Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:48:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,664,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ký sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tổ dân phố Đoàn kết 1-2, phường Hải Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7163 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2735 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7319 | 100m3 |
| 5 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780,9004 | m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | 100m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | 100m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0795 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7299 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7433 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển hữu cơ, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0795 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7299 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7163 | 100m3 |
| 14 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4428 | 100m2 |
| 15 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7164 | 100m3 |
| 16 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7254 | 100m3 |
| 17 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4452 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3668 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, mật độ 25coc/m2, chiều dài 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật không dệt, ngăn cách cường độ chịu kéo đứt>=12KN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,01 | 100m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật gia cường 2 lớp, cường độ chịu kéo đứt >=200 KN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,426 | 100m2 |
| 22 | Bơm nước ao để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Ca |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,146 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,146 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6149 | 100tấn |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,3 | m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7162 | 100m3 |
| 2 | Tiền đất núi đắp hè đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.340,9306 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,47 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,78 | m3 |
| 5 | Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,77 | m2 |
| 6 | Lát hè bằng gạch bê tông cường độ cao KT 30x60x5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,77 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,158 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông M100, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | m3 |
| 9 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079 | cấu kiện |
| 11 | Viên bó vỉa hè đá xanh xám KT 23x35x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079 | Viên |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,292 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông M100, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,102 | 100m2 |
| 16 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,2 | m2 |
| 17 | Viên đan rãnh bằng đá xẻ tự nhiên, 50x30x5, đá xanh xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,4 | m2 |
| D | GA, CỐNG D600 DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 4 | Tiền đất đắp hoàn trả ga, K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1039 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2596 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,26 | m2 |
| 11 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đều góc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4744 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 22 | Bt tấm đan hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 23 | Lắp đặt hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 25 | Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 29 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9571 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1163 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng thủ công 10% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,07 | m3 |
| 32 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 893,491 | m3 |
| 33 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,15 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 825 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | mối nối |
| 37 | Đắp vữa mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,992 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9571 | 100m3 |
| 39 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6029 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3337 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất núi thân cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 42 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9004 | m3 |
| 43 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 47 | Đắp vữa mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6029 | 100m3 |
| 49 | Đục bê tông cống hộp, hoàn thiện lắp ghép cống D600 đấu xả vào cống hộp hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| E | GA, CỐNG D400 QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6592 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,09 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đều góc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn tấm đan hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tám đan hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 23 | Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 27 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9226 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng thủ công 10% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,251 | m3 |
| 30 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8363 | m3 |
| 31 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,71 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | mối nối |
| 36 | Đắp vữa mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,864 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2654 | 100m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | gốc cây |
| 3 | Chặt, di chuyển cây đi đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cây |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4944 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,66 | m3 |
| 6 | Vữa lót XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,25 | m2 |
| 7 | Viên bó gốc cây bằng đá xẻ tự nhiên, KT 10x15x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 824 | Viên |
| 8 | Lắp đặt viên bó gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 824 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt bộ khung gốc cây composite KT 1000x1000x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | bộ |
| 10 | Trồng cây xanh, cây sấu, đường kính 8-12 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1 cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới đến chân công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1 cây |
| 12 | Di chuyển cột điện để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cần đèn |
| 5 | Đèn LED 90W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bóng |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,4 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 10 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10 cột |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 16 | Dây M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,4 | m |
| 17 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 18 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 đầu cốt |
| 20 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Áp tô mát 3 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| H | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG - QĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cáp qua đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,852 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,852 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| I | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG ĐI DƯỚI LỀ ĐẤT - NĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cáp qua đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,64 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527 | m |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,821 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,821 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6324 | 100m3 |
| J | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,704 | m3 |
| K | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3852 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bu lông f8x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 8m - MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | 100m3 |
| 9 | Cọc bê tông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cọc |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| M | HỐ GA BẮT TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | 100m2 |
| 5 | Sắt L75*75*7 viền mép hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,43 | Kg |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 8 | Ống PVC D110 luồn cáp vào, ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 10 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2222 | m3 |
| N | TẤM ĐAN BẮT TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 4 | Sắt viền mép l75*75*7 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,19 | Kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 6 | Ống HDPE 105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| O | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Ký sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất > 0,8m3 | công suất >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | ≥ 3 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi