Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:50:00 đến ngày 2022-04-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,748,607,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 770.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 04 người, trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC Nhà văn hóa trung tâm xã Phú Phương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | mối nối |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m |
| 3 | Cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,35 | 100m |
| 5 | Phá đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,548 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7106 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0876 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,141 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4577 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6422 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1879 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,6134 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6606 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,4147 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7175 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5888 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2628 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1044 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1544 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7029 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2223 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1698 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0929 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2381 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9346 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0645 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4074 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1605 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1605 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6396 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,0472 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0654 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9471 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6585 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,1019 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1984 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5222 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8186 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4898 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,8222 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1522 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7255 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0867 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9276 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3481 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4189 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3332 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9105 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9567 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9567 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9089 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9089 | tấn |
| 69 | Bu lông M22x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 70 | Bu lông M20x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 71 | Bu lông M-14x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,6694 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,7678 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8172 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,024 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,51 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,928 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.782,8736 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.157,571 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 754,5198 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 829,7688 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.252,1104 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.368,9038 | m2 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,072 | m2 |
| 85 | Gia công lắp đặt mái kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 86 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2065 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3956 | m2 |
| 89 | Bulong M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 90 | Chân nhện Spider – Inox 304 – Loại 1 chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,342 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3555 | m3 |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,8833 | m2 |
| 94 | Lát đá granit tự nhiên mầu đen kim sa bàn đá WC, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8511 | m2 |
| 95 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | lỗ |
| 96 | Mài bo cạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,64 | md |
| 97 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Vách ngăn khu WC compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện chân, ke inox 304, khóa cửa+ LĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,868 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3718 | m3 |
| 100 | Cốt thép đường dốc f | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3718 | m3 |
| 102 | Lót nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7184 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 104 | Xẻ rãnh đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,047 | 10m |
| 105 | Xoa nhẵn bề mặt nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7184 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3581 | m2 |
| 107 | Lát nền gạch Ceramic kích thước 600*600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 955,2427 | m2 |
| 108 | Lát viền sàn đá granit tối màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,9278 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,62 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0515 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,928 | m2 |
| 112 | Thi công trần thạch cao sợi khoáng tiêu âm tấm thả 600x600 dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,1559 | m2 |
| 113 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3581 | m2 |
| 114 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7664 | 100m2 |
| 115 | Lát gạch chống nóng 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,278 | m2 |
| 116 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 681,4591 | m2 |
| 117 | Lớp bê tông lưới thép tăng cứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9591 | m3 |
| 118 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,1811 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 839,2476 | m2 |
| 120 | Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,0818 | m3 |
| 121 | Gia công thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 122 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 123 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,78 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dán an toàn 8.38mm (bao gồm l + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 129 | Vách kính có đố cố định nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,96 | m2 |
| 130 | Vách nhôm định hình theo mẫu kính an toàn 8.38mm (bao gồm + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 131 | Chớp nhôm chữ Z lấy thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m2 |
| 132 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,84 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5829 | tấn |
| 135 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4585 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,025 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,727 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,76 | m2 |
| 139 | Cắt CNC tấm trang trí thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.417,8 | kg |
| 140 | Sơn tĩnh điện tấm trang trí thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.417,8 | kg |
| 141 | Gia công tấm trang trí alumium ( Ngoài trời) dầy 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,6784 | m2 |
| 142 | Cắt CNC tấm alu 3mm tạo hình thế thao trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,832 | md |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,9042 | m2 |
| 144 | Đắp phù điêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 145 | Gia công khung trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0473 | m2 |
| 148 | Ốp gỗ khung trang trí miệng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,196 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9887 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,873 | 100m2 |
| 151 | Đèn led đơn 1x20W, gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 152 | Đèn led đôi 2x20W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 153 | Đèn led đôi 2x20W, gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 154 | Đèn máng âm trần 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 155 | Đèn ốp trần tròn 1x24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 156 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, cao 0.4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 157 | Đèn hắt tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 158 | Tủ rack 27U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Tủ điện âm tường 28 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 160 | Tủ điện nổi 800x800x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 161 | Quạt thông gió WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Quạt thông gió gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 163 | Quạt thông gió thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Công tắc đơn 250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Công tắc đôi 250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Aptomat 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 168 | CU/XLPE/PVC (4x16)MM2+E-1x16MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 169 | CU/XLPE/PVC (4x10)MM2+E-1x10MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 170 | CU/XLPE/PVC (2x4)MM2+E-1x4MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 171 | CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.406 | m |
| 172 | CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.485 | m |
| 173 | CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.802 | m |
| 174 | Đèn trang trí sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 175 | Móc treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 176 | Khung treo đèn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn |
| 177 | Lắp khung treo đèn (16.12kg/1 đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0645 | tấn |
| 178 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 179 | Box 1G | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 180 | Ống nhựa D20 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 181 | Ống nhựa D25 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 182 | MCCB 3P-100A, 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | MCB 3P-40A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 184 | MCB 2P-32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | RCBO 2P-20A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 186 | MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Kim thu sét đồng D16, L=1M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | CU/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 189 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2.5M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 190 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 191 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Cáp điện thoại 2 PAIR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 194 | Cáp CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 195 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 200 | Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 202 | Van tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 203 | Gương treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 204 | Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Két nước mái 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 208 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Ống PPR-D20 lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 210 | Ống PPR-D25 lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 211 | Ống PPR-D32 lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 215 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 216 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 217 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 218 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 220 | Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 222 | Măng sông ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 223 | Măng sông ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Măng sông ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 225 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 227 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 229 | ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 230 | ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | 100m |
| 231 | ống nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 232 | ống nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 233 | Chếch 135o UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 234 | Chếch 135o UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 235 | Chếch 135o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 236 | Cút 90o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Côn thu UPVC D90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Tê chếch 135o UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 239 | Tê chếch 135o UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 240 | Tê chếch 135o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 242 | Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 243 | Măng sông UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 244 | Măng sông UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 245 | Măng sông UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 246 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9175 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,8421 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27.279,021 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4164 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3995 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5023 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,491 | m3 |
| 9 | Rải ni lon nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0994 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,2982 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4259 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0202 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6443 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 822,15 | m |
| 15 | Rải ni lon nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6633 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,3064 | m3 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá KT30x30x4,5cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.166,33 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,768 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.668,784 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5542 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,3098 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,9642 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,7732 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, giằng đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7977 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,952 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5482 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5954 | tấn |
| 28 | Thi công tầng lọc ngược ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3197 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3043 | 100m |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3869 | m2 |
| 32 | Đắp đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5011 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4507 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5379 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4341 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5936 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,062 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,062 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1264 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8254 | m3 |
| 10 | Trải cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 738,2542 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8464 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1044 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8464 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6297 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2528 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4515 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7947 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5692 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7947 | m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,25 | m |
| 23 | Sơn kẻ vạch sân bóng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5344 | m2 |
| 24 | Lót nilon móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,36 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,328 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,668 | m3 |
| 30 | Lót nilon móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1668 | 100m2 |
| 31 | Sơn kẻ vạch sân bóng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4X50+E25MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4X16+E16MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 11 | Khung móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Hộp công tơ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Cầu đấu dây 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 250V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Biến dòng 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Cột đèn cảnh quan 4x30W, H=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8307 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,639 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 25 | Khung móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 27 | Bệ đỡ tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bệ |
| 28 | Cáp đấu đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 30 | Thép D10 tiếp địa cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 32 | Ống HDPE D30/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0475 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 3 | Van cửa 2 đầu ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Măng sông HDPR 1 đầu ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Chụp mũ van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Khấu nối rên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2775 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3328 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3328 | 100m3 |
| 13 | Ống HDPE D50 DN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | 100m |
| 14 | Cút 90o HDPE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8249 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9688 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4076 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4005 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,28 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,56 | đoạn ống |
| 23 | Mua đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | 1 cấu kiện |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | mối nối |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7547 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4254 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8534 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4479 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3956 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7237 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4228 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0941 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8271 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,4988 | m2 |
| 40 | Khung chắn rác composite khung 500x800 tải trọng 125KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1607 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8241 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3366 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8241 | 100m3 |
| 45 | Ống UPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,311 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1147 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,082 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0775 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3899 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2008 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7419 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0886 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4038 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6189 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3685 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6897 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8826 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9171 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2552 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,705 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,034 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,9696 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.723,7086 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6121 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,451 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,451 | m2 |
| 19 | Đắp phù điêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8968 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1926 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5957 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5957 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 14 | Bulong M18-L=450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,3452 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 17 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Cút 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đai máng giữ inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4128 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1097 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1735 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,696 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4646 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4954 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8313 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 16 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,336 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,336 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0511 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0656 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1382 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1839 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9462 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m2 |
| 21 | Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8508 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4418 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4019 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2378 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2964 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,492 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,778 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,962 | m2 |
| 37 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,986 | 0.0 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6896 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,869 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,175 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dán an toàn 8.38mm (bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm kính dán an toàn 8.38mm (bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,552 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5721 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,649 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,352 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3781 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9165 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1193 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7414 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2373 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,33 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,05 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,44 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,78 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,28 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,25 | m3 |
| 20 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5 | md |
| 21 | Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2558 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9856 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 30 | Nắp bể inox 1.64x1.24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Gia công khung nắp bể inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 32 | Bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Ống thông hơi D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 35 | Thang thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8928 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1382 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1839 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9034 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6896 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6157 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3306 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9432 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0503 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5986 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,88 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,72 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,88 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,72 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm cho mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1312 | m2 |
| 45 | Cửa thép hình bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 46 | Lát chống nóng gạch 300*300*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,285 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7313 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1899 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9314 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1322 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4237 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,518 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9412 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,54 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4564 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4913 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7369 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4913 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4913 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3784 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1457 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1356 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0376 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4751 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6572 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,533 | m2 |
| 39 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | BU lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 42 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 43 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Cút nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Ống chống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 50 | Ống vách PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 51 | Ống hút PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Van xả khí D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Van khóa nhựa PPR D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 9 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dâu đầu tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | hộp |
| 12 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 13 | Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 394 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365 | m |
| 17 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | 100m3 |
| 24 | Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,205 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 32 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 33 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 37 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Kéo rải cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bệ |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 dày 3,6ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 3,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 2,9ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,6ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D125/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn loại D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn loại D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Van một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 79 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cuộn |
| 80 | Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 81 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cuộn |
| 83 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 84 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 85 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bình |
| 86 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 87 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,606 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 93 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,432 | 100m3 |
| 94 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,359 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,461 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,461 | 100m3 |
| 97 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 770.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 04 người, trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi