Gói thầu: Xây lắp hạng mục phụ trợ PGD Tân Trường Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362373-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục phụ trợ PGD Tân Trường Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220339981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:17:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,362,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5437845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.087569E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục phụ trợ PGD Tân Trường Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
Hạng mục phụ trợ PGD Tân Trường Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10 (Địa chỉ: Số 61, phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Địa chỉ: Số 6/229 đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,431100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,575100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,856100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,973m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,948100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,823m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m2
10Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,985m3
11Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,725m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,583m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,825100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,715100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,724m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,477tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,477tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,768tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,131tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,874tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,599100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,293m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,654100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,544m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,359tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,974tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,146100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,838m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,199tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,173100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,177m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,034tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,046tấn
34Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,389m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,84m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,269m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,029100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,196m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,034tấn
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,983m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,42m2
44Công khoét lỗ bàn nấuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
45Cửa bếp gỗ CN dán VeneerQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3m2
46Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54tấn
47Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,808m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 0.4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,72100m2
50Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37m
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,952m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,952m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26100m
54Lắp đặt phiễu thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt ga thoát sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
56Lắp đặt cút nhựa D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
58Măng sông D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,757m3
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,781m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT308,515m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT421,583m2
63Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,221m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,4m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200,545m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT143,08m
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,601m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124,585m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,967m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,433m3
71Vách Comfac nhà WCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,328m2
72Trần thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,1m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT597,681m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT421,583m2
75SX, LD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,76m2
76SX, LD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,16m2
77SX, LD vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 8.38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,109m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,625100m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,178100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,059100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,113m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,571m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m2
84Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,178m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,047m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033100m2
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,068tấn
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,63m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,095m2
92Đánh màu tường trong bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,63m2
B Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
3Lắp đặt chậu rửa bátQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt ga thoát sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
7Máy bơm nướcđẩy cao Panasonic GP350JA 350WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,56100m
11Van phao đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
18Lắp đặt măng sông đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
19Lắp đặt măng sông đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,74100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
23Lắp đặt cút nhựa D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút nhựa D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
25Lắp đặt cút nhựa D60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
26Lắp đặt măng sông D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt măng sông D60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
C Phần điện chiếu sáng
1Tủ điện tổng (Kim loại) CKE KT 500x400x150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Tủ điện phòng E4FC 2 chứa 2-4moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6hộp
3Lắp đặt công tắc đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
4Lắp đặt công tắc đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc xoay chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
7Lắp đặt Led ốp trần 15WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
8Lắp đặt Đèn tuýp Led chiếu sáng Tube T8L 18Wx1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
9Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
12Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
14Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt Cáp 0.6/1kV bọcXLPE/PVC 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn chứa dây, ĐK 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
18Lắp đặt Cáp 0.6/1kv bọc XLPE/PVC 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
D Phần cổng tường rào, phá dỡ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,246100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,415100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,796100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,221100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,075m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,442m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,59m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,884100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,055100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,001m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,091100m2
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,726m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,533m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,727m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,33m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,869100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,94tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,93tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,996tấn
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT395,03m2
22Tháo dỡ hàng rào thép gai cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,14m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT926,232m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,354m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT319,64m
26Gia công hoa sắt hàng ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,069tấn
27Lắp dựng hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,717m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,561m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.411,616m2
30Cổng xếp tự độngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
31Mô tô điều kiểnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
32Phá dỡ hàng rào dây thép gaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,975m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,529m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,066m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,91m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,505m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,688m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,595100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5437845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.087569E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị2
2 Máy đào Đào, xúc1
3 Máy đầm cóc Đầm nền1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn, sắt thép1
9 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
10 Máy khoan cầm tay Khoan tường1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->