Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dùng chung khu nhà B, C, D, E phục vụ công tác điều dưỡng tại Trung tâm điều dưỡng Người có công Kim Bôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng Người có công Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị dùng chung khu nhà B, C, D, E phục vụ công tác điều dưỡng tại Trung tâm điều dưỡng Người có công Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Được giao tại Quyết định số 1472/QĐ-LĐTBXH ngày 22/4/2020 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hòa Bình. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 17:36:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường gỗ sồi tự nhiên | Việt Nam | 28 | Chiếc | Kích thước: ≥ 120x200x45cm. Giường được làm bằng gỗ sồi hoặc tốt hơn. Giường sơn PU màu cánh gián. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 2 | Chăn ga gối đệm | Việt Nam | 28 | Bộ | Ruột chăn, gối, đệm ≥ 10F. Vỏ chăn ga gối bằng cotton. Đệm bông ép hoặc tốt hơn. Kích thước: ≥ 120x200cm Đạt quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT. Hãng sản xuất: Vikosan hoặc tương đương | |
| 3 | Ga chống thấm | Việt Nam | 60 | Chiếc | Kích thước: ≥ 1,2x1,9m. Ga chống thấm đa năng được làm từ cotton 100%phủ thêm cao su non hoặc tốt hơn, chun các góc cố định, tránh tình trạng xô lệch mỗi khi sử dụng. Đạt quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT | |
| 4 | Đệm bông ép | Việt Nam | 40 | Chiếc | Kích thước: ≥ 1,2x1,9m. Cấu tạo của đệm gồm 2 phần: Vỏ ngoài làm bằng vải cao cấp và ruột bông cao cấp chất liệu 100% Polyester ép nhiệt hoặc tốt hơn. Đạt quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT | |
| 5 | Ga trải giường | Việt Nam | 84 | Chiếc | Kích thước: ≥ 1,2x1,9m. Ga trải gườngđược làm từ cotton 100% hoặc tốt hơn chun các góc cố định, tránh tình trạng xô lệch mỗi khi sử dụng. Đạt quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT | |
| 6 | Gối và ruột gối | Việt Nam | 84 | Chiếc | Kích thước: ≥ 45x65mm. Vỏ gối được làm từ cotton 100% hoặc tốt hơn. Ruột gối có chất liệu bông giả lông vũ cao cấp. Đạt quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT | |
| 7 | Tủ quần áo | Việt Nam | 14 | Chiếc | Gỗ sồi tự nhiên 2 buồng: Kích thước: ≥ 110x200x55cm; Tủ được làm bằng gỗ sồi hoặc tốt hơn, 2 cánh có tay nắm và khóa, có 1 ngăn kéo để đồ, 2 bên trong tủ có giá treo quần áo và đợt để quần áo. Tủ sơn PU màu cánh gián. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO | |
| 8 | Tivi 43 inch | Indonesia | 14 | Chiếc | Smart Tivi LED. Kích thước: 43 inch; Độ phân giải: ≥ 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2; Hệ điều hành: WebOS 4,5; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng | |
| 9 | Tủ lạnh 90 lít | Việt Nam | 14 | Chiếc | Dung tích sử dụng:≥ 90 lít. Số cánh cửa: ≥ 1 cánh. Công nghệ Inverter: Tủ lạnh thường hoặc tốt hơn. Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: ≤ ~ 0,62 kW/ngày. Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp. Kiểu tủ: Mini. Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện. Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực. Kích thước - Khối lượng: ≥ Cao 80 x Rộng 49.5 x Sâu 48 cm - Nặng 20 kg | |
| 10 | Bàn ghế gỗ tự nhiên đệm tựa vải | Việt Nam | 9 | Bộ | Kích thước 2 ghế: ≥ 695x610x750mm. Kích thước bàn: ≥ 600x600x500mm. Bàn ghế làm bằng gỗ sồi hoặc tốt hơn, ghế được bọc đệm. Bàn ghế sơn PU màu cánh gián. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 11 | Máy chiếu đa năng | Trung Quốc | 1 | Chiếc | Tiêu chuẩn ISO: 9001:2015, 14001:2015, 27001:2013. Công nghệ hiển thị: ≥ 3LCD Technology (0,63"). Cường độ sáng: ≥ 3000 Ansi Lumens. Độ tương phản: 16.000:1; Độ phân giải thực: ≥ 1024 x 768 (XGA); Độ phân giải tối đa: ≥ 4K@30Hz (3840x2160); Tỷ lệ khung hình hiển thị: Auto, 4:3, 16:9, 15:9,16:10, Wide Zoom, Native. Zoom ratio 1,2x; F:2,1~2,25/ f=19.109~22.936mmm; Công suất bóng đèn: ≥ 225W; Tuổi thọ Bóng đèn: Chế độ ECO tắt: ≥ 10.000 giờ; Chế độ ECO bình thường: ≥ 12.000 giờ; Chế độ ECO: ≥ 15.000 giờ; Độ ồn: 37 dB ECO mode off/ 34 dB Normal ECO/ 29 dB ECO mode. Khoảng cách chiếu: ≥ 30-300 inch (0,76 – 7,62m). Tự động chỉnh vuông hình theo chiều dọc +/30 độ; Ngang: +/-30. Tần số quét: Ngang: ≥ 15 kHz to 100 kHz (RGB: 24 kHz to 100 kHz); Dọc: ≥ 50Hz to 120Hz. Cổng kết nối: HDMI Input x2; VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Input x1; VGA/Computer Out (15-pin mini D-sub) Output x1; Video RCA x 1; LAN: RJ45 x1; Audio Input x 1; Audio Input(L/R ) x 1; Audio Output x 1; RS232/D-sub 9pin (PC Control) x 1; USB- B (Chức năng tương tác) x1; USB Type A x1 (for USB Memory or Wireless LAN, 1.0A for external output). Loa gắn trong: 16W x 1; Tính năng công nghệ: Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn; Chức năng trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau (09 màu tường khác nhau): Whiteboard, Blackboard, Gray, Light Yellow, Light Green, Light Blue, Sky Blue, Light Rose, Pink. (Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.); Chức năng trình chiếu trực tiếp từ USB; Chức năng trình chiếu trực tiếp bằng dây USB kết nối máy tính với máy chiếu mà không cần sử dụng dây VGA truyền thống; Chức năng sửa chữa biến dạng hình học của ảnh chiếu lên màn chiếu có hình dạng đặc biệt như màn hình hình trụ và màn hình hình cầu từ máy chiếu; Chức năng cho phép máy chiếu kết nối với mạng LAN nhiều máy tính (Lên tới 50 máy tính), với 1 máy tính làm điều hành. Chế độ trình chiếu: Hight- Bright, Presentation, VIDEO, MOVIE, Graphic, sRGB, Dicom sim. | |
| 12 | Màn chiếu 3 chân | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 2m13 x 2m13; KT: đường chéo: ≥ 120"; Vải màn chất liệu Matte white hoặc tốt hơn; Góc nhìn nghiêng ≥ +/-55 độ; Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền; Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh | |
| 13 | Cáp HDMI 15 mét | Trung Quốc | 1 | Chiếc | Cáp có chiều dài ≥ 15 mét; Cáp màn hình máy chiếu HDMI chuyên dùng cho các công trình như: Trường học, hội trường, sân khấu, phòng hát karaoke; Chất liệu bên trong: Hợp chuẩn 3+6 (hợp kim) chống nhiễu hoặc tốt hơn. Chất liệu giao diện bên ngoài: Cao cấp PVC tổng hợp | |
| 14 | Máy giặt vắt công nghiệp 25kg | Tây Ban Nha | 1 | Chiếc | Công suất: ≥ 25 Kg; Công suất: ≥ 25 kg khô/mẻ; Thiết bị đốt nóng bằng : Điện; Làm bằng thép không gỉ; Điều khiển điện tử bởi chương trình vi xử lý ≥ 16 chương trình giặt tiêu chuẩn và dễ dàng tạo thêm 84 chương trình mới với tất cả các thông số: nhiệt độ, thời gian, tốc độ… Màn hình hiển thị kỹ thuật số. Bàn phím cho chương trình và sử dụng ≥ 4 phím. Kết nối RS-232 với PC.Thẻ nhớ ngoài; Khả năng chuyển đổi chương trình hoặc tải chương trình bên ngoài. ≥ 4 ngăn cung cấp chất tẩy rửa(trước giặt, giặt, tẩy trắng và làm mềm vải). Sẵn sàng kết nối với máy bơm chất tẩy rửa ≥ 7 máy. Ngôn ngữ phù hợp với người dùng: (Spanish, English, French, Italian, German, Portuguese, Turkish, Polish, Russian) , tùy chọn tạo ngôn ngữ khác cho người dùng. HỆ THỐNG GIẶT ƯỚT: Mực nước hoàn toàn thay đổi được. Có thể thay đổi bằng tay ≥ 7 tín hiệu trong chu trình. Tốc độ giặt thấp nhất: ≥ 15 vòng/ phút. Thời gian tác động nhỏ nhất ON-OF: 1 giây. Tổ hợp điều khiển tốc độ động cơ. Cần gắn cứng với sàn nhà. Hệ thống cửa an toàn. Dễ dàng kết nối hệ thống cung cấp chất tẩy rửa phía sau máy. Tiêu dung nước ở chương trình nº 2 60º: ≥ 336 lit. Điện áp 3P/380V/50Hz. Tiêu chuẩn : ISO, CE | |
| 15 | Thiết bị đi bộ trên không đôi | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 146*110*142cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn | |
| 16 | Thiết bị đi bộ trên không đơn | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 120*66*142cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn | |
| 17 | Thiết bị tập xoay eo 3 hướng | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 125*125*130cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn | |
| 18 | Thiết bị tập xoay tay 4 hướng | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 105*105*138cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn | |
| 19 | Thiết bị chạy bộ | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 124*64,5*115cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn | |
| 20 | Thiết bị đi bộ trên không đơn | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 90*46*155cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn | |
| 21 | Thiết bị đi bộ trên không đôi | Trung Quốc | 1 | Chiếc | KT: ≥ 170*82*120cm; Chất liệu: Thép ống mạ kẽm, dày ≥ 3mm, sơn 3 lớp chống ăn mòn, mặt bích, chân đế chất liệu cao su, ốc vít mạ kẽm chống ôxi hóa hoặc tốt hơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi