Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:56:00 đến ngày 2022-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,909,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu có hạng mục đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp(điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực kinh nghiệm.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đần dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đần bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dịch chuyển đường dây điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng xây dựng dự án quy hoạch chia lô đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư trụ sở cũ UBND thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0974.386.586, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0974.386.586, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Câu chì tự rơi căt có tải Polymer 35kV-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I 18(G8+N10)-13.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Móng bê tông cốt thép MTĐ5a-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 5 | Vỉa hè bảo vệ gốc cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Giằng cột GC1, GC2, GC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột néo dây GCND (R=97) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột néo dây GCND (R=107) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột néo dây GCND (R=116) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây 1 sứ 35kV XĐ.D-1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tay đỡ dây trung gian 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chị tự rơi 1 cột LT -35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cáp cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Côliê đai cáp + đai ống cột TL12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Côliê đai cáp + đai ống cột TL18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm d=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 18 | Tiếp địa Rtlv+ đc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 20 | Ty sứ 35 kv (mạ nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kV CN-35-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp Al 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 26 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | mét |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 20/35(40.5)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | mét |
| 28 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 29 | Đầu cáp ngầm 35kV 3x50 ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3p |
| 30 | Hào cáp đơn 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | mét |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | mét |
| 32 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | mét |
| 33 | Tháo, lắp lại cáp quang ADSS/24Fo/300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | mét |
| 34 | Bộ néo ADSS300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Gông cột đơn BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Gông cột đôi BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp nối cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Đo kiểm tra thông mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tuyến |
| 39 | Ống nhựa HDPE d=40 dầy 4,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137 | mét |
| 40 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | VC |
| B | II - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I 12-9.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng Mh4a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | km |
| 4 | Kẹp néo cáp VX 4x(50-120) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp néo cáp VX 4x(50-95) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Ghíp kép bọc cáp VX 95-95/25-95, 2 BL (Ghíp đấu dây 2BL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghíp cáp vặn xoắn 1 bu lông 70-95/25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 8 | Móc néo F 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | mét |
| 10 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 11 | Côliê đai cáp + đai ống cột TL12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ống thép mạ kẽm d=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | mét |
| 13 | ống co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Hộp Composite 2 công tơ 1 pha H2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 17 | Gông treo H3P, H2, H4,H6,HĐD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 20 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tháo, lắp lại cáp vào hộp công tơ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | mét |
| 22 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ vê hộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | hộ |
| 23 | Tháo, lắp lại chụp+ đèn chiếu sáng cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Tiếp địa RhLL-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x300+1x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 28 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV 0,4/1kV 4x300-185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | mét |
| 30 | Hộp đấu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x300-185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mét |
| 32 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Hào 2 cáp hạ thế đi dưới đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | mét |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 35 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | VC |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I 12-7.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tay đỡ dây trung gian 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Xà đỡ máy biến áp cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | XÀ đỡ ghế cách điện cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện tim 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Côliê sứ ghế 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá bắt thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4637 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà Thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6815 | tấn |
| 17 | Câu chì tự rơi căt có tải Polymer 35kV-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm RT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | quả |
| 20 | Ty sứ 35 kv (mạ nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 21 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 22 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | mét |
| 23 | Dây đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 24 | Biến cấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển đề tên trạm có phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Kẹp cáp Al 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 31 | Tháo, lắp tủ 400V trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 32 | Tháo, lắp cáp nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | mét |
| 33 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | vc |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cưa và hạ cột H 7,5D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Cưa cột và hạ cột T10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Cưa cột và hạ cột T12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Đào đất móng cột cũ + móng néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Đập bê tông móng cột không có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng cột đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Tháo cổ dề néo dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dàn xà trạm hình P trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo xà X32nL-SC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo sứ chuỗi +phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | km |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,261 | km |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tháo thu lôi van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ 1 pha |
| 3 | Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tính chất hoá học và mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Chi phí 1 ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu có hạng mục đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp(điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực kinh nghiệm.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đần dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy đần bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi