Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (Nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:39:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: máy xây dựng, mộc, nề, hàn, điện...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,25m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T -16T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T- 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Tuyến đường nối từ trục N1 đến trụ sở Tòa án huyện Quảng Trạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý (Nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.151,98 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.151,98 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,73 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,84 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.964,9975 | m3 |
| 6 | Đắp nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0525 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2245 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.531,2655 | m3 |
| 9 | Đào nền + gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,989 | 1m3 |
| 10 | Đào nền + gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,791 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đất yếu - đất C1 (MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,5 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | m3 |
| 13 | Đắp cát trả rãnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4842 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4842 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4842 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,55km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5,9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.440,65 | m3 |
| B | BÓ VỈA CÁC LOẠI | |||
| 1 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,099 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép móng+rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6912 | m2 |
| 4 | BT móng bó vỉa + rãnh biên M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2874 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6919 | kg |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6919 | kg |
| 7 | Vận chuyển 300m bó vỉa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa , VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,91 | m |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,384 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,56 | m3 |
| 4 | BT lót hố ga M100 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,452 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2 | kg |
| 8 | Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2 | kg |
| 9 | Lưới chắn rác 25T (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 10 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,39 | kg |
| 11 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,35 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,68 | kg |
| 14 | Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,24 | kg |
| 15 | Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,24 | kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ống inox+ bulon D14 mạ kẽm (khoán gọn) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | ck |
| 21 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,729 | 1m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,561 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng đất C3 (NC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | 1m3 |
| 24 | Đào đất hố móng đất C3 (MTC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,412 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) (Phần cống địa hình) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7081 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2719 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,81 | m3 |
| 28 | Cốt thép ống cống định hình D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.732,06 | kg |
| 29 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,18 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ống cống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,76 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,34 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | mối nối |
| 43 | Quét nhựa mối nối ống cống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,36 | m2 |
| 44 | Đào dẫn dòng chảy ra hồ ao đất cấp 1 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,01 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4931 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4931 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4931 | 10m³/1km |
| 48 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4918 | m3 |
| 49 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 51 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 52 | Cốt thép ống cống định hình D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.608,48 | kg |
| 53 | Ván khuôn ống cống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,54 | m2 |
| 54 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | 10 tấn/1km |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1500x1500mm (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 60 | Quét nhựa ống cống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m2 |
| 61 | Sản xuất gía đỡ thép V (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,1 | kg |
| 62 | Lăp đặt gía đỡ thép V (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,1 | kg |
| 63 | Đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m3 |
| 64 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 65 | BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố ga (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,02 | m2 |
| 67 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3 | kg |
| 68 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,02 | kg |
| 69 | Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,68 | kg |
| 70 | Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,68 | kg |
| 71 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | kg |
| 73 | Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,36 | kg |
| 74 | Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,36 | kg |
| 75 | Ống inox+ bulon D14 mạ kẽm (khoán gọn) (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ck |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lắp đặt tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bản giảm tải (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,88 | m2 |
| 82 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | kg |
| 83 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.047,16 | kg |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 10 tấn/1km |
| 87 | Lắp đặt bản giảm tải bằng máy (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 88 | Đào đất hố móng đất C3 (NC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 1m3 |
| 89 | Đào đất hố móng đất C3 (MTC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,099 | m3 |
| 90 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,813 | 1m3 |
| 91 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,317 | m3 |
| 92 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m3 |
| 96 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,13 | m3 |
| 97 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m3 |
| 98 | Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 99 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 100 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống , chân khay (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 102 | Ván khuôn móng cống (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 103 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 104 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 10m³/1km |
| 107 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m3 |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cần đơn (cột cao 10m-078-4mm2; cần cao 2m, vươn 1,5m loại CD-T04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led 120W-220V-17500KM;KT 864x375x168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bu lông móng M18, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đế bích KT 400x400, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 6 | LĐ Áp tô mát 1P-1 cực; 1C-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng tự động (B-CS), vỏ inox 304 dày 2mm trọn bộ lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 9 | Băng báo cáp chiếu sáng rộng 150mm đặt trong rãnh cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m2 |
| 10 | Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Khóa cáp Inox D6 (nối tiếp địa đồng - thép; 2 cái/ 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Sơn đánh số thứ tự tại chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa chuyển tiếp và tại chân cột lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8558 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,679 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | 1m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6358 | m3 |
| 25 | Rải gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.466 | viên |
| 26 | Mốc báo cáp ngầm chiếu sáng gắn chìm trên vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 27 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 29 | Dây lên đèn cáp CXV-3x2,5mm2 (10m/đèn gồm dây pha; dây trung tính; dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 32 | Dây nối cọc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: máy xây dựng, mộc, nề, hàn, điện...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,25m3. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh thép 8,5T -16T. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu 6T- 10T | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi