Gói thầu: Gói thầu 02: Phân tích mẫu phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên-môi trường biển khu vực phía Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Phân tích mẫu phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152799 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:22:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,386,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên-môi trường biển khu vực phía Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Phân tích mẫu phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2022 Hạng mục “Phân tích mẫu phục vụ nghiên cứu khoa học” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | (1) Bản đề xuất giải pháp, kế hoạch tổng quát thực hiện các công việc của gói thầu; (2) Bản cam kết có đầy đủ thiết bị, phương tiện để thực hiện các công việc của gói thầu; (3) Bản thông báo mức thuế suất trong giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên – môi trường biển khu vực phía Bắc; - Địa chỉ: Số 125 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; - Điện thoại: 024.37821103; - Fax: 024.37842325; - Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Minh Trung; Chức vụ: Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế, Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam; 83 Nguyễn Chí Thanh - Hà Nội; Điện thoại: (024) 3774 1834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người liên hệ: Bà Ngô Thị Thanh Vân; Điện thoại : 024.37821103; Địa chỉ: Phòng Phát triển Dự án, A.214, Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên – môi trường biển khu vực phía Bắc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế, Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, 83 Nguyễn Chí Thanh - Hà Nội; Điện thoại: (024) 3774 1834 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích các nguyên tố chính bằng phương pháp XRF (SiO2, Al2O3 FeOT, FeO, Fe2O3, TiO2, CaO, MgO, MnO, P2O5, K2O, Na2O, MKN) | Mục 2 Chương V | mẫu | 20 | |
| 2 | Phân tích mẫu để xác định thành phần nguyên tố vết bằng ICP-MS | Mục 2 Chương V | mẫu | 25 | |
| 3 | Phân tích thành phần mảnh vụn và di tích sinh vật bằng kính hiển vi quang học (dự kiến mẫu phân tích) | Mục 2 Chương V | mẫu | 20 | |
| 4 | Phân tích thành phần thạch học mảnh vụn bằng kính hiển vi phân cực (Phân tích chi tiết mẫu lát mỏng thạch học) | Mục 2 Chương V | mẫu | 30 | |
| 5 | Phân tích thành phần thạch học mảnh vụn bằng kính hiển vi điện tử SEM (trên lát mỏng) | Mục 2 Chương V | mẫu | 30 | |
| 6 | Phân tích huỳnh quang tia X (xác định đặc điểm các khoáng vật sét và thành phần hữu cơ của các thành tạo trầm tích) | Mục 2 Chương V | mẫu | 40 | |
| 7 | Phân tích nhiễu xạ tia X (XRD) (xác định đặc điểm về thành phần khoáng vật trong mẫu vỏ sắt-mangan) | Mục 2 Chương V | mẫu | 20 | |
| 8 | Phân tích điện tử truyền qua (TEM) (xác định cấu trúc, hình thái của khoáng vật trong vỏ sắt – mangan) | Mục 2 Chương V | mẫu | 10 | |
| 9 | Phân tích điện tử quét (SEM-EDS) ( xác định hình thái các mẫu vỏ sắt – mangan) | Mục 2 Chương V | mẫu | 17 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi