Gói thầu: Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366163 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 12:43:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,225,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công trình duy trì và chăm sóc cây xanh.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;(tài liệu được công chứng hoặc scan bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chửng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhCó chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh toán, quyết toán công trình.- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Lâm sinh; lâm nghiệp, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh- Đã từng làm cán bộ ATLĐ tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng kinh nghiệm tương tự, danh sách nhân sự, thiết bị và công nhân lành nghề phục vụ gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC CHỊU THUẾ | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.152,711 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 43,0128 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 92,2169 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 46,1084 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 46,1084 | |
| 7 | Xén lề cỏ gừng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 19,1443 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 497,895 | |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,7954 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 2,5239 | |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 39 | |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 10 | |
| 13 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1 | |
| 14 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 22 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 10 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 39 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,44 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,53 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 79,5 | |
| 20 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,53 | |
| 21 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III - V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 612,576 | |
| 22 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 195,84 | |
| 23 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 993,6 | |
| 24 | Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 28,8 | |
| 25 | HẠNG MỤC KHÔNG CHỊU THUẾ | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 3.369 | |
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 134,76 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 269,52 | |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 134,76 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 134,76 | |
| 31 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 117,45 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.305,9365 | |
| 33 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,6129 | |
| 34 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 13,1086 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 9,98 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.154 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 3.301 | |
| 38 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (trên các tuyến đường có điện trung thế)) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 892 | |
| 39 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 3.165,66 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 17.862,033 | |
| 41 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 539,0836 | |
| 42 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 139,92 | |
| 43 | Làm cỏ tạp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.428,9626 | |
| 44 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 714,4814 | |
| 45 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 714,4814 | |
| 46 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.875,015 | |
| 47 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,268 | |
| 48 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 12,2321 | |
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,63 | |
| 50 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 5 | |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 141 | |
| 52 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 141 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công trình duy trì và chăm sóc cây xanh.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;(tài liệu được công chứng hoặc scan bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chửng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhCó chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh toán, quyết toán công trình.- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Lâm sinh; lâm nghiệp, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh- Đã từng làm cán bộ ATLĐ tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 5 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tưCung cấp: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi