Gói thầu: Mua sắm dây dẫn và VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn và VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 17:32:00 đến ngày 2020-12-12 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,042,748,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 2.628,54 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 2.509,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 845 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 | 75 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 18 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 49,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | 150 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 664,02 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 923,1 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 607,92 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.520,82 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 13 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.976,76 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 14 | Dây nhôm bọc AV-95 | 5.930,28 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 15 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 345,7 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 16 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 | 16,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 | 50 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 18 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Mỹ Lộc 6, Bắc Hưng 3, Khánh Đại 2 - huyện Mỹ Lộc; Mỹ Trọng 6, Nam Phong 4 - TP Nam Định | |
| 19 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 514,08 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 20 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ | 3.984,12 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x50 | 96 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 262,14 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 178,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 2.289,9 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.175,04 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 28 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.620,78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 29 | Dây nhôm bọc AV-95 | 4.862,34 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 30 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.123,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 31 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm3 | 166,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 | 62,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 33 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Trực Định 1+3, Trực Cát 2+5, Trực Nội 1+5, Đông Thượng 1+2 - huyện Trực Ninh | |
| 34 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1.061,82 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 35 | Dây ACSR-70/11 | 7.597,98 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 313 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 37 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 27 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 (35)KV | 132 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 39 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 117 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 16,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 43 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 72,42 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 44 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 335,58 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 45 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.231,14 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 46 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.459,62 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 47 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 2.383,74 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 48 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 48,96 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 49 | Dây nhôm bọc AV-35 | 268,26 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 50 | Dây nhôm bọc AV-50 | 755,82 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 51 | Dây nhôm bọc AV-70 | 804,78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 52 | Dây nhôm bọc AV-95 | 2.267,46 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 24 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 54 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 685 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 55 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 | 232,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 | 115 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 57 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Lâm 2 + 6, Nấp 3 + La Ngạn 4, La Xuyên 1, Yên Phương 5, Nam Phong 2 - huyện Ý Yên | |
| 58 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 615,06 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 59 | Dây ACSR-50/8 | 397,8 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 60 | Dây ACSR-70/11 | 1.095,48 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 61 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | 370 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 62 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 63 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 30,6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W: 24kV-1x35 | 114 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W: 35kV-1x50 | 27 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 117 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 68 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 697,68 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 69 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 596,7 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 70 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.169,94 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 71 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.867,62 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 72 | Dây nhôm bọc AV-35 | 122,4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 73 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.539,18 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 74 | Dây nhôm bọc AV-70 | 1.342,32 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 75 | Dây nhôm bọc AV-95 | 4.323,78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 76 | Dây nhôm bọc AV-120 | 3.219,12 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 77 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 752,6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 78 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 | 479,4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 | 227,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án:Chống quá tải các TBA: Nam Giang 2 + 9, Nam Giang 11 + 17, Nam Ninh 12 + 16, Nam Hoa 3 + Nam Hùng 6, Thạch Cầu + An Nông - huyện Nam Trực | |
| 80 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 7.949,88 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 81 | Dây ACSR-50/8 | 1.744,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 82 | Dây ACSR-50/8 (Đấu lèo) | 3 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 83 | Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 | 76 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 84 | Dây đồng mềm: Cu/PVC-1x35mm2 | 2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x35 | 120 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 12 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 87 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 117 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 88 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 33 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 89 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.298,46 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 90 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 554,88 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 91 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.236,24 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 92 | Dây nhôm bọc AV-50 | 3.591,42 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 93 | Dây nhôm bọc AV-95 | 10.774,26 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 94 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 517,1 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 95 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 149,4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng | |
| 96 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dây dẫn và VTTB thuộc dự án: Chống quá tải các TBA: Quần Liêu 1 + 6, Phú Thọ 1 + 3, Nghĩa Trung 1 + 4, Nghĩa Thành 2, Nghĩa Đồng 4 + 6 - huyện Nghĩa Hưng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi