Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375374-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220217873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:50:00 đến ngày 2022-04-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,748,607,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 770.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 04 người, trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Nhà văn hóa trung tâm xã Phú Phương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng tương mại và dịch vụ Thái Đức; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258mối nối
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m
3Cọc ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,35100m
5Phá đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,548m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7106100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0876m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,141m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4577100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6422100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1879100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,6134m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6606m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,4147m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7175tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5888tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2628tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1044100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1544100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,7029m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2223100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1698m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0725100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0929tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2381m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9346m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0295100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0645m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0712tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0442100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4074m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0468100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0255tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0071tấn
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1605m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1605m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6396m2
44Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,0472m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,86m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0654100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9471tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6585tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,1019m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1984100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5222tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8186tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4898tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,8222m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1522100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7255tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0867m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9276100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3481tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4189tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3332tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9105tấn
65Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9567tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9567tấn
67Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9089tấn
68Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9089tấn
69Bu lông M22x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
70Bu lông M20x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
71Bu lông M-14x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420,6694m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,7678m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8172m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,024m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt293,51m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,928m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.782,8736m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.157,571m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt754,5198m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt829,7688m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.252,1104m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.368,9038m2
84Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt331,072m2
85Gia công lắp đặt mái kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
86Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2065tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3956m2
89Bulong M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
90Chân nhện Spider – Inox 304 – Loại 1 chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,342m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3555m3
93Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,8833m2
94Lát đá granit tự nhiên mầu đen kim sa bàn đá WC, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8511m2
95Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4lỗ
96Mài bo cạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,64md
97Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
98Vách ngăn khu WC compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện chân, ke inox 304, khóa cửa+ LĐ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,868m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3718m3
100Cốt thép đường dốc fTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1745tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3718m3
102Lót nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7184m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m3
104Xẻ rãnh đường dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,04710m
105Xoa nhẵn bề mặt nền bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7184m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3581m2
107Lát nền gạch Ceramic kích thước 600*600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt955,2427m2
108Lát viền sàn đá granit tối màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,9278m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,62m2
110Công tác ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,0515m2
111Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,928m2
112Thi công trần thạch cao sợi khoáng tiêu âm tấm thả 600x600 dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,1559m2
113Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3581m2
114Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7664100m2
115Lát gạch chống nóng 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt382,278m2
116Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt681,4591m2
117Lớp bê tông lưới thép tăng cứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9591m3
118Gia công lưới thép d4 để gia cố sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt299,1811m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt839,2476m2
120Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,0818m3
121Gia công thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
122Lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
123Nắp đậy lỗ thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Cửa đi 2 cánh nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,78m2
125Cửa đi 1 cánh nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
126Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dán an toàn 8.38mm (bao gồm l + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
127Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,35m2
128Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m2
129Vách kính có đố cố định nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,96m2
130Vách nhôm định hình theo mẫu kính an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
131Chớp nhôm chữ Z lấy thoángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,68m2
132Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,68m2
133Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,84m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5829tấn
135Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4585tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,025m2
137Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,727m2
138Lắp dựng vách trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt265,76m2
139Cắt CNC tấm trang trí thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.417,8kg
140Sơn tĩnh điện tấm trang trí thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.417,8kg
141Gia công tấm trang trí alumium ( Ngoài trời) dầy 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,6784m2
142Cắt CNC tấm alu 3mm tạo hình thế thao trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,832md
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321,9042m2
144Đắp phù điêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
145Gia công khung trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
146Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0473m2
148Ốp gỗ khung trang trí miệng sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,196m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9887100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,873100m2
151Đèn led đơn 1x20W, gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
152Đèn led đôi 2x20W, gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
153Đèn led đôi 2x20W, gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
154Đèn máng âm trần 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53bộ
155Đèn ốp trần tròn 1x24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
156Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, cao 0.4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
157Đèn hắt tường 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
158Tủ rack 27UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
159Tủ điện âm tường 28 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
160Tủ điện nổi 800x800x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
161Quạt thông gió WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Quạt thông gió gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
163Quạt thông gió thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
164Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Công tắc đơn 250V-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
166Công tắc đôi 250V-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
167Aptomat 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
168CU/XLPE/PVC (4x16)MM2+E-1x16MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
169CU/XLPE/PVC (4x10)MM2+E-1x10MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
170CU/XLPE/PVC (2x4)MM2+E-1x4MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
171CU/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.406m
172CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.485m
173CU/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.802m
174Đèn trang trí sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
175Móc treo đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
176Khung treo đèn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn
177Lắp khung treo đèn (16.12kg/1 đoạn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0645tấn
178Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
179Box 1GTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24hộp
180Ống nhựa D20 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
181Ống nhựa D25 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
182MCCB 3P-100A, 18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183MCB 3P-40A, 10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
184MCB 2P-32A, 10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
185RCBO 2P-20A, 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
186MCB 1P-16A, 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
187Kim thu sét đồng D16, L=1MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
188CU/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
189Cọc tiếp địa đồng D16, L=2.5MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
190Cáp đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
191Ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
192Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
193Cáp điện thoại 2 PAIRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82m
194Cáp CAT6ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
195CU/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
198Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
200Thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
201Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
202Van tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
203Gương treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
204Kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
205Giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
206Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
207Két nước mái 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
208Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
209Ống PPR-D20 lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
210Ống PPR-D25 lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
211Ống PPR-D32 lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
213Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
214Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
215Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
216Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
217Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
218Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
219Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
220Tê PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
221Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
222Măng sông ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
223Măng sông ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
224Măng sông ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
225Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
226Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
227Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
228Cút ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
229ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
230ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,28100m
231ống nhựa UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
232ống nhựa UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
233Chếch 135o UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
234Chếch 135o UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
235Chếch 135o UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
236Cút 90o UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
237Côn thu UPVC D90x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
238Tê chếch 135o UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
239Tê chếch 135o UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
240Tê chếch 135o UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
241Bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
242Bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
243Măng sông UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
244Măng sông UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107cái
245Măng sông UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
246Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường , đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9175100m3
2San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275,8421100m3
3Mua đất đắp nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27.279,021m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4164100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4164100m3
6Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3995100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5023100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt391,491m3
9Rải ni lon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,0994100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,2982m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4259100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0202m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6443100m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt822,15m
15Rải ni lon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6633100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,3064m3
17Lát vỉa hè bằng gạch giả đá KT30x30x4,5cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.166,33m2
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,768100m3
19Mua đất đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.668,784m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5542100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,3098m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,9642m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339,7732m3
24Ván khuôn thép, giằng đỉnh kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7977100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,952m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5482tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5954tấn
28Thi công tầng lọc ngược ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3197m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3043100m
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3869m2
32Đắp đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5011100m3
33Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4507100m3
C HẠNG MỤC: SÂN CHƠI, CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5379m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4341m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5936m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,062m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,062m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1264100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,8254m3
10Trải cỏ nhân tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt738,2542m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8464m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1044100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8464m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6297m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0249100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0814100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2528m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4515m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7947m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5692m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7947m2
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,25m
23Sơn kẻ vạch sân bóng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,5344m2
24Lót nilon móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,17100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,36m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 4,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,328m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,668m3
30Lót nilon móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1668100m2
31Sơn kẻ vạch sân bóng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m2
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475100m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1CU/XLPE/PVC 4X50+E25MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
2CU/XLPE/PVC 4X16+E16MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
3Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
7Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
8Sứ báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135m3
11Khung móng tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Lắp đặt các loại đồng hồ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Hộp công tơ + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
14Cầu đấu dây 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Cầu chì 250V/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
17Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
18Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
19Biến dòng 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
20Cột đèn cảnh quan 4x30W, H=4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8307m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,639m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0462100m2
25Khung móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
27Bệ đỡ tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bệ
28Cáp đấu đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
29Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
30Thép D10 tiếp địa cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
31Cọc tiếp địa 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
32Ống HDPE D30/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
36Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
E HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0475m3
2Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
3Van cửa 2 đầu ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Măng sông HDPR 1 đầu ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Chụp mũ vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Đồng hồ DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Hộp đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Khấu nối rên trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
9Đai khởi thủy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2775m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3328100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3328100m3
13Ống HDPE D50 DN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,986100m
14Cút 90o HDPE DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Nút bịt HDPE DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8249100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9688100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4076100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4005100m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,28đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,56đoạn ống
23Mua đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt426cái
24Lắp đặt đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4261 cấu kiện
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142mối nối
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7547100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3026100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4521100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4254m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,929m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8534100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4479tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3956tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7237m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4228tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0941100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281 cấu kiện
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8271m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,4988m2
40Khung chắn rác composite khung 500x800 tải trọng 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1607100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8241100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3366100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8241100m3
45Ống UPVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,311100m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1147100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0639100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,615m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0775100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0248tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0678tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3899m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2008m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9303m3
2Ván khuôn thép giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7419100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0886tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4038m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6189100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3685tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6897tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8826m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9171m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2552m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt985,705m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt461,034m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt276,9696m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.723,7086m2
16Gia công hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6121tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,451m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,451m2
19Đắp phù điêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8968m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0263100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0327100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,2m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1926100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5957tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1549tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5957tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1549tấn
14Bulong M18-L=450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,3452m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152100m2
17Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
18Cút 90oTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Đai máng giữ inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
H HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1271100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4128m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0315100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1097100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1735m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,696m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4646m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0124tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0546tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4954m3
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8313tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
16Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,336m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,336m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0973100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0511100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0656m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1382m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1839m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9504m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9462m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0295tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2132tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0749100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864100m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,56m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,56m2
21Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8508m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4418m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5808m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1088m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4019m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2378m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2369tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0031tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2964100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,492m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,778m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,64m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,962m2
37Ngâm nước XM chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9860.0
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6896m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,869m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,175m2
41Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dán an toàn 8.38mm (bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
42Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0639tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0639tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,552m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
56Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4975100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9254100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5721100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,649m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,42m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,352m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3781tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9165tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1193100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7414100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2373100m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt307,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,05m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt408,44m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,78m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,28m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,25m3
20Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,5md
21Nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0219100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0073100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0146100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2558m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9856m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
30Nắp bể inox 1.64x1.24mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Gia công khung nắp bể inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
32Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
33KhóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Ống thông hơi D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
35Thang thăm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
K HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0973100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8928m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1382m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1839m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9504m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9034m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6896m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0295tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0226tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1356tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0159tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1039tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0749100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6157m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3306m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,424m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,424m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9432m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,513m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0503m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5986m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2369tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2132tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0025tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0143tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2296100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0477100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306100m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,88m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,72m2
40Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,96m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,88m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,72m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,96m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm cho máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1312m2
45Cửa thép hình bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
46Lát chống nóng gạch 300*300*25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,285m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0186100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0363tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,168m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2219100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0696m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1242m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1326tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7313m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1899tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9314m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1322tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4237m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,518m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9412m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,746m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,54m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4564m2
27Làm tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7369m3
29Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913m3
30Làm tầng lọc sỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3784m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1457m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1356m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0376m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4751m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6572m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m2
39Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
40BU lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
42Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
43Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
45Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
46Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
47Cút nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Rọ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Ống chống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
50Ống vách PVC D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
51Ống hút PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
52Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
53Cút nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
54Van xả khí D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Van khóa nhựa PPR D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
56Cút nhựa 90 độ D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,510 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 đèn
9Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
10Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,45 đèn
11Lắp đặt hộp đấu dâu đầu tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17hộp
12Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
13Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt394m
14Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133m
15Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60hộp
16Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365m
17Khớp nối trơn ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120Cái
18Kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300Cái
19Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
20Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
21Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
22Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,541100m3
24Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,205m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m3
27Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt không hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45 đèn
29Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178m
30Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
31Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
32Hộp nối tròn cho ống điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35hộp
33Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
34Kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150Cái
35Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25tấn
37Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
38Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
39Lắp đặt bình tích áp 200 LítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
40Kéo rải cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
41Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
42Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
43Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bệ
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 dày 3,6lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 3,2 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,18100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 2,9lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
47Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,6lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
49Lắp đặt Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
50Lắp đặt Tê thép D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51Lắp đặt Tê thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
52Lắp đặt cút thép D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
54Lắp đặt Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
55Lắp đặt Cút thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
56Lắp đặt cút D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt côn thu D125/ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt côn thu D100/máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt van chặn loại D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt van chặn loại D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
61Lắp đặt van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Van một chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt Van một chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Lắp đặt rọ hút D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt Y lọc D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Khớp nối mềm chống rung đường kính D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Khớp nối mềm chống rung đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
73Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5cặp bích
74Lắp đặt gioăng cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
75Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
76Lắp đặt trụ tiếp nước DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
77Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
79Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cuộn
80Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
81Tủ chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
82Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cuộn
83Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
84Kệ đựng bình chữa cháy sách tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
85Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27Bình
86Nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
87Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
88Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,606m2
89Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25tấn
90Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
91Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,18100m
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
93Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,432100m3
94Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,359m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,461100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,461100m3
97Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
N THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
4Bình tích áp 200 litTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bình
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 770.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 04 người, trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
15 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->