Gói thầu: Mua hóa chất và nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 19:49:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường Dulbecco's Modified's Eagle's Medium (DMEM) | 30 | Lọ 500 mL | - Dạng lỏng, vô trùng - Nồng độ glucose: 4500g/L - Bảo quản: 2 - 8°C | ||
| 2 | Huyết thanh thai bò (Fetal bovine serum) | 3 | Lọ 500 mL | - Dạng lỏng, vô trùng - Mức độ nội độc tố: ≤5 EU/mL - Mức Hemoglobin: ≤10 mg/dL - Mức Bovine IgG: ≤1 mg/mL | ||
| 3 | Trypsin-EDTA solution | 2 | Lọ 500 mL | - Dạng lỏng, vô trùng - Nồng độ: 0.25% - pH: 7.4 – 7.6 - Nhiệt độ bảo quản: -20°C | ||
| 4 | Phosphate buffer Saline, PBS | 1 | Lọ 100 viên | - Dạng viên, tan tốt trong nước - Một viên được hòa tan trong 200 mL nước khử ion tạo ra dung dịch đệm phosphat 0.01 M, kali clorua 0.0027 M và natri clorua 0.137 M, pH 7.4 ở 25°C. | ||
| 5 | Dung dịch Hepes solution | 4 | Lọ 100ml | - Dạng lỏng, vô trùng - pH: 7.3 ± 0.3 | ||
| 6 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lít | - Dạng lỏng, không màu, trong suốt - Tan vô hạn trong nước - Nồng độ: 99.5% - Dễ bay hơi (sôi ở nhiệt độ 78.39°C) | ||
| 7 | Collagenase type A | 3 | Lọ 500mg | - Dạng đông khô - Nồng độ hoạt động 0.5-2.5 mg/ml | ||
| 8 | Collagenase type D | 3 | Lọ 500mg | - Dạng đông khô - Nồng độ hoạt động 0.5-2.5 mg/ml | ||
| 9 | Dispase II | 3 | Lọ 1g | - Dạng: Chất rắn - Hoạt động ≥ 0.5 U/mg | ||
| 10 | Basic Fibroblast Growth Factor | 2 | Lọ 50UG | - Bột đông khô,màu trắng - Bảo quản: -20 oC | ||
| 11 | Hỗn hợp kháng sinh Penicillin-Streptomycin solution | 4 | Lọ 100ml | - Hoạt chất sinh học - Dạng lỏng - 10 ml/L tế bào nuôi cấy | ||
| 12 | Cell Freezing Medium-DMSO Serum free 1X | 2 | Lọ 50 ml | - Dạng lỏng, lọc vô trùng - Bảo quản: -20 oC | ||
| 13 | Đầu típ 10ul | 2 | Túi 1000 chiếc | - Nhựa PP, màu trằng có khía - Đóng gói: 1000 tip/túi | ||
| 14 | Đầu típ 200ul | 2 | Túi 1000 chiếc | - Nhựa PP, màu trằng có khía - Đóng gói: 1000 tip/túi | ||
| 15 | Đầu típ 1000ul | 1 | Túi 1000 chiếc | - Nhựa PP, màu trằng có khía - Đóng gói: 1000 tip/túi | ||
| 16 | Găng tay y tế | 10 | Hộp 50 đôi | - Cao su tự nhiên 60% HA - Màu trắng, phủ poly - Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 17 | Khẩu trang dùng 1 lần | 295 | Chiếc | - 3 lớp vải, lọc bụi và vi khuẩn - Màu trắng hoặc xanh - Theo tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 8389-1:2010 | ||
| 18 | Đĩa nuôi cấy tế bào động vật loại 100 x 15 mm (cell culture dishes) | 1 | Hộp 150 chiếc | - Nhựa dẻo (Polystyrene) - Chịu nhiệt - Vô trùng | ||
| 19 | Đĩa nuôi cấy mô bào loại 6 giếng (6-well tisue culture plate) | 2 | Hộp 72 chiếc | - Nhựa dẻo (Polystyrene) - Chịu nhiệt - Vô trùng | ||
| 20 | Đĩa nuôi cấy mô bào loại 12 giếng (12-well tisue culture plate) | 2 | Hộp 126 đĩa | - Nhựa dẻo (Polystyrene) - Chịu nhiệt - Vô trùng | ||
| 21 | ống falcon 15ml | 1 | Túi 50 ống | - Nhựa Polypropylen, - Vô trùng, - Chịu áp suất 95 kPA, lực ly tâm max 15.500xg | ||
| 22 | ống falcon 50ml | 1 | Túi 50 ống | - Nhựa Polypropylen, - Vô trùng, - Chịu áp suất 95 kPA, lực ly tâm max 15.500xg | ||
