Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217708-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:57:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,129,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 993,871,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi ba triệu tám trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9693584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.938716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (đá đăm tiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại họctrở lên về chuyênngành xây dựng, giao thông, thủy lợi giao. Đãlàm cán bộ phụ trách vật liệuít nhất 01công trình tương tự(là công trình cóhạng mục thi côngvà tính chất yêucầu như ở phầnhợp đồng tương tựcủa E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥78CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suốt ≥78CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa)Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn mua bán);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn mua bán của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn mua bán);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo Thiết bị phải có phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý cung đường tiểm ẩn tai nạn giao thông đoạn Km100+500-Km103+500, Quốc lộ 4D, tỉnh Lào Cai
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở Giao thông vận tải - Xây dựng Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Sở Giao thông vận tải- Xây dựng Lào Cai - Công ty TNHH MTV Minh Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở Giao thông vận tải - Xây dựng Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 993.871.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Giao thông vận tải - Xây dựng Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24.847,62m3
2Đào nền đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo535,54m3
3Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo563,9m3
4Đào rãnh đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,44m3
5Đào khuôn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.247,24m3
6Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.296,17m3
7Đánh cấp đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,18m3
8Rọ đá KT(0.5x1x2)mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150rọ
9Đắp đá xô bồCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo249,26m3
B 2.1Mặt đường làm mới KC4+KC5
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14.607,3m2
2Bù vênh bằng BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,88m3
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14.607,3m2
4Thảm BTN C19 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14.607,3m2
5Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14.607,3m2
6Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.191,1m3
7Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.382,19m3
8Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,39m3
9Xới đầm K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.113,45m3
C 2.2 Mặt đường làm mới KC6
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.302,66m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.302,66m2
3Thảm BTN C19 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.302,66m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.302,66m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195,4m3
D 2.3 Mặt đường tăng cường
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16.657,43m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16.657,43m2
E 2.3.2 Bù vênh bằng đá dăm đen
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11.092,64m2
2Bù vênh bằng đá dăm đenCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo624,18m3
F 2.3.3 Bù vênh bằng CPĐD loại I
1Bù vênh bằng CPĐD loại ICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,5m3
2Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo850,63m2
3Thảm BTN C19 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo850,63m2
G 2.4 Vuốt nối đường ngang
1Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo269,5m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo269,5m2
H 2.5 Bó vỉa
1Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo362,28m2
2BTXM M150 dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,79m3
3Sản xuất và lắp đặt bó vỉaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.381md
I 3. Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo137,7m2
2Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.072,03m2
3Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo145,2m2
4Vạch sơn 7.3 dày 2mm rộng 40cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,2m2
5Vạch sơn 9.3 dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,97m2
6Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,1m2
7Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,1m2
8Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang (14x15cn)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo273cái
9Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22biển
10Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo670md
11Sản xuất và lắp đặt mốc lộ giới (BT móng M150, BT cọc M200)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cọc
J 4.1 Rãnh dọc hình thang lắp ghép
1Đào móng cống đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100,8m3
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo367,08m2
3Sản xuất và thi công BTXM đổ tại chỗ M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,6m3
4Sản xuất và lắp đặt rãnh hình thang M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo807md
5Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34tấm
K 4.2 Rãnh hộp chịu lục 60x40cm
1Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,87m3
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,84m3
3Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,14m3
4Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực 60x40cm (BT thân M200, tấm đan M250)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44md
L 4.3 Rãnh hộp chịu lực 60x80cm
1Đào móng đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.003m3
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo153m3
3Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.390m3
4Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực 60x80cm BTXM M200 (loại 2)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.340md
5Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực 60x80cm (BT thân M200, tấm đan M250) (loại 1)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50md
M 4.4 Hố ga rãnh hộp chịu lực 60x80cm (3 hố ga loại 1, 50 hố ga loại 2)
1Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo546,93m3
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,31m3
3Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo336,43m3
4Sản xuất và lắp đặt hố ga chịu lực (BT thân M200, mũ mố BTCT M250, tấm bản BTCT M250) loại 1Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3hố
5Sản xuất và lắp đặt hố ga chịu lực (BT thân M200, mũ mố BTCT M250, tấm bản BTCT M250) loại 2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50hố
N 4.5 Bậc nước (3 bậc nước loại 1, 2 bậc nước loại 2)
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160,63m3
2Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,94m2
3Đá hộc xây vữa M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100,33m3
O 4.6 Gia cố rãnh cơ
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo145,64m3
2Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo946,23m2
3Bê tông xi măng M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo117,25m3
P 5. Cống tròn D100 tại Km101+148,49
1Phá dỡ cống cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,55m3
2Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,45m2
3Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5ống
4Sản xuất và thi công BTXM tường M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,08m3
5Sản xuất và thi công BTXM Móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,74m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,32m2
7Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m2
8Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,85m2
9Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,58m3
10Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,92m3
Q 5.1 Cống tròn D150 tại Km102+666,31
1Sản xuất và lắp đặt ống cống D150 BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13ống
2Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,98m2
3Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7m3
4Sản xuất và thi công BTXM Móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,6m3
5Sản xuất và thi công BTXM Móng M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4m3
6Sản xuất và thi công BTXM tường M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,54m3
7Sản xuất và thi công BTXM tường M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,46m3
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép gia cố hố ga và mái ta luyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,17tấn
9Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,26m2
11Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,32m2
12Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,7m2
13Đá hộc xếp khanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8m3
14Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo250,35m3
15Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,63m3
16Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121,37m3
17Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,63m3
18Cấp phối đá dăm loại ICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,32m3
19Cấp phối đá dăm loại IICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,63m3
20Chắn rácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
R 5.2 Cống tròn D200 taị Km101+007,74 và cọc Km102+135,18
1Sản xuất và lắp đặt ống cống D200 BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7ống
2Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,48m2
3Bê tông đệm M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,02m3
4Sản xuất và thi công BTXM Móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,33m3
5Sản xuất và thi công BTXM Móng M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m3
6Sản xuất và thi công BTXM tường M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,8m3
7Sản xuất và thi công BTXM tường M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,64m3
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép gia cố hố ga và mái ta luyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,05tấn
9Vữa xi măng M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,45m2
11Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,3m2
12Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,02m2
13Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo181,35m3
14Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,64m3
15Phá dỡ cống cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,4m3
S 6.1 Tường chắn BTXM
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo690m3
2Đá dăm đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,75m3
3Sản xuất và thi công BTXM móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo169,15m3
4Sản xuất và thi công BTXM tường M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo205,92m3
5Đất sétCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,86m3
6Đá dăm tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,98m3
7Ống nhựa PVC D110Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,22m
8Gỗ tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,41m3
9Đắp đất sau tường K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo147,05m3
T 6.2. Tường chắn rọ đá
1Phá dỡ kết cấu cũ bê tông xi măngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195,05m3
2Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.162,7m3
3Đào móng kè đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo882,3m3
4Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,62m3
5Rọ đá KT(2x1x1m)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo301rọ
6Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,26m3
U 6.3 Phá dõ, di dời kết cấu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo405m3
3Tháo dỡ, vận chuyển biển báo về khoCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
4Tháo dỡ, vận chuyển chân cột hộ lan tôn lượn sóng về kho của BanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo622cột
5Tháo dỡ, vận chuyển tấm tôn sóng về kho của BanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo603tấm
V 7 Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9693584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.938716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (đá đăm tiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)75
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại họctrở lên về chuyênngành xây dựng, giao thông, thủy lợi giao. Đãlàm cán bộ phụ trách vật liệuít nhất 01công trình tương tự(là công trình cóhạng mục thi côngvà tính chất yêucầu như ở phầnhợp đồng tương tựcủa E-HSMT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê6
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có dung tích gầu ≥ 0,8m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê2
4 Máy ủi ≥78CV Có công suốt ≥78CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê1
5 Máy rải Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa)Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn mua bán);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn mua bán của bên cho thuê1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê1
7 Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê2
8 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê1
9 Máy lu bánh thép 10T-12T Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê2
10 Máy lu rung ≥ 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê2
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
12 Máy san tự hành Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn mua bán);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phảicóhợp đồng thuê kèm theo Thiết bị phải có phảicóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiếtbịcủa bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->