Gói thầu: Gói số 02: Quan trắc môi trường định kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368433-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Gói số 02: Quan trắc môi trường định kỳ
Số hiệu KHLCNT 20211174897
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:45:00 đến ngày 2022-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hoặc thanh lý Hợp đồng) để chứng minh (Trình bản gốc nếu chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 134.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người phụ trách chuyên môn chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Thạc sỹ môi trường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phân tích xét nghiệm mẫu, làm kết quả, viết báo cáo
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Thạc sỹ môi trường/ Thạc sỹ hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuẩn bị mẫu, máy móc, lấy mẫu và bảo quản mẫu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Kỹ sư/ cử nhân môi trường hoặc kỹ sư/cử nhân hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Quan trắc môi trường định kỳ
Mua sắm hàng hóa, vật tư, dịch vụ đợt 2 - Năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K : Số 30 đường Cầu Bươu - Tân Triều Thanh Trì - Hà Nội. - Điện thoại: 0246.273 2273 ; fax: 0243 8464 051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% vớiBệnh viện K, (Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện K


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K : Số 30 đường Cầu Bươu - Tân Triều Thanh Trì - Hà Nội. - Điện thoại: 0246.273 2273 ; fax: 0243 8464 051


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K : Số 30 đường Cầu Bươu - Tân Triều Thanh Trì - Hà Nội. - Điện thoại: 0246.273 2273 ; fax: 0243 8464 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Bộ Y tế - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện K Số 30 đường Cầu Bươu - Tân Triều Thanh Trì - Hà Nội. - Điện thoại: 0246.273 2273 ; fax: 0243 8464 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị, Bệnh viện K, Phòng 553, tầng 5, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7934
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện K, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
2 BOD5 Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
3 COD Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
4 Chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
5 Hàm lượng Nitrat (NO3-) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
6 Amoni Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
7 Photphat Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
8 Sunfua Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
9 Hàm lượng dầu mỡ (Dầu mỡ động thực vật) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
10 Coliform Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
11 Salmonella Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
12 Shigella Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
13 Vibria cholera Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
14 Tổng hoạt độ phóng xạ α Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
15 Tổng hoạt độ phóng xạ β Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
16 SS Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
17 P tổng số Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
18 E. Coli Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Phan Chu Trinh
19 NH3 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Phan Chu Trinh
20 HCHO Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Phan Chu Trinh
21 Hydrocacbon Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Phan Chu Trinh
22 SO2 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Phan Chu Trinh
23 CO Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Phan Chu Trinh
24 NO2 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Phan Chu Trinh
25 vi khí hậu Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Phan Chu Trinh
26 Bụi lơ lửng Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Phan Chu Trinh
27 Leq Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Phan Chu Trinh
28 L10 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Phan Chu Trinh
29 L90 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Phan Chu Trinh
30 O3 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Phan Chu Trinh
31 Quan trắc số lượng, thành phần chất thải rắn; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ liên quân, bảng kiểm, bộ câu hỏi… Quan trắc Chất thải rắn Y tế  Người 4 Cơ sở Phan Chu Trinh
32 Quan trắc về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các khoa, phòng; khu lưu giữ chất thải rắn; khu vực xử lý chất thải y tế của Bệnh viện Quan trắc Chất thải rắn Y tế  Người 4 Cơ sở Phan Chu Trinh
33 Quan trắc chất thải rắn thông thường Quan trắc chất thải rắn thông thường Người 4 Cơ sở Phan Chu Trinh
34 Quan trắc chất thải nguy hại Quan trắc chất thải nguy hại Người 4 Cơ sở Phan Chu Trinh
35 pH Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
36 BOD5 Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
37 COD Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
38 Chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
39 Hàm lượng Nitrat (NO3-) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
40 Amoni Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
41 Photphat Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
42 Sunfua Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
43 Hàm lượng dầu mỡ (Dầu mỡ động thực vật) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
44 Coliform Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
45 Salmonella Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
46 Shigella Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
47 Vibria cholera Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
48 Tổng hoạt độ phóng xạ α Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
49 Tổng hoạt độ phóng xạ β Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
50 SS Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
51 P tổng số Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
52 E. Coli Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tam Hiệp
53 NH3 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tam Hiệp
54 HCHO Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tam Hiệp
55 Hydrocacbon Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tam Hiệp
56 SO2 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tam Hiệp
57 CO Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tam Hiệp
58 NO2 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tam Hiệp
59 vi khí hậu Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
60 Bụi lơ lửng Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
61 Leq Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
62 L10 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
63 L90 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
64 O3 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
65 Quan trắc số lượng, thành phần chất thải rắn; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ liên quân, bảng kiểm, bộ câu hỏi… Quan trắc Chất thải rắn Y tế  Người 4 Cơ sở Tam Hiệp
66 Quan trắc về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các khoa, phòng; khu lưu giữ chất thải rắn; khu vực xử lý chất thải y tế của Bệnh viện Quan trắc Chất thải rắn Y tế  Người 4 Cơ sở Tam Hiệp
67 Quan trắc chất thải rắn thông thường Quan trắc chất thải rắn thông thường Người 4 Cơ sở Tam Hiệp
68 Quan trắc chất thải nguy hại Quan trắc chất thải nguy hại Người 4 Cơ sở Tam Hiệp
69 pH Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
70 Cr Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
71 As Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
72 Cd Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
73 Cu Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
74 Zn Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
75 Pb Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
76 Fe Quan trắc môi trường đất mẫu 2 Cơ sở Tam Hiệp
77 pH Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
78 BOD5 Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
79 COD Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
80 Chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
81 Hàm lượng Nitrat (NO3-) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
82 Amoni Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
83 Photphat Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
84 Sunfua Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
85 Hàm lượng dầu mỡ (Dầu mỡ động thực vật) Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
86 Coliform Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
87 Salmonella Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
88 Shigella Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
89 Vibria cholera Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
90 Tổng hoạt độ phóng xạ α Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
91 Tổng hoạt độ phóng xạ β Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
92 SS Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
93 P tổng số Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
94 E. Coli Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý)  Mẫu 8 Cơ sở Tân Triều
95 NH3 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tân Triều
96 HCHO Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tân Triều
97 Hydrocacbon Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tân Triều
98 SO2 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tân Triều
99 CO Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tân Triều
100 NO2 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 14 Cơ sở Tân Triều
101 vi khí hậu Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tân Triều
102 Bụi lơ lửng Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tân Triều
103 Leq Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tân Triều
104 L10 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tân Triều
105 L90 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tân Triều
106 O3 Quan trắc môi trường không khí  Mẫu 2 Cơ sở Tân Triều
107 Quan trắc số lượng, thành phần chất thải rắn; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ liên quân, bảng kiểm, bộ câu hỏi… Quan trắc Chất thải rắn Y tế  Người 4 Cơ sở Tân Triều
108 Quan trắc về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các khoa, phòng; khu lưu giữ chất thải rắn; khu vực xử lý chất thải y tế của Bệnh viện Quan trắc Chất thải rắn Y tế  Người 4 Cơ sở Tân Triều
109 Quan trắc chất thải rắn thông thường Quan trắc chất thải rắn thông thường Người 4 Cơ sở Tân Triều
110 Quan trắc chất thải nguy hại Quan trắc chất thải nguy hại Người 4 Cơ sở Tân Triều
111 Công lấy mẫu hiện trường Công lấy mẫu hiện trường (03 cơ sở) người 24 Chi phí khác
112 Phương tiện đi lại Phương tiện đi lại (03 cơ sở) oto 12 Chi phí khác
113 Báo cáo trả lời kết quả Báo cáo trả lời kết quả (03 cơ sở) BC 4 Chi phí khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hoặc thanh lý Hợp đồng) để chứng minh (Trình bản gốc nếu chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 134.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người phụ trách chuyên môn chính 1 Có trình độ Thạc sỹ môi trường trở lên77
2 Phân tích xét nghiệm mẫu, làm kết quả, viết báo cáo 5 Có trình độ Thạc sỹ môi trường/ Thạc sỹ hóa55
3 Chuẩn bị mẫu, máy móc, lấy mẫu và bảo quản mẫu 7 Có trình độ Kỹ sư/ cử nhân môi trường hoặc kỹ sư/cử nhân hóa11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->