày 6mm, CT3 sơn epoxy 3 lớp; + Đáy bể dày 6mm, CT3 sơn epoxy 3 lớp ; + Gân tăng cứng thép CT3 + Tấm sàn công tác - Ống chờ: Mặt bích theo tiêu chuẩn EN1092-1, PN10; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| EF | Trạm bơm cấp 2 | |||
| 1 | BƠM LY TÂM TRỤC NGANG, Qmin-Qmax =60 m3/h -130 m3/h, H = 60-65M - Loại: Bơm ly tâm trục ngang; - Lưu lượng: 60 - 130m3/h; - Cột áp: 60 - 65m; - Hiệu suất đầu bơm: > 74,8%; - Đường kính kết nối ống hút: 125mm, PN16; - Đường kính kết nối ống đẩy: 80mm, PN16; - Công suất động cơ: 45kW; - Tiêu chuẩn test: SO9906:2012 3B - Nguồn điện: 3x380V-420D/660Y V; - Tốc độ vòng quay của motor: 2960 rpm; - Cấp hiệu suất IP: IE3; - Cấp cách điện: F; - Vật liệu: + Guồng bơm: Gang EN-GJL-250, ASTM class 35; + Cánh bơm: Brass Cuzn37Pb; + Trục máy bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304; - Trọng lượng: 509kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | BƠM LY TÂM TRỤC NGANG Q = 180 M3/GIỜ, H = 12M - Loại: Bơm ly tâm trục ngang;- Lưu lượng: 180m3/h;- Cột áp: 12m;- Hiệu suất đầu bơm: > 82,9%;- Đường kính kết nối ống hút: 125mm, PN16;- Đường kính kết nối ống đẩy: 100mm, PN16;- Công suất động cơ: 7,5kW;- Nguồn điện: 3x380V-420D/660Y V;- Tốc độ vòng quay của motor: 1460 rpm;- Tiêu chuẩn test: SO9906:2012 3B2- Cấp hiệu suất IP: IE3;- Cấp cách điện: F;- Vật liệu: + Guồng bơm: Gang EN-GJL-250, ASTM class 35; + Cánh bơm: Brass Cuzn37Pb; + Trục máy bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304;- Trọng lượng: 195kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MÁY GIÓ Q = 6,6M3/PHÚT, H = 5M- Model: BZ 100;- Lưu lượng: 6,6m3/phút;- Cột áp: 5m;- Đường kính đầu thổi: 100mm;- Công suất động cơ: 15kW;- Nguồn điện: 3x380Vx50Hz;- Tốc độ vòng quay: 1400 vòng/phút;- Phụ kiện: Van 1 chiều, Van an toàn, Đồng hồ áp, giảm thanh vào, khung đế, cacte, khớp nối chữ T, dây đai, pulley, ống giảm thanh đầu ra, khớp nối mềm; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | BƠM CHÌM: Q = 2 M3/GIỜ, H = 10M - Loại: Bơm chìm;- Lưu lượng: 2m3/h;- Cột áp: 10m;- Đường kính kết nối ống: Ren trong 49mm- Công suất động cơ: 0,9kW;- Nguồn điện: 3x230V;- Tốc độ vòng quay của motor: 2785 rpm;- Cấp cách điện: F; IP68- Vật liệu: + Vỏ bơm: Thép không rỉ DIN W.-Nr. 1.4301, AISI 304; + Cánh bơm: Thép không rỉ DIN W.-Nr. 1.4301, AISI 304;- Trọng lượng: 12,5kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG D200 - Loại: Đồng hồ điện tử DN200;- Dải do: 200 ... 6000 mm;- Ngõ ra: hart 4 ... 20 ma;- Kiểu lắp: ren vặn 2’’ npt;- Vật liệu (các bộ phận không bị ướt): nhựa PBT;- Cấp bảo vệ: IP68, Nema 4X;- HMI cục bộ: có màn hình (nắp rõ ràng bằng vật liệu PC);- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 °C; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | PA LĂNG ĐIỆN- Tải trọng: 1 tấn;- Chiều cao nâng hạ: 6m;- Tốc độ nâng hạ: 10m/phút;- Tốc độ di chuyển: 20m/phút;- Công suất motor nâng: 2,4kW;- Công suất motor di chuyển ngang: 0,4kW;- Quy cách cáp tải 8mm x 2 sợi;- Điện áp: 3Px380Vx50Hz; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| EG | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | BỘ GÓP KHÍ CLO - Loại: Ống góp khí cho 02 bình Clo đứng; - Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí hoặc CLo lỏng; - Áp vận hành tối đa: 16 bar - Vật liệu: + Ống: Thép Carbon thấp; + Ống đồng: Đồng mạ thiếc; + Van kết nối: Đồng thau mạ nikel, hợp kim C4, PTFE, FKM; - Bao gồm 2 ống đồng dài 2m, loại có bộ hâm nhiệt; Ngỏ chung 1inch; bao gồm 2 van tay cách ly giúp thay ống đồng an toàn van kết nối bình clo đứng; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ |
| 2 | THIẾT BỊ CHUYỂN ĐỔI CHÂN KHÔNG 0-1KG/H - Loại: Lắp trực tiếp lên ống góp khí Clo; - Công suất: 0-1 kg/h; - Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí; - Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Van ngỏ vào: Bạc, PTFE, hợp kim đặc biệt; + Lò xo: Hợp chất C-4, mạ phủ; + Màng: FEP; + Bộ lọc: Ceramic; + Vòng đệm hình chữ O (O rings): FKM; - Kết nối: Ngỏ ra chân không ống PE 8/11 và ngỏ ra thoáng khí (hấp thụ Clo dư) ống PE 8/11; - Đồng hồ áp: dãy 0-16 bar; - Trọng lượng: 2,4kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | BÌNH HẤP THỤ KHÍ CLO DƯ- Loại: Lắp ở ngỏ thoáng khí của thiết bị điều tiết chân không. Trong trường hợp chức năng điều tiết chân không bị sai, bộ lọc trung hòa Clo khí bị dư;- Công suất: khoàng 450g Clo khí;- Thể tích bên trong: 5L;- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí;- Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Chất hấp thụ: Oxít nhôm; - Kết nối: Ống PE 8/11;- Trọng lượng đầy bình: 4,0kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | ỐNG PE8/11, DÀI 10M- Vật liệu: PE chuyên dùng cho khí clo, áp suất làm việc 0-10bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | BỘ CHUYỂN ĐỔI TỰ ĐỘNG- Loại: Ngỏ tiếp xúc điều khiển báo hết bình Clo;- Công suất: 0-4 kg/h;- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí;- Vật liệu: PVC, bạc, FEP, thủy tinh, hợp kim C mạ bạc, FKM- Tiếp xúc lưỡi gà (Reed contact) báo hết bình Clo: 75 VDC/1 A/50 W- Trọng lượng đầy bình: 2,0kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | THIẾT BỊ BÁO HẾT CLO- Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | THIẾT BỊ ĐỊNH LƯỢNG CLO 0-1KG/H- Loại: Chuyên dùng với đầu châm VGA;- Công suất: 0-1 kg/h;- Môi chất: Chuyên dùng cho Clo khí;- Tỉ lệ điều chỉnh: 1:20;- Độ chính xác: ± 4 %;- Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Lò xo: hợp kim C-4, phủ mạ bạc; + Màng: FEP; + Van điều chỉnh: PVC; + Vòng đệm hình chữ O (O rings): FKM;- Kết nối chân không: Ống PE 8/11;- Trọng lượng: 0,9kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | TEE PE8/11- Vật liệu: PE chuyên dùng cho khí clo, áp suất làm việc 0-10bar; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | EJECTOR- Loại: Đầu tạo lực chân không;- Công suất: 1 kg/h;- Lưu lượng nước tăng áp: 550-1350 L/h;- Cột áp nước tăng áp: 2-16 bar;- Áp hồi cho phép: 0-7 bar;- Ngõ nối nước vào/ra: DN20;- Kết nối chân không: Ống PE 8/11;- Nhiệt độ nước: 5-30 °C;- Nhiệt độ môi trường: 0-40 °C;- Vật liệu: + Thân vỏ: PVC; + Lò xo: hợp kim C4, phủ PTFE; + Màng: FEP; + Piston: PTFE; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | THIẾT BỊ BÁO CLO RÒ RỈ TÍN HIỆU ÂM THANH - Hai tín hiệu ngỏ ra: 4-20 mA; - 2 rờ le (limit values) trên từng cảm biến: Một rờ le báo động và tự nhận cảm biến tự động hiệu chỉnh cảm biến - Nguồn điện: 110/240V, 50/60Hz. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | BÌNH CLO 68KG (CÓ CLO)- Model: DOT3AA-480;- Dung tích chứa: 54,4 l (tương đương với 68 kg);- Áp lực thử: 5,2 kgf/cm2;- Áp lực làm việc: 33,1 kgf/cm2;- Phụ kiện: bao gồm 1 van Sherwood đầu bình, bình đã nạp đầy khí clo; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | BƠM TIẾP ÁP Q=2M3/H, H=40M- Loại: Bơm trục ngang;- Lưu lượng: 2m3/h;- Cột áp: 40m;- Đường kính kết nối ống: Ren trong 1 inch- Công suất động cơ: 0,6kW;- Tiêu chuẩn test: ISO9906:2012 3B- Nguồn điện: 3x200-346V;- Tốc độ vòng quay của motor: 2930 rpm;- Cấp hiệu suất IP: IE55;- Cấp cách điện: F;- Vật liệu: + Vỏ bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304; + Cánh bơm: Thép không rỉ EN 1.4301, AISI 304;- Trọng lượng: 19,7kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | QUẠT HÚT- Kích thước: LxWxH = 600x600x300mm;- Công suất: 0,25kW; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| EH | BỂ LẮNG THU BÙN SAU XỬ LÝ | |||
| 1 | BƠM CHÌM TUẦN HOÀN: Q = 20 M3/GIỜ, H = 15M - Loại: Bơm chìm; - Lưu lượng: 20m3/h; - Cột áp: 15m; - Đường kính kết nối ống: 65mm, PN10 - Công suất động cơ: 3kW; - Nguồn điện: 3x380-415V; - Tiêu chuẩn test: ISO9906:2012 3B2 - Tốc độ vòng quay của motor: 2909 rpm; - Cấp cách điện: F; - Vật liệu: + Vỏ bơm: Gang EN 5.1301 EN-GJL-250; + Cánh bơm: Gang EN 5.1301 EN-GJL-250; + Động cơ: EN-GJL-250; - Trọng lượng: 94,1kg; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| EI | PHÒNG THÍ NHIỆM, PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ CHAI LỌ VÀ HOÁ CHẤT THÍ NGHIỆM, PHÒNG TRỰC CA, PHÒNG VỆ SINH… | |||
| 1 | MÁY SO MÀU CẦM TAY ĐO CLO - Model: DR300; - Thông số đo :Chlorine, free + total; - Thang đo: 0,02-2,0mg/L Cl2, 0,1-8,0mg/L Cl2; - Màn hình hiển thị: LCD with backlight; - Lưu trữ dữ liệu: 50 phép đo; - Cảm biến quang học: Silicon photodiode; - Tiêu chuẩn bảo vệ :IP67, chống vô nước tại 1 m trong 30 phút; - Phương pháp đo: DPD; - Điều kiện hoạt động: 0-50 °C; 0-90% relative humidity; - Nguồn cấp: bốn Pin AAA alkaline ; - Kích thước: HxWxD = 34x69x157mm; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PH/ĐỘ DẪN/TDS/DO/NHIỆT ĐỘ - Model: HQ2200; - Hiển thị màn hình: LCD 53mm (536x336 mono-TFT) - Tiêu chuẩn bảo vệ :IP67; - Bộ nhớ lưu trữ: 10.000 data points; - Kích thước: HxWxD = 63x97x220mm; - Nguồn cấp: Pin lithium-ion 18650 hoặc adapter 5 VDC - Nhiệt độ làm việc : 0-60 °C Đo pH/nhiệt độ - Model: PHC30101,HACH; - Loại điện cực pH thông minh , lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn; - Thang đo: 0-14 pH; - Độ phân giải: 0,001/0,01/0,1 pH (tùy chọn); Đo độ dẩn/TDS/độ mặn - Model điện cực HACH CDC40101; - Thang đo: 0,01uS/cm-200mS/cm; - Độ phân giải: nhỏ nhất 0.01uS/cm , tùy theo thang đo; - Nhiệt độ: -10-110°C; - Độ mặn: 0-42g/kg (phần ngàn) , phân giải: 0,01 ppt - TDS: 0 -50,000 g/l , phân giải: 0,01-0,1 - Bao gồm : máy chính HQ2200 , Điện cực pH Model PHC30101 - Điện cực EC/TDS Model CDC40101 và điện cực DO Model LDO10101. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | TEST KIT NHANH ĐO CLO DƯ- Model: CN-66F;- Thang đo: 0,1 - 3,5mg/l;- Vach chia nhỏ nhất : 0,1mg/l;- Số lần thử: 100; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | TEST KIT NHANH ĐO SẮT- Thang đo: 0,1 - 4 mg/l;- Vach chia nhỏ nhất : 0,1mg/l;- Số lần thử: 100; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | THIẾT BỊ ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY- Model: 2100Q.HACH;- Thang đo: 0-1000 NTU;- Độ chính xác: 2%;- Độ phân giải: 0,01 NTU;- Tín hiệu đọc trung bình: có thể chọn;- Lưu trữ 500 dữ liệu đo;- Thể tích mẫu: 10ml;- Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1;- Cung cấp kèm theo :4 Pin AA, Vali đựng máy , Dung dịch chuẩn Stalbcal 20 NTU , 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,85% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư), bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có 02 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt Khu đô thị, hoặc Khu dân cư có cấp công trình từ cấp III trở lên quy mô công suất từ 2.500 m3/ngày đêm trở lên trong đó có thi công các hạng mục: trạm bơm nước thô và trạm bơm cấp II, bể chứa; cụm bể xử lý lắng, lọc HDPE 2 tầng; nhà hóa chất Chlor; lắp đặt hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ xử lý nước, hệ thống điện động lực tự động hóa Scada; Bể lắng, thu bùn sau xử lý: tường rào, sân bê tông, nhà vận hành và kho xưởng ; lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống từ 200mm trở lên, tổng chiều dài > 30Km; Giếng khoan khai thác nước ngầm độ sâu từ >100 m, đường kính giếng > 200mm.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 27 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với giá hợp đồng >= 27 tỷ đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp như trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường và vùng địa lý: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết của Miền trung Tây nguyên (mưa nhiều trên 6 tháng), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự nêu trên đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Miền trung hoặc Tây nguyên (Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận), từ đó mới có thể đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát thi công xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại | 15 | 12 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 15 | 12 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công khoan giếng khai thác nước ngầm | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Địa chất tìm kiếm thăm dò; Khoan – Khai thác dầu khí.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình khoan giếng khai thác nước ngầm có đường kính giấng khoan từ 200mm trở lên và chiều sâu từ 100m trở lên . | 15 | 10 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 10 | 8 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 8 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công lắp đặt đường ống công nghệ và điện, điện tử - tự động hóa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Tự động hóa hoặc Kỹ thuật cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 8 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị, công nhân kỹ thuật điện... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (tải ben) ≥7 tấn | Trọng tải (tải ben) ≥7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích hoặc bánh hơi | Dung tích gàu từ 0,5m3 đến 1,2 m3 | 2 |
| 3 | Máy khoan địa chất công trình | Khoan sâu tối đa 300m,Lực nâng lớn của đầu máy: 130KN, Lực nén lớn của đầu máy: 25 KN | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí 2 cấp, áp cao khoan sâu 200m - Lưu lượng khí: 18 m3/phút - Áp suất làm việc: 17 bar - Công suất Động cơ 191kw | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Điện tử tự động | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Bán tự động | 2 |
| 7 | Cần trục bánh hơi | sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | uốn thép tròn đường kính đến D=32mm | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhựa HDPE đường kính đến 350mm | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông xi măng | >250 lít | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 8 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70 kg | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất từ 20HP trở lên | 2 |
| 14 | Máy hàn kim loại | Công suất từ 5Kw trở lên | 2 |
| 15 | Máy đo địa vật lý (Máy thăm dò điện một chiều và thiết bị đồng bộ) | Đo bằng điện cực không phân cực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi