Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374898-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220374887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:31:00 đến ngày 2022-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Lai Thành A
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0977.791707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Lai Thành; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Lai Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0977.791707


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0977.791707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0977.791707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 8 phòng
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,752m2
2Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,322m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V466,1892m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,805m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V353,721m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8743m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi công trình, cự ly trung bình 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8743m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8743m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V440,7948m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V182,3526m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V353,721m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,7646m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V852,6913m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V724,068m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,408m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V484,4338m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V466,1892m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,805m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,322m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,322m2
21Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,344m2
22Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16Bộ
23Cửa nhôm hệ cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,408m2
24Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16Bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,752m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,408m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,7419100m2
28Công tác vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35công
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
B Nhà học 2 tầng 10 phòng
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,6m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V640,743m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,149m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,505m2
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V433,7572m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.059,5799m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V879,6288m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,599m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi công trình, cự ly trung bình 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,082m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,082m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V186,7828m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V953,1571m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V919,7m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,718m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V662,2308m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.027,8887m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V919,7m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V640,743m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,7408m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,392m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,392m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V421,3102m2
23Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V392,37m2
24Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m2
25Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Bộ
26Cửa nhôm hệ cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,6m2
27Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Bộ
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1993tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1993tấn
30Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4325tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4325tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8808100m2
33Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,53md
34Bu lông D14Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V152cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,863100m2
36Công tác vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40công
37Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8808100m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao - Sắt các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6318tấn
39Công tác tháo dỡ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15công
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V410m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V650m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.150m
45Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
46Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2tủ
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60bộ
48Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
49Lắp đặt đèn cổ còTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50hộp
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50hộp
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V210m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.550m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít3
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->