Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375884-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220375796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:56:00 đến ngày 2022-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,909,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu có hạng mục đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp(điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực kinh nghiệm.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đần dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đần bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Dịch chuyển đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng xây dựng dự án quy hoạch chia lô đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư trụ sở cũ UBND thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải.
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH tư vấn thiết kế giám sát và xây dựng, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0974.386.586, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0974.386.586, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- PHẦN CÁP NGẦM
1Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Câu chì tự rơi căt có tải Polymer 35kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Cột bê tông li tâm NPC.I 18(G8+N10)-13.0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Móng bê tông cốt thép MTĐ5a-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1móng
5Vỉa hè bảo vệ gốc cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1vị trí
6Giằng cột GC1, GC2, GC3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Giằng cột néo dây GCND (R=97)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Giằng cột néo dây GCND (R=107)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Giằng cột néo dây GCND (R=116)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Xà đỡ dây 1 sứ 35kV XĐ.D-1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
11Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
12Xà đỡ cầu chị tự rơi 1 cột LT -35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Xà đỡ cáp cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Côliê đai cáp + đai ống cột TL12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Côliê đai cáp + đai ống cột TL18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Ống thép mạ kẽm d=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mét
18Tiếp địa Rtlv+ đcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Sứ đứng 35kV đường rò 875mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5quả
20Ty sứ 35 kv (mạ nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kV CN-35-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
22Kẹp cáp Al 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
23Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
24Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Dây đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mét
26Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15mét
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 20/35(40.5)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77mét
28Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77100m
29Đầu cáp ngầm 35kV 3x50 ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ 3p
30Hào cáp đơn 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50mét
31Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22mét
32Cáp quang ADSS/24Fo/300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137mét
33Tháo, lắp lại cáp quang ADSS/24Fo/300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056mét
34Bộ néo ADSS300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Gông cột đơn BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Gông cột đôi BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Hộp nối cáp quang 24FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Đo kiểm tra thông mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tuyến
39Ống nhựa HDPE d=40 dầy 4,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137mét
40Vận chuyển đường dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1VC
B II - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm NPC.I 12-9.0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Móng Mh4aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163km
4Kẹp néo cáp VX 4x(50-120)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Kẹp néo cáp VX 4x(50-95)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Ghíp kép bọc cáp VX 95-95/25-95, 2 BL (Ghíp đấu dây 2BL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Ghíp cáp vặn xoắn 1 bu lông 70-95/25-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
8Móc néo F 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
9Đai thép không rỉ 20x0,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63mét
10Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
11Côliê đai cáp + đai ống cột TL12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Ống thép mạ kẽm d=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12mét
13ống co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8mét
14Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
16Hộp Composite 2 công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
17Gông treo H3P, H2, H4,H6,HĐDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
19Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
20Tháo, lắp hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
21Tháo, lắp lại cáp vào hộp công tơ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90mét
22Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ vê hộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46hộ
23Tháo, lắp lại chụp+ đèn chiếu sáng cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
24Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Tiếp địa RhLL-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
26Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x300+1x185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
28Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV 0,4/1kV 4x300-185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
29Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130mét
30Hộp đấu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x300-185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
31Đai thép không rỉ 20x0,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24mét
32Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
33Hào 2 cáp hạ thế đi dưới đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62mét
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
35Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
36Vận chuyển đường dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1VC
C TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm NPC.I 12-7.2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Móng bê tông cốt thép MT2-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
3Xà đỡ dây đỉnh trạm dọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Xà đỡ máy biến áp cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9XÀ đỡ ghế cách điện cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Ghế cách điện tim 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Côliê sứ ghế 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
12Thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Giá bắt thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Giá đỡ cáp 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4637tấn
16Lắp đặt xà ThépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6815tấn
17Câu chì tự rơi căt có tải Polymer 35kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
18Tiếp địa trạm RT-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Sứ đứng 35kV đường rò 875mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17quả
20Ty sứ 35 kv (mạ nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
21Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
22Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15mét
23Dây đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mét
24Biến cấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Biển đề tên trạm có phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Dây đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mét
27Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Kẹp cáp Al 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
31Tháo, lắp tủ 400V trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
32Tháo, lắp cáp nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77mét
33Vận chuyển đường dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1vc
D PHẦN THU HỒI
1Cưa và hạ cột H 7,5DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Cưa cột và hạ cột T10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Cưa cột và hạ cột T12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Đào đất móng cột cũ + móng néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
5Đập bê tông móng cột không có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
6Lấp đất móng cột đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
7Tháo cổ dề néo dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
8Tháo dàn xà trạm hình P trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Tháo xà X32nL-SCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Tháo sứ chuỗi +phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12chuỗi
11Tháo cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137km
12Tháo cáp vặn xoắn 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261km
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tháo, lắp đặt máy biến áp 560kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
2Tháo thu lôi van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
F CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ 1 pha
2Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ 1 pha
3Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
4Tính chất hoá học và mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mẫu
5Điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mẫu
6Chi phí 1 ca xe thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu có hạng mục đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp(điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực kinh nghiệm.)53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy cắt thép (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy đần dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy đần bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->