Gói thầu: Mua bản quyền phim, chương trình truyền hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376287-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua bản quyền phim, chương trình truyền hình
Số hiệu KHLCNT 20220367650
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 13:21:00 đến ngày 2022-04-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.686.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 506.085.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua bản quyền phim, chương trình truyền hình
Mua bản quyền phim, chương trình truyền hình năm 2022 của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 04, Đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 135, Đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim (hoặc tài liệu tương đương) theo đúng quy định của Luật Điện ảnh và các văn bản hướng dẫn thi hành. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. + Bảng diễn giải giá dự thầu
E-CDNT 15.2
01 bộ gốc và 04 bộ sao toàn bộ E-HSDT và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ Phim Việt Nam “Cuộc chiến nhân tình” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 35
2 Bộ Phim Việt Nam “Duyên định kim tiền” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 30
3 Bộ Phim Việt Nam “Biệt thự hoa hồng” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 32
4 Bộ Phim Việt Nam “Một nửa nanh cọp” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 32
5 Bộ Phim Việt Nam “Chị em nhà Đông Các” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 37
6 Bộ Phim Việt Nam “Khép lại quá khứ” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 32
7 Bộ Phim Việt Nam “Giọt nước mắt hận thù” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 33
8 Bộ Phim Hàn Quốc “Sống trong tội ác” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 27
9 Bộ Phim Hàn Quốc “Theo đuổi công lý ” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 75
10 Bộ Phim Trung Quốc “Manh phi giá đáo” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 36
11 Bộ Phim Trung Quốc “Võ thần triệu tử long” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 60
12 Bộ Phim Đài Loan “Bố tôi là người hùng” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 41
13 Bộ Phim Đài Loan “Công chúa giải ưu” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 45
14 Bộ Phim Trung Quốc “Thiếu lâm tàng kinh các” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 65
15 Bộ Phim Trung Quốc “Thiết diện ngự sử” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 75
16 Bộ Phim Trung Quốc “Mỹ nhân thiên hạ” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 36
17 Bộ Phim hoạt hình “Cảnh sát tý hon” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 26
18 Bộ Phim hoạt hình “Lớp mầm dưới tán thông” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 52
19 Bộ Phim hoạt hình “Rạp xiếc của mèo thám tử” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 52
20 Bộ Phim hoạt hình “Hành trình giải cứu thiên nhiên” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 52
21 Bộ Phim hoạt hình “Chiến binh Rồng” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 50
22 Bộ Phim hoạt hình “Anh em nhà Gấu” Theo Chương V thuộc E-HSMT Tập 44
23 Gói tin thời sự trong nước, chương trình được chuyển bằng giao thức truyền và nhận dữ liệu FTP qua mạng Internet trước 11 giờ và 19 giờ hàng ngày có kèm theo bản hình và text cho tất cả nội dung thông tin Theo Chương V thuộc E-HSMT Tháng 9
24 Mua bản quyền tác phẩm âm nhạc Theo Chương V thuộc E-HSMT Dịch vụ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.68695E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 506.085.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.686.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 506.085.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->