Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375769-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:53:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,163,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2745505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.549101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 10.614.569.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.614.569.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu hai bánh thép làm mặt thảm:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh hơi ≥ 7 lốp:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km123+900 - Km127+00; Km127+400 - Km131+800, Quốc lộ 48, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng T&T; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,42m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,47m3
3Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật763,85m3
4Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,89m3
5Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,08m3
6Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 2,5cm (Vuốt lề đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật235,73m2
7Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt lề đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật235,73m2
8Bê tông M200 đổ tại chỗ (Kêt cấu lề gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,99m3
9Giấy dầu tạo phẳng (Kêt cấu lề gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật199,93m2
10Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kêt cấu lề gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật199,93m2
11Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,57cm (KC1-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41.966,8m2
12Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41.966,8m2
13Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (KC2-Vuốt về mặt đường cũ, đầu cầu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,37m2
14Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2-Vuốt về mặt đường cũ, đầu cầu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,37m2
15Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC3-Sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,23m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (KC3-Sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,23m2
17Đào kết cấu mặt đường cũ (KC3-Sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,63m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa, vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,48m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
3Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật232,26m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật232,26m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,31m3
2Bê tông M150 đáy rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,62m3
3Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73m3
4Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,73m3
5Vữa xi măng M100 chèn mối nối tấm bản qua cổng nhà dân (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
6Cốt thép tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân D ≤ 10mm (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,42kg
7Cốt thép tấm bản đúc sẵn qua cổng nhà dân D ≤ 18mm (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật321,28kg
8Đào đất cấp 3 (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68m3
9Đắp đất công trình K95 đắp trả (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5m3
10Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
11Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
12Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,94kg
13Vữa xi măng M100 (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
14Xây gạch táp lô (Ống cống D50 qua nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
15Đào đất cấp 3 (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,33m3
16Đắp đất công trình K95 (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,58m3
17Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3m3
18Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70cọc
2Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215cái
3Gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570cái
4Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.140lỗ
5Cọc H gắn trên hộ lanPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
6Lắp đặt biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Thay thế biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
8Thay thế cột biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Bổ sung hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
10Bê tông M150 đổ tại chỗ (Bổ sung hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63m3
11Đào đất cấp 3 (Bổ sung hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
12Tháo dỡ rào chắn tôn lượn sóng (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật670m
13Khoan cột đỡ mũi khoan D18 (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật896lỗ
14Cột đỡ U160x160 cao 20cm (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,8m
15Cột đỡ U160x160 cao 30cm (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,2m
16Bản táp thép dày 5mm (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật528,64kg
17Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật421,12m
18Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật670m
19Bu long M=16, L=32mm, L=50mm (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.344cái
20Bu long M=16, L=400mm (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224cái
21Mắt phản quang (Nâng, sơn sửa hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật223cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật433,76m2
23Sơn gồ giảm tốc dày 6mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2745505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.549101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 10.614.569.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.614.569.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T2
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc1
7 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
8 Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV1
9 Lu hai bánh thép làm mặt thảm: Tải trọng 6 - 8T1
10 Lu bánh hơi ≥ 7 lốp: Tải trọng ≥ 16T2
11 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T6
12 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->