Gói thầu: Công cụ, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp do Văn phòng Đăng ký đất đai quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 11:43:00 đến ngày 2022-04-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp, lắp đặt các hàng hoá có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét(là hợp đồng cung cấp bàn vi tính, bàn họp, bàn hội trường,tủ gỗ đựng hồ sơ,ghế xoay,ghế tựa, ghế ngồi chờ, kệ sắt…). Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 989.450.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP Hồ Chí Minh (có tài liệu chứng minh) để nhằm có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng tối đa 8 giờ. Và phải có cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Thiết kế công nghiệp/ trang trí nội thất tối thiểu 03năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đính kèm văn bằng tốt nghiệp,hợp đồng lao động, CMND, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản ,tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đính kèm văn bằng tốt nghiệp,hợp đồng lao động, CMND, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Công cụ, dụng cụ Mua sắm tài sản và công cụ, dụng cụ tại Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp do Văn phòng Đăng ký đất đai quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSYC. - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận lưu hành của hàng hoá hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của E-HSYC. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSYC. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép sản xuất hàng hóa của cơ quan có thẩm quyềnhoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 85 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3970172. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 85 Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 4, Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273 970172. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn vi tính MDF KT 0,6 x 1,2x0,75m | 38 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 2 | Bàn làm việc gỗ cao su phủ xoan đào, KT 0,70 x 1,7x0,75m | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 3 | Bàn làm việc, gỗ thao lao, sử dụng chung (4 người), KT D1,8 x R1,7xC 0,8m. | 7 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 4 | Bàn gỗ phòng họp, ngang 1,2 x D 2,4 x cao 0,76 m | 2 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 5 | Bàn dài hội trường gỗ, ngang 0,45m x dài 1,2m | 19 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 6 | Bàn họp, tiếp khách (4 ghế) , KT: 0,9 x 1,8 x 0,75m | 4 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 7 | Tủ gỗ MDF đựng hồ sơ, KT: 1,8 x 1,2 x 0,4 m | 4 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 8 | Ghế xoay thường, | 45 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 9 | Ghế xoay trung, | Hoà Phát hoặc tương đương | 8 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| 10 | Ghế đai gỗ thao lao, mặt gõ đỏ | 9 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 11 | Ghế xoay (loại lớn) | 4 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 12 | Kệ gỗ , Cao 1,6 x ngang 0,6 x 5 tầng | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 13 | Két sắt , ngang 60 x cao 80 cm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 14 | Ghế tựa xếp nệm, chân ống Inox phi 32, 6 song, Kích thước Rộng 400mm x Cao 1070mm X Sâu 510mm | 31 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 15 | Ghế ngồi chờ , Inox băng 3 ghế | 6 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 16 | Dù che nắng lệch tâm | Hoà Phát hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| 17 | Ghế đôn nhựa | Duy Tân hoặc tương đương | 20 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| 18 | Kệ sắt đựng hồ sơ , Ngang 2,5 x Cao 2 x Rộng 0,4 | 103 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 19 | Kệ sắt đựng hồ sơ , Cao 1,6 x ngang 1 x rộng 0,4 m | 5 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | |
| 20 | Kệ sắt , Cao 2,5 x ngang 1x rộng 0,4m | 4 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chi phí vận chuyển đến Chi nhánh các huyện, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp, lắp đặt các hàng hoá có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét(là hợp đồng cung cấp bàn vi tính, bàn họp, bàn hội trường,tủ gỗ đựng hồ sơ,ghế xoay,ghế tựa, ghế ngồi chờ, kệ sắt…). Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 989.450.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP Hồ Chí Minh (có tài liệu chứng minh) để nhằm có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng tối đa 8 giờ. Và phải có cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Thiết kế công nghiệp/ trang trí nội thất tối thiểu 03năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đính kèm văn bằng tốt nghiệp,hợp đồng lao động, CMND, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và PCCC còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý Kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản ,tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đính kèm văn bằng tốt nghiệp,hợp đồng lao động, CMND, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và PCCC còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi