Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thử tải công trình Cầu treo bản Long Phú, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thử tải công trình Cầu treo bản Long Phú, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 12:48:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.166.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng >= 1.166.000.000 đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về giao thông, xây dựng thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 3,5 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 80 lít tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 2,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo tời vật liệu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thử tải công trình Cầu treo bản Long Phú, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu Cầu treo bản Long Phú, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866. 817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM NGANG, DẦM DỌC, LIÊN KẾT NGANG, BẢN MẶT CẦU MẠ KẼM | |||
| 1 | Gia công dầm ngang dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | tấn |
| 2 | Gia công dầm dọc dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | tấn |
| 3 | Bu lông M16, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116 | bộ |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | tấn |
| 5 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 6 | Bu lông M16, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | bộ |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 8 | Tấm grating | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 9 | Bu lông M12, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | bộ |
| 10 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | tấn |
| 11 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| B | HỆ TREO VÀ HỆ GIẰNG MẠ KẼM | |||
| 1 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 2 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Bu lông M20, L=85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 6 | Bu lông M16, L=85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | bộ |
| 7 | Bu lông U, D18, L=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 9 | Thanh D39 tạo ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Thanh khoét lỗ D93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Cáp chủ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m |
| 12 | Bẹn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 14 | Thanh D39 tạo ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Thanh khoét lỗ D93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Bu lông U2, D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 17 | Cáp giằng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 18 | Bẹn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Cáp ổn định D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m |
| 23 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 28 | Tăng đơ neo cáp ổn định ngang 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | TRỤ THÁP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | tấn |
| 2 | Puli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bu lông M24, L=95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Bu lông M12, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,52 | 1m2 |
| 7 | Gia công thanh xiên dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 8 | Bu lông M16, L=45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| D | CỐT THÉP MỐ NEO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,78 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,19 | m3 |
| E | THANH NEO CÁP CHỦ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | tấn |
| F | THÂN TRỤ THÁP, BU LÔNG NEO, BẢN THÉP CHÔN SẴN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9367 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông M16, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| G | LAN CAN MẠ KẼM | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| 2 | Bu lông M12, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | bộ |
| 3 | Bu lông M16, L=45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| H | HỘP BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 2 | Bu lông M12, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| I | CẦU THANG, HỆ CHỐNG SÉT, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| J | LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hệ neo cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Rải cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | tấn |
| 6 | Bắt cóc cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hệ neo cáp chống lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấn |
| 8 | Rải cáp chống lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 9 | Bắt cóc cáp chống lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4733 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5718 | 100m2 |
| L | NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3748 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1964 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6362 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3842 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2352 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| M | RỌ THÉP, HỘ LAN, KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1 rọ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6361 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ cầu cũ Nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.166.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng >= 1.166.000.000 đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Nhà thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về giao thông, xây dựng thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 2 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng từ 3,5 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | dung tích từ 80 lít tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ | đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất từ 23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | công suất từ 2,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 10 | Máy cắt | công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 11 | Máy lu | công suất từ 10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 12 | Máy cẩu | công suất từ 10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 13 | Máy tời | đảm bảo tời vật liệu theo yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi