Gói thầu: Gói 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, thiết kế in ấn, dịch vụ xây dựng phóng sự và chương trình truyền thông trên Đài Truyền hình Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, thiết kế in ấn, dịch vụ xây dựng phóng sự và chương trình truyền thông trên Đài Truyền hình Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212464 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:22:00 đến ngày 2022-04-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.010.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 833.070.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn, báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Biên kịch điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Văn hóa du lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị, thiết kế in ấn, dịch vụ xây dựng phóng sự và chương trình truyền thông trên Đài Truyền hình Việt Nam Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về tài nguyên cho các lĩnh vực (Đất đai, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước...) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2021; - Scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Scan bản gốc hợp đồng lao động với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; - Xây dựng kế hoạch chi tiết, tiến độ sản xuất và phát sóng để triển khai công việc của từng hạng mục trong gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các nhà thầu đã có kinh nghiệm tổ chức sự kiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Có hợp đồng/biên bản hợp tác với các chuyên gia/đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thực hiện các hoạt động truyền thông trên Đài Truyền hình Việt Nam | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1. Xây dựng và phát sóng 03 tin thời sự (thời lượng 1-2 phút) tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về tài nguyên cho các lĩnh vực (Đất đai, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước…) | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1.1. Chi phí sản xuất 01 tin thời sự (thời lượng 1-2 phút) | \ | \ | 0 | |
| 4 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 5 | - Tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 6 | - Biên tập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 7 | - Quay phim | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 8 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 9 | - Kỹ thuật dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 10 | - Kỹ thuật viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 11 | - Kịch bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 12 | - Viết lời bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 13 | - Thuyết minh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 14 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 15 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 16 | - Khai thác tư liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 17 | - Chi phí hiện trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 18 | - Máy quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 1 | |
| 19 | - Thiết bị âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 20 | - Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 21 | - Thiết bị dựng hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 22 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 23 | - Phụ cấp lưu trú cho 4 người đi quay: Biên tập, quay phim, kỹ thuật viên, Kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/ngày | 8 | |
| 24 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 2 | |
| 25 | - Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 26 | c. Chi phí phát sóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 1 | |
| 27 | 1.2. Chi phí sản xuất 01 tin thời sự (thời lượng 1-2 phút) | \ | \ | 0 | |
| 28 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 29 | - Tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 30 | - Biên tập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 31 | - Quay phim | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 32 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 33 | - Kỹ thuật dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 34 | - Kỹ thuật viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 35 | - Kịch bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 36 | - Viết lời bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 37 | - Thuyết minh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 38 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 39 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 40 | - Khai thác tư liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 41 | - Chi phí hiện trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 42 | - Máy quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 1 | |
| 43 | - Thiết bị âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 44 | - Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 45 | - Thiết bị dựng hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 46 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 47 | - Phụ cấp lưu trú cho 4 người đi quay: Biên tập, quay phim, kỹ thuật viên, Kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/ngày | 8 | |
| 48 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 2 | |
| 49 | - Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 50 | c. Chi phí phát sóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 1 | |
| 51 | 1.3. Chi phí sản xuất 01 tin thời sự (thời lượng 1-2 phút) | \ | \ | 0 | |
| 52 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 53 | - Tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 54 | - Biên tập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 55 | - Quay phim | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 56 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 57 | - Kỹ thuật dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 58 | - Kỹ thuật viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 59 | - Kịch bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 60 | - Viết lời bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 61 | - Thuyết minh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 62 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 63 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 64 | - Khai thác tư liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 65 | - Chi phí hiện trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | - Máy quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 1 | |
| 67 | - Thiết bị âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 68 | - Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 69 | - Thiết bị dựng hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 1 | |
| 70 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 71 | - Phụ cấp lưu trú cho 4 người đi quay: Biên tập, quay phim, kỹ thuật viên, Kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/ngày | 8 | |
| 72 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 2 | |
| 73 | - Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 74 | c. Chi phí phát sóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 1 | |
| 75 | 2. Xây dựng và phát sóng 01 phóng sự ngắn (thời lượng 2-3 phút) tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về tài nguyên cho các lĩnh vực (Đất đai, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước…) | \ | \ | 0 | |
| 76 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 77 | - Đạo diễn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 78 | - Tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 79 | - Biên tập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 80 | - Quay phim | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 81 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 82 | - Kỹ thuật dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 83 | - Kỹ thuật viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 84 | - Kịch bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 85 | - Viết lời bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 86 | - Thuyết minh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 87 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 88 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 89 | - Khai thác tư liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 90 | - Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 91 | - Chi phí hiện trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 92 | - Máy quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 93 | - Thiết bị âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 94 | - Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 95 | - Thiết bị dựng hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 96 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 97 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/ngày | 10 | |
| 98 | - Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 99 | - Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 100 | c. Chi phí phát sóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 1 | |
| 101 | II. Tổ chức Hội nghị “Tăng cường nhận thức trong thực thi chính sách pháp luật và sử dụng hiệu quả tài nguyên khoáng sản” cho doanh nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp và cộng đồng dân cư tại Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn (95 đại biểu x 02 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 102 | 1. Tiền trạm khảo sát phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Thành phố Lạng Sơn (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 103 | - Phòng nghỉ 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 104 | 2. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 105 | - Hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 106 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 107 | - Thiết bị (máy chiếu, màn chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 108 | - Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức,báo cáo viên và đại biểu tham dự (105 người x 2 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 210 | |
| 109 | 3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 110 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 111 | 4. Thiết kế, in backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 112 | - Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 113 | - In phướn treo tại địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 2cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,8 | |
| 114 | - In băng rôn treo tại tuyến phố và địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 1cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 115 | - In phướn chữ X có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 2 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 116 | -In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 117 | III. Xây dựng 01 phóng sự (18 - 20 phút) tuyên truyền tăng cường nhận thức trong thực thi chính sách pháp luật và sử dụng hiệu quả tài nguyên khoáng sản phát tại Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 118 | 1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 119 | - Đạo diễn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 120 | - Chủ nhiệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 121 | - Tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 122 | - Biên tập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 123 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 124 | - Quay phim | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 125 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 126 | - Kỹ thuật dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 7 | |
| 127 | - Kỹ thuật viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 128 | - Kịch bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 129 | - Viết lời bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 130 | - Thuyết minh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 131 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 132 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 133 | - Khai thác tư liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 134 | - Chuyên gia, cố vấn | \ | Người | 2 | |
| 135 | - Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 136 | - Chi phí hiện trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 137 | - Máy quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 10 | |
| 138 | - Thiết bị âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 10 | |
| 139 | - Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 10 | |
| 140 | - Thiết bị dựng hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 7 | |
| 141 | 2. 'Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 142 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | \ | Người/ngày | 50 | |
| 143 | - Phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 27 | |
| 144 | - Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.967E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.010.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.010.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 833.070.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn, báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh | 6 | 5 |
| 2 | Biên tập chương trình | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Biên kịch điện ảnh | 3 | 3 |
| 3 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Quay phim | 5 | 3 |
| 4 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Thiết kế đồ họa | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Văn hóa du lịch | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Tài chính kế toán | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi