Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 11:32:00 đến ngày 2022-04-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,754,367,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Nhà làm việc kết hợp hội trường UBND xã Phú Phương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG (XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,933 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,277 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,725 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,077 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,865 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,756 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,869 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,434 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,051 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,81 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,257 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,77 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,77 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,016 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,786 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,094 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,439 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,249 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,471 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,215 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,623 | tấn |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.226,5 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,208 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,386 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,863 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,054 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,218 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,569 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,841 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,135 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,362 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,432 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,028 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,945 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,274 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,604 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,227 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,266 | m2 |
| 74 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,554 | m2 |
| 76 | Tay vịn gỗ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,386 | md |
| 77 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,386 | md |
| 78 | Sản xuất thang sắt lên mái phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,99 | kg |
| 79 | Cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,003 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,003 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,815 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,815 | tấn |
| 85 | Bu lông M22x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 562,39 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,474 | 100m2 |
| 90 | Căng lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 809,841 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,669 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,512 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,597 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,502 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,887 | m3 |
| 96 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,112 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,315 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,331 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,525 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,404 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,093 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,093 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,4 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,004 | m2 |
| 107 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m2 |
| 109 | Nắp che inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.033,737 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.556 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,789 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.256,9 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,442 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 739,904 | m2 |
| 116 | Chống thấm CTT1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,94 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,391 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,86 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,9 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,66 | m |
| 121 | Kẻ chỉ âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 122 | Đắp trang trí trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 123 | Đắp chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ PHÚ PHƯƠNG" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.056,131 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.773,641 | m2 |
| 126 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m2 |
| 127 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,85 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,85 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,199 | m2 |
| 130 | Khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,424 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,687 | m2 |
| 133 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,124 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,124 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,124 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.362,215 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,21 | m2 |
| 138 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | cái |
| 139 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 140 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3 | m2 |
| 142 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,81 | m2 |
| 143 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,02 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,574 | m2 |
| 147 | SX vách kính nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,841 | m2 |
| 148 | SX vách cửa chớp nhôm cố định , lá chớp hình chữ Z , nhôm hệ dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,744 | m2 |
| 149 | Lam nhôm thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 150 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,01 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,994 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,585 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,631 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,52 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,18 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,645 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-80A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 167 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 450x550x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 168 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 169 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 170 | Bộ đèn tuýp LED 3x0,6x9w có chao phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 171 | Bộ đèn Led 1x1,2mx18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Bộ đèn Led 2x1,2mx18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 173 | Đèn Led dây đôi 2 hàng 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 174 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 176 | Đèn downligh âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 178 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1X25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 186 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1X16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 187 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 188 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 190 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.040 | m |
| 192 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 935 | m |
| 193 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.820 | m |
| 194 | Ống nhựa cứng luồn dây SP40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 195 | Ống nhựa cứng luồn dây SP25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 196 | Ống nhựa cứng luồn dây SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 197 | Măng sông nối ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 198 | Măng sông nối ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 199 | Măng sông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | cái |
| 200 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 201 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 202 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 204 | Dây CU/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,696 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 207 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 209 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đất thép dẹt 40x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 212 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 213 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 215 | Hộp nối dây 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 216 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 217 | Swicht 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 219 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 220 | Măng sông nhựa SPD20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 221 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 225 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 228 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 230 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Vòi gạt rửa tự do | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 237 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 238 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt van cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 241 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 242 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 243 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 244 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 245 | Ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 246 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 247 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 249 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 250 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 251 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 252 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 253 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 254 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 255 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 256 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 259 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 260 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 261 | Măng xông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 262 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 263 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 265 | Quang treo D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 266 | Quang treo D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 267 | Đai ôm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 268 | Đai ôm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 269 | Tê inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 270 | Kép inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 271 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 272 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 276 | Y đều PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 277 | Y đều PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 278 | Y thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Y thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 280 | Y thu PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 281 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 282 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 283 | Chếch nhựa 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 284 | Chếch nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 285 | Chếch nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 286 | Chếch nhựa 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 287 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 288 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 289 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 290 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 291 | Côn thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 292 | Côn thu PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 293 | Côn thu PVC D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 294 | Nút bịt đầu ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 295 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 296 | Nút bịt đầu ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 297 | Nút bịt đầu ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 298 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 299 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 300 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 301 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 302 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 303 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 304 | Thông tắc D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 305 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Kg |
| 306 | Quang treo D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 307 | Quang treo D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 308 | Quang treo D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 309 | Quang treo D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 310 | Ty treo phi 8 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 311 | Ty treo phi 8 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 312 | Ty treo phi 8 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 313 | Ty treo phi 8 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 314 | Đai ôm ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 315 | Đai ôm ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 316 | Đai ôm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 317 | Đai ôm ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 318 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 320 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 321 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 322 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m |
| 323 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 324 | Cô lê sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| B | ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ông nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 2 | Ông nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Măng xông nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Van khóa nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Kép inox ren ngoài 3/4 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kép inox ren ngoài 3/4 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ làm mốc bảo vệ cáp 1m đặt 1 viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | viên |
| 25 | Cáp treo thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 26 | Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 27 | Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 29 | Cáp CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-250A -36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P-150A - 36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 2P-100A - 30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 2P-10A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa cứng SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 38 | Dây nối đất 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 39 | Cầu đấu dây 3pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 41 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 42 | Ống nhựa gen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 43 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Contacto 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện bằng tôn 300x300x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Bộ cài thời gian đóng tắt đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 70w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 50 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 54 | Măng xông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 55 | Cốc chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Cầu đấu dây 1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (L=112M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,948 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,944 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,856 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,824 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,432 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | m2 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,754 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,805 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,022 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,687 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,349 | m3 |
| 22 | Đắp mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 23 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,918 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,083 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,083 | m2 |
| 29 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,919 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,319 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt chữ vào biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn hắt sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,901 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,501 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,967 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,147 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,511 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,773 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,831 | m2 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 57 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,508 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,504 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,083 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,31 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,999 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,167 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,386 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,147 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 505,533 | m2 |
| 75 | Gia công tường rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,142 | tấn |
| 76 | Tấm tôn dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,454 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,821 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,628 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,415 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,906 | m3 |
| 81 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.779,06 | m2 |
| 82 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,162 | 10m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tôn nền,K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,145 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,237 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,615 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG+ ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,475 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Giấy tẩm dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,703 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,881 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,916 | m2 |
| 15 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,916 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,767 | m3 |
| 17 | Giấy tẩm dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,446 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| G | PHẦN BỂ PCCC+NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,321 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,163 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,902 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,244 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,705 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,635 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,431 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,781 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,909 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,902 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,407 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,175 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,675 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,775 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,75 | m2 |
| 27 | Băng cản nước SIKA WATERBARS V-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,02 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,961 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,561 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,33 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,038 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,906 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,561 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,074 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,91 | m2 |
| 53 | Cửa đi khung thép hộp , huỳnh cửa thép tấm , sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 60 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Cô lê sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Aptomat MCCB 2P-32A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 68 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Công tắc đơn 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 75 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,803 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,53 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,787 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,628 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,942 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,942 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,717 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ đèn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,782 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,615 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,749 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,749 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,99 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,645 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,645 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,645 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,904 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,877 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,877 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,278 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,278 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,278 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,89 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,483 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,267 | m3 |
| 48 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,228 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,228 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,973 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,013 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,986 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,986 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi