Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản cố định năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản cố định năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:02:00 đến ngày 2020-12-12 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,746,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa hội trường dual | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 2 | Loa siêu trầm kép 18" | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 3 | Amply công suất | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bàn trộn kỹ thuật số 16 đường | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bộ micro không dây | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng đặt bục phát biểu | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 8 | Loa 40w | 10 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 9 | Amply kèm trộn công suất 250W | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 10 | Vật liệu, phụ kiện | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 12 | Ghế hội trường | 260 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bục tượng Bác và tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng đặt bục phát biểu | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bộ micro không dây | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 18 | Loa hội trường | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 19 | Loa siêu trầm đơn | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 20 | Amply công suất 2 kênh | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bàn trộn kỹ thuật số 16 đường | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 23 | Linh kiện, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bàn hội trường | 60 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 25 | Ghế hội trường | 120 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bục tượng Bác và tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bàn làm việc sinh hoạt chuyên môn khoa Công nghệ Ô tô | 15 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 30 | Ghế làm việc sinh hoạt chuyên môn | 26 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bàn ghế làm việc trường, phó khoa Công nghệ Ô tô | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 32 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 33 | Tủ đựng sách, hồ sơ | 12 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 34 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | 6 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 35 | Máy nén khí | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 36 | Tủ đồ nghề 7 ngăn | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 37 | Máy chẩn đoán | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 38 | Hệ thống lái trợ lực thủy lực trên Ô tô | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 39 | Hệ thống điều hòa trên Ô tô | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 41 | Ghế làm việc | 3 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 42 | Bàn làm việc sinh hoạt chuyên môn khoa Công nghệ thông tin | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 43 | Ghế làm việc sinh hoạt chuyên môn | 25 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bàn ghế làm việc trường khoa | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bàn làm việc sinh hoạt chuyên môn khoa Điện - Điện tử | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 46 | Ghế làm việc sinh hoạt chuyên môn | 35 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 47 | Mô hình máy giặt lồng nghiêng | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bộ thực hành RFID - 13.56MHz | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 49 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 50 | Bàn thực hành điện đa năng | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 51 | Máy nén khí có bình chứa | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 52 | Bộ máy tính chuyên dụng lập trình mạng truyền thông công nghiệp (Thiết bị lập trình mạng truyền thông công nghiệp) | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 53 | Bộ thực hành PLC S7 1500 | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 54 | Máy gia công thanh cái | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 55 | Bàn làm việc | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 56 | Ghế làm việc | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bàn làm việc sinh hoạt chuyên môn khoa cơ khí | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 58 | Ghế làm việc sinh hoạt chuyên môn | 30 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bộ gá kẹp phôi 52 chi tiết | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 60 | Ê tô máy phay kiểu K | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 61 | Thước kiểm vuông | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 62 | Bộ dụng cụ tháo lắp | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 63 | Máy cắt cao tốc | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 64 | Máy hàn MIG/MAG | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi