Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375668-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220375507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 11:32:00 đến ngày 2022-04-09 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,754,367,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Nhà làm việc kết hợp hội trường UBND xã Phú Phương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AVIYCO; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG (XÂY MỚI )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,933100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,277m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,725100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,292100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,077100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,865100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,14m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,756m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,869tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,434tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,668100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,986m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,051m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,81m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,727m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,257m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,647m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,77m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,77m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,016m2
38Ngâm nước xi măng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,786m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,094100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,439100m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,249m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,471100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,215m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,623tấn
48Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.226,51 lỗ khoan
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,208100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,386m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,863tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,054tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,218tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,569100m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,841m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,135tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,775100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,477tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,362100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,432m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,028tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,796100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,945m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,274tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,444100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,604m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,227m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,266m2
74Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,265tấn
75Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,554m2
76Tay vịn gỗ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,386md
77Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,386md
78Sản xuất thang sắt lên mái phi 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,99kg
79Cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m2
81Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,003tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,003tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,815tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,815tấn
85Bu lông M22x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
86Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
87Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105cái
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt562,39m2
89Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,474100m2
90Căng lưới chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt809,841m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,669m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,512m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,597m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,502m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,887m3
96Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,296tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,112m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,315m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,331m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,741m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,525m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,404m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,093m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,093m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,4m2
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,004m2
107Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
108Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9m2
109Nắp che inox D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.033,737m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.556m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt608,789m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.256,9m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt634,442m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt739,904m2
116Chống thấm CTT1ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,94m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,391m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt337,86m
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,9m
120Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt298,66m
121Kẻ chỉ âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
122Đắp trang trí trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
123Đắp chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ PHÚ PHƯƠNG"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.056,131m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.773,641m2
126Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92m2
127Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,85m2
128Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,85m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,199m2
130Khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,424m2
132Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,687m2
133Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,124m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,124m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,124m2
136Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.362,215m2
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,21m2
138SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16cái
139Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
140Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
141SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3m2
142SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,81m2
143SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,55m2
144SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,02m2
145SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,4m2
146SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,574m2
147SX vách kính nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,841m2
148SX vách cửa chớp nhôm cố định , lá chớp hình chữ Z , nhôm hệ dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,744m2
149Lam nhôm thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
150Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,01m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245,994m2
152Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,585m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,631tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,52m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,18m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,645100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95100m2
158Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,975100m2
159Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Lắp đặt Aptoma MCB 2C-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161Lắp đặt Aptoma MCB 2C-80A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Lắp đặt Aptoma MCB 2C-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
163Lắp đặt Aptoma MCB 2C-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
164Lắp đặt Aptoma MCB 1C-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Lắp đặt Aptoma MCB 1C-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
166Lắp đặt Aptoma MCB 1C-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
167Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 450x550x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
168Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
169Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
170Bộ đèn tuýp LED 3x0,6x9w có chao phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31bộ
171Bộ đèn Led 1x1,2mx18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
172Bộ đèn Led 2x1,2mx18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
173Đèn Led dây đôi 2 hàng 12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62m
174Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
175Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
176Đèn downligh âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
177Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
178Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
179Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
180Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
181Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
182Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
183Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
184Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
185Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1X25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
186Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1X16Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
187Dây CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
188Dây CU/PVC 1x10Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
189Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
190Dây CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
191Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.040m
192Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt935m
193Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.820m
194Ống nhựa cứng luồn dây SP40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
195Ống nhựa cứng luồn dây SP25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
196Ống nhựa cứng luồn dây SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.900m
197Măng sông nối ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
198Măng sông nối ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
199Măng sông nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000cái
200Hộp nối dây kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
201Cốc chia dây 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300cái
202Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cuộn
203Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
204Dây CU/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,696m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
207Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
208Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
209Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
210Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
211Lắp đặt dây đất thép dẹt 40x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
212Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
213Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
215Hộp nối dây 350x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
216Cáp mạng máy tính CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
217Swicht 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
218Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
219Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
220Măng sông nhựa SPD20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
221Hạt mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
223Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
225Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
226Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
227Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
228Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
229Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
230Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
231Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
232Vòi gạt rửa tự doTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
233Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
234Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
235Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
237Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
238Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
239Lắp đặt van cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
240Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
241Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
242Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
243Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
244Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
245Ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
246Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
247Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
248Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
249Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
250Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
251Tê thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
252Chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
253Chếch nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
254Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
255Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
256Côn thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257Măng xông ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
258Măng xông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
259Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
260Nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
261Măng xông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
262Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
263Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
264Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
265Quang treo D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
266Quang treo D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
267Đai ôm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
268Đai ôm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
269Tê inox D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
270Kép inox D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
271Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
272Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
273Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
274Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
275Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
276Y đều PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
277Y đều PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
278Y thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
279Y thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
280Y thu PVC D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
281Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
282Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
283Chếch nhựa 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
284Chếch nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
285Chếch nhựa 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
286Chếch nhựa 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
287Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
288Cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
289Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
290Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
291Côn thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
292Côn thu PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
293Côn thu PVC D110/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
294Nút bịt đầu ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
295Nút bịt đầu ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
296Nút bịt đầu ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
297Nút bịt đầu ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
298Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
299Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
300Măng sông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
301Măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
302Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
303Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
304Thông tắc D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
305Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Kg
306Quang treo D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
307Quang treo D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
308Quang treo D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
309Quang treo D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
310Ty treo phi 8 D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
311Ty treo phi 8 D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
312Ty treo phi 8 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
313Ty treo phi 8 D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
314Đai ôm ống D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
315Đai ôm ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
316Đai ôm ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
317Đai ôm ống D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
318Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
319Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
320Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
321Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
322Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m
323Măng xông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
324Cô lê sắt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
B ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ
1Ông nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
2Ông nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
3Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4Cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Nút bịt nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Nút bịt nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Măng xông nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Van khóa nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Van khóa nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Van 1 chiều nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Tê nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Côn thu HDPE D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Rắc co nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Rắc co nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Kép inox ren ngoài 3/4 D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Kép inox ren ngoài 3/4 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
21Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,633m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m3
24Gạch chỉ làm mốc bảo vệ cáp 1m đặt 1 viênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42viên
25Cáp treo thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
26Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
27Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
28Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
29Cáp CU/PVC 1x2,5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
30Aptomat MCCB 3P-250A -36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Aptomat MCCB 3P-150A - 36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Aptomat MCCB 2P-100A - 30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Aptomat MCB 2P-10A- 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Ống nhựa gân xoắn HDPE D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
36Ống nhựa gân xoắn HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
37Ống nhựa cứng SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
38Dây nối đất 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
39Cầu đấu dây 3phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
40Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
41Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
42Ống nhựa gen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
43Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
44Aptomat MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Contacto 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Tủ điện bằng tôn 300x300x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
47Bộ cài thời gian đóng tắt đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
48Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 70wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
49Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
50Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
52Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
53Ống nhựa cứng SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
54Măng xông nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
55Cốc chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
56Cầu đấu dây 1PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (L=112M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,948m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,944m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,856m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,824m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1121 cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,6m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,432m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,449m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,754m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,805m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,022m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158tấn
16Gia công thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,687m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,349m3
22Đắp mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
23Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,28m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,918m2
26Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257tấn
27Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,083m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,083m2
29Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
31Khoá cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,919m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,319m2
41Sản xuất và lắp đặt chữ vào biển tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
42Lắp đặt các loại đèn hắt sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,901m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,501100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,967m3
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,147m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,511m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,889100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,691100m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,773m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168tấn
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,831m2
54Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
56Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
57Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,508m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,477100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346100m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,27m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,504m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,083m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,31m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,24m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,999m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,167m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,386m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,147m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt505,533m2
75Gia công tường rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,142tấn
76Tấm tôn dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,454m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,821m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,628m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,415100m3
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,906m3
81Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.779,06m2
82Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,16210m
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,246100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,246100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,246100m3
4Mua đất tôn nền,K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt283,145m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,237100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,615100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG+ ĐƯỜNG DỐC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,945100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,975m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,475100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m3
5Giấy tẩm dầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,703m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,881m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,916m2
15Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,916m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,767m3
17Giấy tẩm dầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,446m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m3
G PHẦN BỂ PCCC+NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,321m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,481100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,494100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,17100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,163m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,331tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,902tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,244tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,705m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,635tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,431100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,781m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,909tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,902tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,407m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,175m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228,675m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,775m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,75m2
27Băng cản nước SIKA WATERBARS V-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
28Ngâm nước xi măng bể PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,558m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,02m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,961m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,561m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,33m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,038m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,906m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,561m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,074m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,91m2
53Cửa đi khung thép hộp , huỳnh cửa thép tấm , sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
54Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,69m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
60Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
61Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
63Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Cô lê sắt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
65Aptomat MCCB 2P-32A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
68Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
69Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Công tắc đơn 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
73Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
74Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62m
75Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,803m2
2Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,92m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,53m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,787m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,628m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,952100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,79100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,942m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,942m3
11Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,717m2
12Tháo dỡ hệ vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
13Tháo dỡ đèn điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,782m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,615m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,749m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,749m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,99m2
21Tháo dỡ hệ vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041m3
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,645m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,645m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,645m3
29Tháo dỡ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m2
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,904m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,48m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,877m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,877m3
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,278m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,253100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,278m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,278m3
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
43Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,89m3
46Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,483m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,267m3
48Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,343100m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,228m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,228m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,973m3
53Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,013m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,986m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,986m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
13 Xe bơm bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->