Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:47:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,029,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.029.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiếu hạng III; (Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn đoạn từ đình Tám Mái thôn Phủ Yên đến chợ Ao thôn Hòa Thuận, xã Quỳnh Thuận 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Thuận, địa chỉ: xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Trung, xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế toán, xã Quỳnh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,963 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,401 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0802 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0802 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0802 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,9005 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0811 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9801 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9801 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9801 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 5% khối lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0105 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,612 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8021 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8021 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8021 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ công (30 % KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,644 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8784 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2548 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2548 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2548 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4996 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4919 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp mua tại xã Ngọc Sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.736,7377 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,6737 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,6737 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,6737 | 10m3/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4984 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4699 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,68 | m3 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,598 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9926 | 100m2 |
| 33 | Rải nilon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,598 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 770,67 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,35 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4613 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC B=0.4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,16 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,916 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,916 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,6066 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9109 | tấn |
| 10 | Bê tông thành mương M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy mương M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,38 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,17 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0401 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7262 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.973 | cấu kiện |
| C | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,741 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8767 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6864 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, giằng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5301 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1777 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 27 | Vữa XM PCB40 mác 100 đệm lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 28 | Nhựa đường vào lỗ chốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| D | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,992 | km dây |
| 2 | Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 25mm2 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,996 | km dây |
| 3 | Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,968 | km dây |
| 4 | Tháo sứ đứng 6-10kV trên cột bê tông vuông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 10 sứ đứng |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 bộ |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 hộp |
| 7 | Tháo công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 1 cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 9 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 cột |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6111 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 12 | Dưng cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cột |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, dưới đất, Loại sứ 6 đến 10KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 10 sứ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới và máy tời, dây nhôm lõi thép ( AC, ACSD...) Tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,992 | km |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới và máy tời, dây nhôm lõi thép ( AC, ACSD...) Tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,964 | km |
| 20 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.029.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiếu hạng III; (Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110cv | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 350L | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi