Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, Mở rộng Trụ sở UBND xã Vĩnh Châu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374089-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, Mở rộng Trụ sở UBND xã Vĩnh Châu A
Số hiệu KHLCNT 20220373932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hổ trợ (2 tỷ đồng) và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:50:00 đến ngày 2022-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (đơn vị: bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, Mở rộng Trụ sở UBND xã Vĩnh Châu A
Cải tạo, Mở rộng Trụ sở UBND xã Vĩnh Châu A
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hổ trợ (2 tỷ đồng) và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Long Việt + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,356m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,627100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,27100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38mối nối
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,634tấn
6Thép hộp nối cọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật646,68kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,482m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,497100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,307m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,188m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,806m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,11m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,486100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,217m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,513100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,025m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,914m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,307m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,136m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,883m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,834m3
28Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,089m3
29Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,52m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật172,811m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật192,973m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật314,572m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật37,36m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật37,57m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật84,868m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật112,912m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,973m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,604m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,164m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,604m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật146,2m
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật192,973m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật291,8m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật74,93m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật112,912m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật305,885m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật366,73m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,201100m3
49Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,061100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,561m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
52Xoa phẳng mặt lăn nhám (tạm tính nhân công 12000đ/m²)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,48m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật201,313m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,98m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,46m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,802m2
57Lát đá mặt bệ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,174m2
58Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,83m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62,6m
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật53,87m2
61Vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,725m2
62Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm khung bảo vệ + ổ khóa + phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,35m2
63Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,52m2
64Vách kính khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,725m2
65Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,088tấn
66Xà gồ, cầu phong, li tôChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3.165,2kg
67Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,232100m2
68Trần tole màu sóng nhỏ dày 0,35mm đà trần 25x25x1,8 (vl+nc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật178,18m2
69Lam nhôm (vl+nc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,1m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,398tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,264tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,097tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,436tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,267tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,886tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,571tấn
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,114100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,571m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,157100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,398m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,417100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,274m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
14Lắp đặt cầu chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
C HẠNG MỤC: 05 PHÒNG LÀM VIỆC XÂY MỚI - HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG
1Lắp đặt bộ đèn LED M11 1x20WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 ACChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 ACChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP12218TChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5hộp
12Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật415m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật300m
19Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật160m
20Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật180m
22Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55m
23Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10m
24Lắp đặt nối măng sông các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80cái
25Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật41hộp
26Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật70cái
27Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40hộp
28Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10hộp
29Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cọc
30Kéo rải dây đồng trần 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15m
31Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cọc
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5sứ
33Lắp đặt giá treo quạtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
34Lắp đặt máy điều hoà không khí Inverter 2HP 18,000 Btu/h (chi phí lắp đặt điều hoà)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5máy
35Lắp đặt ống đồng dẫn gas Ø 6,4/12,7 + Gel cách nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
36Bảo ôn ống đồng dẫn gas Ø 6,4/12,7 dày 19mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
38Bảo ôn đường ống PVC Ø27 dày 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
39Lắp đặt co , tê, nối Ø27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
40Lắp đặt Ke đỡ đỡ dàn nóng 2HPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5bộ
41Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật170m
42Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55m
43Lắp đặt nối măng sông các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
44Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400 (bao gồm quạt + ổ cắm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
46Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000MbpsChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
47Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220VChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật250m
50Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100m
51Lắp đặt nối măng sông các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35cái
52Lắp đặt đế công tắc AC + MặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20hộp
53Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10hộp
D THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 2HP18,000Btu/h (thiết bị)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)1
3 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
5 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥ 70kg1
7 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (đơn vị: bộ)5
10 Máy thuỷ bình Không yêu cầu1
11 Máy cắt gạch Không yêu cầu2
12 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->