Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375344-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220375251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:48:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,664,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ký sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tổ dân phố Đoàn kết 1-2, phường Hải Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn thiết công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7163100m3
2Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2735100m3
3Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7319100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7319100m3
5Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780,9004m3
6Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,61100m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,366100m3
8Đào vét hữu cơ bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0795100m3
9Đào vét bùn bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7299100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7433100m3
11Vận chuyển hữu cơ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0795100m3
12Vận chuyển bùn, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7299100m3
13Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7163100m3
14Tạo nhám mặt được cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4428100m2
15Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7164100m3
16Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7254100m3
17Tạo nhám mặt được cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4452100m2
18Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3668100m3
19Đóng cọc tre, mật độ 25coc/m2, chiều dài 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.146100m
20Vải địa kỹ thuật không dệt, ngăn cách cường độ chịu kéo đứt>=12KN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,01100m2
21Vải địa kỹ thuật gia cường 2 lớp, cường độ chịu kéo đứt >=200 KN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,426100m2
22Bơm nước ao để thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Ca
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,146100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,146100m2
3Vận chuyển đá dăm đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6149100tấn
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,3m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7162100m3
2Tiền đất núi đắp hè đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.340,9306m3
3Nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.190,47m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,78m3
5Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.177,77m2
6Lát hè bằng gạch bê tông cường độ cao KT 30x60x5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.177,77m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,158100m2
8Đổ bê tông M100, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,16m3
9Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,6m2
10Lắp đặt viên bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.079cấu kiện
11Viên bó vỉa hè đá xanh xám KT 23x35x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.079Viên
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,292100m2
13Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,46m3
14Đổ bê tông M100, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,02m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,102100m2
16Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,2m2
17Viên đan rãnh bằng đá xẻ tự nhiên, 50x30x5, đá xanh xámChương V: Yêu cầu về kỹ thuật620,4m2
D GA, CỐNG D600 DỌC TUYẾN
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,301100m3
2Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3513100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,903m3
4Tiền đất đắp hoàn trả ga, K=0.95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1039m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,301100m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2596100m2
8Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,01m3
9Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,86m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,26m2
11Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,62m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1665100m2
13Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3226tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1329tấn
17Gia công cấu kiện thép đều góc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4744tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
19Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
20Ván khuôn tấm đan hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0865100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586tấn
22Bt tấm đan hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
23Lắp đặt hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
25Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,62m2
26Ván khuôn cổ hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1127100m2
27Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,64m3
28Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
29Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9571100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1163100m3
31Đắp đất bằng thủ công 10%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,07m3
32Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật893,491m3
33Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,15m3
34Lắp đặt đế cống D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật825cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276mối nối
37Đắp vữa mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,992m2
38Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9571100m3
39Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6029100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3337100m3
41Đắp đất núi thân cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,708m3
42Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,9004m3
43Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
44Lắp đặt đế cống D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
47Đắp vữa mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,536m2
48Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6029100m3
49Đục bê tông cống hộp, hoàn thiện lắp ghép cống D600 đấu xả vào cống hộp hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
E GA, CỐNG D400 QUA ĐƯỜNG:
1Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9417100m3
2Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,25100m3
3Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6592100m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,53m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2348100m2
6Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,05m3
7Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,09m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,14m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100m2
11Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2918tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1203tấn
15Gia công cấu kiện thép đều góc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4292tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
17Lắp đặt tấm đan ga thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
18Ván khuôn tấm đan hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1915tấn
20Đổ bê tông tám đan hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
21Lắp đặt hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
23Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,23m2
24Ván khuôn cổ hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1021100m2
25Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
26Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
27Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9226100m3
29Đắp đất bằng thủ công 10%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,251m3
30Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,8363m3
31Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,71m3
32Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38mối nối
36Đắp vữa mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,864m2
37Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2654100m3
F CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23gốc cây
3Chặt, di chuyển cây đi đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Cây
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4944100m2
5Bê tông móng đá 2x4 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,66m3
6Vữa lót XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,25m2
7Viên bó gốc cây bằng đá xẻ tự nhiên, KT 10x15x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật824Viên
8Lắp đặt viên bó gốc câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8241 cấu kiện
9Lắp đặt bộ khung gốc cây composite KT 1000x1000x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103bộ
10Trồng cây xanh, cây sấu, đường kính 8-12 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1031 cây
11Vận chuyển cây bằng xe cơ giới đến chân công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1031 cây
12Di chuyển cột điện để thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cột
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bát giác mạ kẽm 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cột
3Cần đèn đơn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cần
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cần đèn
5Đèn LED 90WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bóng
6Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,4m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
10Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,2m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bảng
13Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cửa
14Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,910 cột
15Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7100m
16Dây M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,4m
17Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
18Đầu cốt M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2010 đầu cốt
20Tủ điều khiển hệ thống chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
22Áp tô mát 3 pha 30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
H HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG - QĐ1
1Đào hào cáp qua đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,385m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
4Cát đen đệm hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,852m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,852m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0851100m3
7Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m3
I HÀO CÁP CHIẾU SÁNG ĐI DƯỚI LỀ ĐẤT - NĐ1
1Đào hào cáp qua đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,64m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,581100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật527m
4Cát đen đệm hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,821m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,821m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,054100m3
7Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6324100m3
J TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,704m3
K TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3852m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
6Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,310 m
7Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
9Bu lông f8x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 8m - MT8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,17m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
3Khung móng cột chiếu sáng cột 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
6Ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1311100m3
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1406100m3
9Cọc bê tông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cọc
10Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5100m
M HỐ GA BẮT TỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0846100m2
5Sắt L75*75*7 viền mép hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,43Kg
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0334tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0341tấn
8Ống PVC D110 luồn cáp vào, raChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
10Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2222m3
N TẤM ĐAN BẮT TỦ ĐIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
4Sắt viền mép l75*75*7 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,19Kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0342tấn
6Ống HDPE 105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
O THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
3 Ký sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất > 0,8m3 công suất >= 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
3 Máy lu ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
4 Cần trục ô tô ≥ 3 tấn ≥ 3 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
6 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
7 Máy đo điện trở Không yêu cầu1
8 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->