Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223446-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:29:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,530,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,633,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.359186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.171.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.342.872.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm(Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn + Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 20 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
7-Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 109cv
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km226+00 ÷ Km231+400 và Km239+600 ÷ Km241+850, Quốc lộ 29, tỉnh Đắk Lắk
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thuận Bắc (Địa chỉ: 169 Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.633.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3888868. Fax: (0262) 3.888868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,39m2
2Đào đường cũ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8325m3
3Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.489,82m3
4Đào đánh cấp, rãnh xương cá, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V495,58m3
5Đào vét hữu cơ đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.212,29m3
6Đào rãnh dọc đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,73m3
7Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2.252,02m3
8Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.624,06m3
9Đắp đất bù nền đường + lề đường, đắp hoàn thiện bề mặt rãnh xương cá, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.066,07m3
10Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.307,35m3
11Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.875,57m3
B Móng mặt đường
1Thi công rãnh xương cá, KT(0,2x0,35x1,2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,27m3
2Đá hộc trồng đá vỉa KT(15x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V214,1788m3
3Làm lớp móng dưới đường CPĐD loại II Dmax =37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.535,41m3
4Làm lớp móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27.207,57m2
5Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27.296,14m2
C Đấu nối vào đường cũ
1Đào lề đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,79m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
4Rải giấy dầu chống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m2
6Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,13m3
7Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,65m3
D Hệ thống thoát nước
E Sửa chữa rãnh dọc hình thang
1Láng vữa XM M100 dọc 02 bên thành rãnh hiện hữu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,39m2
2Bê tông gia cố đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,83m3
F Rãnh dọc hình thang gia cố
1Phá dỡ đá hộc xây rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V26,03m3
2Vận chuyển đá phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V26,03m3
3Vữa XM mác 50, dày 2cm đệm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V184,03m2
4Đá dăm cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
5Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,67m3
6Bê tông tấm lát rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V95,87m2
8Lắp đặt tấm lát rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6461 cấu kiện
9Bê tông gia cố mép rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
G Gia cố hạ lưu rãnh hình chữ nhật
1Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1m3
2Đá dăm cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
3Bê tông móng rãnh, gờ tiêu năng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51m3
4Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
5Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,52m2
6Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,18m3
H Cống bản Lo=80cm
1Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
2Đá dăm cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
3Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m3
4Bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
5Ván khuôn thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,32m2
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, mối nối D Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,72kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,17kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m2
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
11Bê tông mối nối, đá 0.5x1, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
12Bê tông rải mặt bản đá 0.5x1, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
13Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m3
I Cống bản Lo=150cm (nối dài)
1Tháo dỡ tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
3Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,25m3
4Đá dăm cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
5Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m3
6Bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,35m3
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
8Ván khuôn thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,99m2
9Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, mối nối D Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,86kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,2kg
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m2
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
14Bê tông mối nối, đá 0.5x1, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
15Bê tông rải mặt bản đá 0.5x1, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
16Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m3
J Tấm đan vào Cổng Trạm bảo vệ rừng số 12
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,05kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,65kg
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m2
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
K Hệ thống an toàn giao thông
L Di dời cột km, cọc H, cọc tiêu
1Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V444cọc
2Sơn cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V11,09m2
3Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V214,57m2
M Cọc H thiết kế mới
1Làm cọc H bằng BTCT đá 1*2 M200 (KT cọc 0.2*0.2*1) mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cọc
N Cọc tiêu thiết kế mới
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
O Di dời Biển báo + Trụ tiêu phản quang
1Di dời biển báo, trụ tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V147cột
P Sửa chữa đảm bảo giao thông
1Cày xới, lu lèn mặt đường cũ hư hỏng đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.327,36m2
2Đào đất thi công rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V17,14m3
3Thi công rãnh xương cá, KT(0.2x0.35x1.2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,69m3
4Đắp hoàn thiện bề mặt rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
5Đá hộc trồng đá vỉa KT(15x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,665m3
6Làm lớp móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.327,36m2
7Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,38m2
8Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.506,12m2
9Cày xới lề đường trước khi đắp bù lềMô tả kỹ thuật theo Chương V4.074m2
10Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp lề, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V679,28m3
11Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,1m3
Q Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.359186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.171.436.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.342.872.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm(Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 25 + Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 20 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110 CV2
2 Máy đào ≥ 0,7 m32
3 Lu bánh thép ≥ 10T6
4 Lu bánh lốp ≥ 16T2
5 Máy lu rung 25T2
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn8
7 Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước ≥ 5m32
8 Máy phun nhựa đường 109cv2
9 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
10 Máy trộn bê tông 250l1
11 Máy nén khí 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->