Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375207-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220368665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:47:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,029,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.029.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiếu hạng III; (Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 350L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn đoạn từ đình Tám Mái thôn Phủ Yên đến chợ Ao thôn Hòa Thuận, xã Quỳnh Thuận
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An , địa chỉ: khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thuận, địa chỉ: xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 858; - Tư vấn lập, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần XD và TM Xuân An Phú.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An , địa chỉ: khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thuận, địa chỉ: xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thuận, địa chỉ: xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Trung, xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế toán, xã Quỳnh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Phát quang dọn mặt bằng thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,963100m2
2Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công (5% KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,401m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (95%KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0262100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0802100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0802100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0802100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,9005m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,0811100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9801100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9801100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9801100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 5% khối lượngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0105m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,612100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8021100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8021100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8021100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ công (30 % KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,644m3
18Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8784100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2548100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2548100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2548100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4996100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4919100m3
24Đất đắp mua tại xã Ngọc SơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.736,7377m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,673710m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,673710m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,673710m3/1km
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4984100m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4699100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,68m3
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,598100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9926100m2
33Rải nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,598100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật770,67m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dày 20 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,35m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4613100m2
B THOÁT NƯỚC DỌC B=0.4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,16m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8244100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8163100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,916100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,916100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,916100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,79m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,6066100m2
9Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,9109tấn
10Bê tông thành mương M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật374,28m3
11Bê tông đáy mương M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,38m3
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật231,17m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,0401tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7262100m2
15Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.973cấu kiện
C CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,01m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,97m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0998100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0998100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0998100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,741m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8767100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6864100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2877100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2877100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2877100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,59m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, giằng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0829100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,278100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5301100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1777tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,63m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
27Vữa XM PCB40 mác 100 đệm lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4m2
28Nhựa đường vào lỗ chốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,23m3
D DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 70mm2 bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,992km dây
2Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 25mm2 bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,996km dây
3Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,968km dây
4Tháo sứ đứng 6-10kV trên cột bê tông vuôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1410 sứ đứng
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật701 bộ
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật381 hộp
7Tháo công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1521 cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,68m3
9Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật451 cột
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6111100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
12Dưng cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật351 cột
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,868100m3
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35bộ
17Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, dưới đất, Loại sứ 6 đến 10KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1410 sứ
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới và máy tời, dây nhôm lõi thép ( AC, ACSD...) Tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,992km
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới và máy tời, dây nhôm lõi thép ( AC, ACSD...) Tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,964km
20Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
21Lắp công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1521 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.029.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên nghành giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiếu hạng III; (Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
4 Thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh1
3 Máy ủi ≥110cv Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh1
4 Máy lu ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh2
6 Máy trộn bê tông ≥ 350L Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->