Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375585-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:13:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,052,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 9.136.820.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.136.820.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu rung:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu hai bánh thép làm mặt thảm:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi ≥ 7 lốp:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
14-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn: Km12+650 - Km12+900; Km14+00 - Km14+500; Km15+00 - Km18+347; Km19+800 - Km20+00; Km24+00 - Km25+00, Quốc lộ 48B, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và xây dựng 579; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật564,78m3
3Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,09m3
4Đắp trả rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,44m3
5Đắp đất nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.143,03m3
6Rải thảm BTN C19 dày 6.6cm bao gồm cả bù vênh 1,6cm (KC1-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.976,98m2
7Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.976,98m2
8Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23.376,42m2
9Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23.376,42m2
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23.376,42m2
11Bù vênh Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23.376,42m2
12Rải thảm BTN C19 dày 3.5cm (KC3-Vuốt về mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,08m2
13Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3-Vuốt về mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,08m2
14Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
15Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
16Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
20Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
21Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ dày 60cm (KCSC-Sửa chữa sình lún cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,5m3
22Bê tông M200 đổ tại chỗ (Kết cấu lề gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật242,68m3
23Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu lề gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.348,2m2
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu lề gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.348,2m2
25Bê tông M200 đổ tại chỗ (Kết cấu gờ chắn bánh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
26Vữa XM M100 (Kết cấu gờ chắn bánh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
27Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Kết cấu gờ chắn bánh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
28SXLD tiêu phản quang (Kết cấu gờ chắn bánh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108cái
29Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Kết cấu gờ chắn bánh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật216lỗ khoan
30Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt về lề đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật541,44m2
31Rải thảm BTN C19 dày 3,5cm (Kết cấu vuốt về lề đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật541,44m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa, vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đắp đất nền đường K95 (Kết cấu vuốt nôi đường ngang là đường đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,95m3
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5cm (Kết cấu vuốt nôi đường ngang là đường bê tông, đường nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật549,92m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nôi đường ngang là đường bê tông, đường nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật549,92m2
4Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu vuốt nôi đường ngang là đường bê tông, đường nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật549,92m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,39m3
2Bê tông M150 đáy rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,71m3
3Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
4Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141,32m2
5Đào móng đất cấp 3 (Cửa xả rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,17m3
6Đắp đất công trình (Cửa xả rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,06m3
7Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cửa xả rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
8Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,22m3
9Bê tông M250 thân cống đổ tại chỗ (Cống chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
10Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,52kg
11Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cống chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
12Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Cống chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,98kg
14Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,54kg
15Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,06m3
16Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.703,18kg
17Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,35m3
18Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.521,09kg
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.462,6kg
20Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,99m3
21Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,15m3
22Phá dỡ bê tông (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,68m3
23Bê tông hoàn trả M150 đổ tại chỗ (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,11m3
24Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng gờ chắn cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
25Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,87kg
26Khoan bê tông mũi khoan D12 sâu 20cm (Nâng gờ chắn cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60lỗ khoan
27Bê tông M200 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nâng thành rãnh hình thang cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,51m3
28Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Nâng thành rãnh hình chữ nhật cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,93m3
29Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật941,31kg
30Bê tông hoàn trả M150 đổ tại chỗ (Nâng thành rãnh hình chữ nhật cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,25m3
31Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Nâng thành rãnh hình chữ nhật cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,13m3
32Khoan bê tông mũi khoan D10 sâu 10cm (Nâng thành rãnh hình chữ nhật cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.550lỗ khoan
33Phá dỡ bê tông có cốt thép (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,02m3
34Đào đất C3 (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,58m3
35Đắp đất công trình K95 (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,78m3
36Xây đá hộc VXM M100 (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56m3
37Bê tông M150 móng cống (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,31m3
38Bê tông M150 tường đổ tại chổ (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,82m3
39Bê tông M250 xà mũ đổ tại chỗ (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
40Bê tông M250 lớp phủ tấm bản, mối nối đổ tại chỗ (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
41Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
42Rải đá dăm 4x6 đệm móng, giảm tải 2 bên thân cống (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,56m3
43Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,4kg
44Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,8kg
45Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,77kg
46Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,16kg
47Nhựa đường bọc chốt neo (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
48Vữa XM M100 (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
49Khoan bê tông mũi khoan D16 sâu 20cm (Cống thoát nước ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134lỗ khoan
50Đào đất C3 (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,73m3
51Đắp đất công trình K95 (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,13m3
52Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,49m3
53Bê tông lót móng M100 (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,15m3
54Bê tông móng M150, gia cố thượng hạ lưu đầu cống (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,37m3
55Bê tông M250 móng tại chỗ, sân cống (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1m3
56Bê tông M250 tường cánh đổ tại chỗ (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,24m3
57Bê tông M250 móng tại chỗ, bản quá độ (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,19m3
58Bê tông M300 thân cống đổ tại chỗ (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,73m3
59Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,1kg
60Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.375,46kg
61Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D >18 mm (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,33kg
62Quét nhựa đường 2 lớp (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,6m2
63Tấm đệm cao su dày 2cm (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m2
64Thép bản mạ kẽm (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,87Kg
65Thép ống mạ kẽm (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,87Kg
66Gia công lan can (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490,74kg
67Bu lông neo M22 (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Lắp dựng lan can sắt (Cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,68m2
69Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường hai bên đầu cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,39m2
70Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường hai bên đầu cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,39m2
71Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường hai bên đầu cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,39m2
72Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường hai bên đầu cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,39m2
73Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường hai bên đầu cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,39m2
74Tuyến xế (Phục vụ thi công cống hộp 2x2x2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật260,01m2
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215cọc
3Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139cái
4SXLD tiêu phản quang cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật708cái
5Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.416lỗ khoan
6Nâng, sơn sửa cọc HPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
7Nâng, sơn sửa cọc KMPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
8Nâng, Sơn sửa lại cột biển báo và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20biển
9Lắp đặt biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16biển
10Nâng, Sơn sửa lại cột biển báo và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tròn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
11Lắp đặt hộ lan mềmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật411m
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 9.136.820.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.136.820.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6 m34
3 Lu rung: Tải trọng ≥ 25T1
4 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T2
6 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T4
7 Thiết bị phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m31
8 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc2
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Lu hai bánh thép làm mặt thảm: Tải trọng 6 - 8T1
12 Lu bánh hơi ≥ 7 lốp: Tải trọng ≥ 16T2
13 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T6
14 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
15 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->