| 23 | Khay inox | 4 | Chiếc | - Inox 304, - Dày 3 mm, - Kích thước 40x35x6 cm | ||
| 24 | Pi-pét huyết thanh loại 10 ml | 3 | Bịch 200 chiếc | - Chất liệu polystyrene - Vạch chia rõ ràng ở cả 2 đầu, khả năng bám dính chất lỏng bên trong thấp, độ chính xác cao - DNase, RNase và Pyrogen-free - Dung tích: 10ml Có khả năng khử trùng | ||
| 25 | Pi-pét huyết thanh loại 25 ml | 3 | Bịch 200 chiếc | - Chất liệu polystyrene - Vạch chia rõ ràng ở cả 2 đầu, khả năng bám dính chất lỏng bên trong thấp, độ chính xác cao - DNase, RNase và Pyrogen-free - Dung tích: 25ml - Có khả năng khử trùng | ||
| 26 | Kéo y tế | 2 | Chiếc | - Kéo thẳng, nhọn 2 đầu - Chất liệu: inox không rỉ | ||
| 27 | Pank y tế | 2 | Chiếc | - Panh thẳng, không mấu - Chất liệu: inox không rỉ | ||
| 28 | Thiết bị lọc tế bào loại 70 um (70 um cell strainer) | 1 | hộp 50 chiếc | - Màng lọc nilon chắc chắn, kích thước lỗ 70µm, đều - Khung polypropylene chắc chắn - Khử trùng bằng chiếu xạ γ −, không gây độc | ||
| 29 | Thiết bị lọc tế bào loại 40 um (40 um cell strainer) | 1 | hộp 50 chiếc | - Màng lọc nilon chắc chắn, kích thước lỗ 40µm, đều - Khung polypropylene chắc chắn - Khử trùng bằng chiếu xạ γ −, không gây độc | ||
| 30 | Timer (đồng hồ bấm giờ) | 5 | chiếc | - 12/24 giờ hiển thị giờ - Thời gian đếm lên / xuống 24 giờ - Bộ nhớ cài đặt đếm ngược - Bộ rung lớn - Kẹp bỏ túi, giá đỡ gấp và lưng từ tính; bàn gắn được | ||
| 31 | Khí CO2 | 10 | Bình 40 lít | - Không màu, không mùi, không cháy nổ - Độ tinh khiết: ≥ 99,999 % - Tạp chất O2: ≤1 ppm - Độ ẩm H2O: ≤2 ppm - N2: ≤5 ppm - THC: ≤1 ppm - CO: ≤1 ppm | ||
| 32 | Nito lỏng | 200 | lít | - Hàm lượng Nitơ tinh: 99,99% - Khí trơ không màu, không mùi, không vị - Nhiệt độ hóa lỏng và bảo quản: -196oC | ||
| 33 | Lọ bảo quản tế bào loại 1.5 ml (Cryogenic tube) | 1 | túi 100 lọ | - Vô trùng, được chiếu xạ tia γ - RNase-, DNase-, Pyrogen- và DNA-free - Nắp xoáy có vòng đệm chống nhiếm - Có thể khử trùng bằng nhiệt độ, áp suất cao - Chất liệu: polypropylene | ||
| 34 | Màng lọc vô trùng Millex-HV Syringe Filter Unit, 0.45 µm, PVDF, 33 mm, gamma sterilized | 2 | hộp 50 chiếc | - Vật liệu màng PVDF - Vô trùng, được chiếu xạ tia γ - Thể tích giữ: | ||
| 35 | Xi-lanh loại 20ml | 100 | Cái | - Chất liệu: polypropylene có đầu Luer - Thể tích tối thiểu: 1ml - Thẻ tích tối đa: 20 ml | ||
| 36 | Xi-lanh loại 50ml | 100 | Cái | - Chất liệu: polypropylene có đầu Luer - Thể tích tối thiểu: 2ml - Thể tích tối đa: 50 ml | ||
| 37 | Thiết bị hỗ trợ pipette: Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml và loại điện tử, sạc 220V. | 1 | Cái | - Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml; Loại điện tử, sạc 220V. - Chất liệu nhựa - Loại điện tử, có sạc 220V - Phù hợp cho pipet thủy tinh và nhựa loại từ 0,1-100 ml - Màng lọc kỵ nước 0,2 mm + van một chiều tích hợp bảo vệ chống lại chất lỏng xâm nhập vào bên trong - Bộ giới hạn tốc độ động cơ có thể điều chỉnh để cài đặt tốc độ cho phép kiểm soát tốc độ chiết rót và phân phối nhạy hơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi