Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375104-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây
Số hiệu KHLCNT 20220240493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:08:00 đến ngày 2022-04-19 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,690,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65070915E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(là hợp đồng thi công có tối thiểu các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây cho công trình bệnh viện cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây tối thiểu là 86.000.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp trong 01 công trình Nhà thầu có nhiều hợp đồng mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục: Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây và tổng giá trị các hạng mục này trong các hợp đồng tối thiểu là 86.000.000.000 VND thì tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán và hóa đơn. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 86.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (CHT):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (ĐH) trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là CHT ≥ 01 công trình bệnh viện cấp I trở lên đã hoàn thành BGDVSD hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% Klg công việc của HD).NT phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các TL sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp ĐH; CCBDNV CHT hoặc lớp đào tạo tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTC xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD,VS còn hiệu lực;- TLCM đã là CHT ≥ 01 công trình bệnh viện cấp I trở lên đã hoàn thành BGDVSD hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% Klg công việc của HD):+ HDXL;+ QD thành lập BCHCT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% Klg công việc của HD) mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do NT đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là CHT);+ TLCM cấp, loại công trình đã CHT như: QD phê duyệt dự án hoặc QD phê duyệt TKBVTC-dự toán hoặc xác nhận của CDT.- TLCM kinh nghiệm trong các công việc tương tự (CHT):+ Hợp đồng xây lắp và;+ QD thành lập BCHCT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư tốt nghiệp đạihọc chuyên ngànhxây dựng dân dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh :- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư máy xây dựng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn an động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách an toàn an động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Phụ trách khối lượng, thanh toán. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn ≥ 40 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, sắt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục thấp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục thấp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan các loại
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện ≥ 150 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 150 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
16-Côp pha
- Đặc điểm thiết bị Côp pha
- Số lượng tối thiểu 4000
17-Khung giáo chống thép
- Đặc điểm thiết bị Khung giáo chống thép
- Số lượng tối thiểu 4000
18-Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm: Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm: Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây
Đầu tư xây dựng Viện Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Trung ương Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
200 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty tư vấn thiết kế xây dựng và quy hoạch HEERIM. Tư vấn phụ: Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựngCONINCO. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam-Nhà CIC-CDC, số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng COTANA- Tầng 4, Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phải có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng từ hạng I trở lên, còn hiệu lực. (Đối với nhà thầu liên danh tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận) - Để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau cho 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020 (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu chào thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện TWQĐ108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện TWQĐ108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. + Địa chỉ: Số 1 Đường Nguyễn Tri, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 069-553849.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN KẾT CẤU MÓNG + HẦM
Phần đài móng, giằng móng, nền tầng hầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT105,882100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,635100m3
3Sửa móng bằng thủ côngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.505,744m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT46,615m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT118,168m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,97100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót đài móngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,141100m2
8Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT380,819m3
9Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.556,015m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,134100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,89100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,872tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,169tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT166,06tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,558100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150,574100m3
17Quét lớp chống thấm nền trước khi đổ bê tông,Vữa chống thấm thẩm thấu Lanko 202 Matryx (định mức 3kg/m2) hoặc tương đươngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.151,719m2
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT158,777m3
19Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 400, W10Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.252,338m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,595tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT142,921tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,6m3
B Phần bể nước, bể phốt, hố thu nước
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, bể phốt, đá 1x2, mác 400, W10Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT116,298m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga, bể phốtTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,63100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,358tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,861tấn
5Quét dung dịch chống thấm bể nước, bể phốt, hố ga, Dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 hoặc tương đương, định mức 3kg/m2Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT327,953m2
6Nắp hố các loạiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
C Phần đường dốc
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40,858m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,089100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,309tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,848tấn
5Nắp Rãnh thoát nước đường dốc KT300x500Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,3md
D Phần cột tầng hầm
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132,141m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,534100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,372100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,378tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,75tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,849tấn
E Phần vách
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT205,195m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT496,241m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42,328100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,22tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73,167tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53,863tấn
7Quét chống thấm tường tầng hầm ,Vữa chống thấm thẩm thấu Lanko 202 Matryx (định mức 3kg/m2) hoặc tương đươngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.093,864m2
8Cung cấp và lắp đặt Băng cản nước V20Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT615,67m
9Gia công hệ khung thép mạ kẽmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,598tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,598tấn
11Bu lông M24x950Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160cái
F Phần dầm
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT203,193m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,586100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,31tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,376tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,474tấn
G Phần sàn
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT608,736m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,9100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT116,929tấn
H Phần cầu thang
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,764m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thangTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,91100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,833tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,907tấn
I MÓNG CẨU THÁP VÀ ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, Cọc ly tâm D600 PHC class BTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,552100m
2Cắt cọc ly tâmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cọc
3Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 450Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,211m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,196tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính >18 mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,379tấn
6Gia công kết cấu thép đầu cọcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,032tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,032tấn
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,004100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,734100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,528m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,034100m2
12Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,48100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,928tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,991tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,219100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,494100m3
18Lắp dựng cẩu thápTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Lần
19Tháo dỡ cẩu thápTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Lần
J ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,783100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,783100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,921100m3
4Sau khi thi công xong 1 bên tận dụng lại để làm đường 1 bên còn lại: Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi, phạm vi ≤100m, đất cấp ITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,921100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,645100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,217100m3
7Sản xuất thép tấmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,239tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,239tấn
K III. PHẦN KẾT CẤU THÂN + DÀN GIÁO THI CÔNG
Phần cột
1Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT543,74m3
2Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,98m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32,532100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,097100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,841tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT83,838tấn
L Phần vách
1Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.239,944m3
2Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT370,317m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138,951100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,283tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT181,624tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT89,464tấn
7Gia công hệ khung thép mạ kẽmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,404tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,404tấn
9Bu lông M24x950Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT140cái
M Phần dầm
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.108,131m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400, W10Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT248,375m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT95,238100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,04tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT102,732tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT211,128tấn
N Phần sàn
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.532,395m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT579,394m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT128,31100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,353tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT556,035tấn
O Cầu thang
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 400Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT81,325m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,789100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,909tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,903tấn
P Tam cấp, đường dốc tàn tật
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,851m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,45m3
3Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,085m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tam cấp, đường dốc tàn tật, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,955m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tam cấp,ram dốcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,231100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,149tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,906tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,654tấn
Q Hệ khung dàn thép
1Gia công hệ thép đỡ máiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56,249tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56,249tấn
3Sơn sắt thép bằng Sơn Jotun hoặc tương đươngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.439,67m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vận chuyển thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48,169tấn
R Dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT108,564100m2
2Lưới bảo vệ chống bụi, chống vật rơi hai lớpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17.047,8m2
S IV. PHẦN XÂY THÔ, GIẰNG TƯỜNG VÀ BỔ TRỤ:
Giằng tường, bổ trụ
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT334,034m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31,69100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,12tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,015tấn
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT263,6833m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,176100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,44tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,569tấn
T Phần xây thô
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT109,9976m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.908,2633m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,8635m3
U Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT156,3115tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng- sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT361,2533m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT219,2703m3
V BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thuê Cừ larsen loại IVTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8.076md
2Ép cừTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT80,76100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT80,76100m
4Gia công giằng thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT404,33tấn
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,38tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT415,71tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT415,71tấn
8Gia công cột bằng thép hình làm biện pháp thi côngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,12tấn
9Thả kingpostTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,8100m
10Nhổ kingpostTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,8100m cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65070915E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(là hợp đồng thi công có tối thiểu các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây cho công trình bệnh viện cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây tối thiểu là 86.000.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp trong 01 công trình Nhà thầu có nhiều hợp đồng mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục: Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây và tổng giá trị các hạng mục này trong các hợp đồng tối thiểu là 86.000.000.000 VND thì tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu móng và tầng hầm; kết cấu phần thân; tường xây): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán và hóa đơn. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 86.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (CHT): 1 - Trình độ đại học (ĐH) trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là CHT ≥ 01 công trình bệnh viện cấp I trở lên đã hoàn thành BGDVSD hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% Klg công việc của HD).NT phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các TL sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp ĐH; CCBDNV CHT hoặc lớp đào tạo tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTC xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD,VS còn hiệu lực;- TLCM đã là CHT ≥ 01 công trình bệnh viện cấp I trở lên đã hoàn thành BGDVSD hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% Klg công việc của HD):+ HDXL;+ QD thành lập BCHCT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% Klg công việc của HD) mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do NT đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là CHT);+ TLCM cấp, loại công trình đã CHT như: QD phê duyệt dự án hoặc QD phê duyệt TKBVTC-dự toán hoặc xác nhận của CDT.- TLCM kinh nghiệm trong các công việc tương tự (CHT):+ Hợp đồng xây lắp và;+ QD thành lập BCHCT73
2 Kỹ sư tốt nghiệp đạihọc chuyên ngànhxây dựng dân dụng 5 05 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh :- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
3 Kỹ sư máy xây dựng 1 01 Kỹ sư máy xây dựng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
4 Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính 1 01 Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn an động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng 1 01 Cán bộ phụ trách an toàn an động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 01 Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
7 Kỹ sư Phụ trách khối lượng, thanh toán 1 01 Kỹ sư Phụ trách khối lượng, thanh toán. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
8 Công nhân kỹ thuật 40 ≥ 40 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, sắt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục thấp Cần trục thấp2
2 Thủy bình Thủy bình1
3 Toàn đạc Toàn đạc1
4 Máy vận thăng Máy vận thăng2
5 Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn5
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt3
9 Máy uốn sắt Máy uốn sắt3
10 Máy khoan các loại Máy khoan các loại5
11 Máy hàn các loại Máy hàn các loại5
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa3
13 Máy phát điện ≥ 150 KVA Máy phát điện ≥ 150 KVA1
14 Máy bơm nước Máy bơm nước2
15 Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T3
16 Côp pha Côp pha4000
17 Khung giáo chống thép Khung giáo chống thép4000
18 Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm: Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm: Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->