Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho lực lượng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao (Phòng PA05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho lực lượng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao (Phòng PA05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh BR-VT hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 19:55:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,615,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy trạm chuyên dụng cấu hình cao | 2 | Bộ | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 2 | Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật ứng dụng wed | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 3 | Rà quét phát hiện các lỗ hổng bảo mật phần mềm, bản vá bị thiếu, phần mềm độc hại và cấu hình sai trên nhiều nền tảng (Windows, Linux, MacOS...), thiết bị, ứng dụng | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 4 | Máy tính xách tay khai thác dữ liệu tại hiện trường | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 5 | Máy tính khai thác dữ liệu tại hiện trường | 2 | Bộ | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 6 | Máy tính phân tích dữ liệu | 2 | Bộ | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 7 | Thiết bị sao chép nhanh dữ liệu, chống ghi ngược | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 8 | Phần mềm trích xuất dữ liệu thiết bị di động | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 9 | Bộ dây dẫn và đầu nối phục vụ quá trình trích xuất dữ liệu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 10 | Phần mềm phục hồi dữ liệu điện tử | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 11 | Phần mềm thu thập, phân tích, khai thác dữ liệu trên internet | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 12 | Thiết bị đọc thẻ tín dụng | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 13 | Thiết bị sao chép nhanh dữ liệu ổ cứng | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 14 | Ổ cứng di động 4TB | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 15 | Máy tính phục vụ công tác | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 16 | Máy in A4 | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 17 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 18 | Điện thoại | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 19 | Đường truyền internet tốc độ cao | 3 | Gói | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 20 | Thiết bị phát hiện, diệt phần mềm độc hại tích hợp trong USB chuyên dụng | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 21 | Thiết bị chuyên dụng cài đặt hệ thống | 1 | Bộ | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 22 | Bản quyền tính năng hệ thống | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 23 | Phần mềm khai thác kiểm thử lỗ hổng bảo mật | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 24 | Công cụ hỗ trợ trích xuất phục hồi dữ liệu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 25 | Phần mềm khai thác dữ liệu đám mây | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 26 | Phần mềm thu thập, phân tích, khai thác dữ liệu trên máy tính và thiết bị di động | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 27 | Phần mềm tạo bản ảnh (images file) và xử lý nhiều loại dữ liệu từ nhiều nguồn dữ liệu từ ổ cứng đến thiết bị di động, dữ liệu mạng và các dữ liệu Internet được lưu trữ tập trung. | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 28 | Phần mềm phân tích, nhân bản đĩa, đọc định dạng ổ đĩa | 2 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 29 | Phần mềm phục hồi dữ liệu, xử lý dữ liệu cấp thấp | 1 | License | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. | ||
| 30 | Hệ thống phục hồi dữ liệu ổ cứng máy tính bị hỏng vật lý | 1 | HT | Theo Mục 2 bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi