Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:04:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,922,523,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (thời gian nghiệm thu hoàn thành công trình trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9,6 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,8 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.Tối thiếu 02 năm đối trình độ đại học trở lên, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Sửa chữa Câu lạc bộ Tinh Võ ( Khu C) thuộc Trung tâm Thể dục Thể thao 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 – Địa chỉ: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM - Điện thoại: (028) 8557092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5 + Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, Phường 8, Quận 5, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 + Địa chỉ giao dịch: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phay xung quanh cột dày 10mm | Theo thiết kế | 13,712 | m2 |
| 2 | Ốp thép tấm 10mm, hàn góc để gia cố | Theo thiết kế | 1,076 | tấn |
| 3 | Khoan lỗ qua thép tấm 10mm, đường kính D16 | Theo thiết kế | 8 | 10 lỗ |
| 4 | CCLĐ bulong D16 siết thép tấm vào cột | Theo thiết kế | 80 | Con |
| 5 | Sơn dầu giả gỗ lên tấm thép ốp cột | Theo thiết kế | 13,712 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế | 125,902 | m2 |
| 7 | Sơn cột PU gỗ màu cánh gián | Theo thiết kế | 125,902 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 562,803 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 556,067 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 556,067 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 556,067 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 8,442 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 8,442 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 8,442 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km) | Theo thiết kế | 8,442 | m3 |
| 16 | Phay xung quanh cột dày 10mm | Theo thiết kế | 25,6 | m2 |
| 17 | Ốp thép tấm 10mm, hàn góc để gia cố và đỡ dầm gỗ | Theo thiết kế | 2,669 | tấn |
| 18 | Khoan lỗ qua thép tấm 10mm, đường kính D16 và D10 | Theo thiết kế | 80 | 10 lỗ |
| 19 | CCLĐ bulong D16 siết thép tấm vào cột | Theo thiết kế | 640 | Con |
| 20 | CCLĐ bulong D10 siết thép tấm vào dầm gỗ | Theo thiết kế | 160 | Con |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,3 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,151 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,502 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế | 0,654 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,323 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế | 0,323 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,263 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,263 | tấn |
| 29 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,879 | tấn |
| 30 | Lắp dựng li tô thép | Theo thiết kế | 0,879 | tấn |
| 31 | Gia công giằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,322 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế | 0,322 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 142,813 | m2 |
| 34 | CCLĐ diềm mái bằng gỗ ván căm xe dày 20 | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo thiết kế | 18,037 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 14,419 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 14,419 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 384,264 | m2 |
| 39 | Xử lý phòng chống mối mọt cho kết cấu gỗ | Theo thiết kế | 285,08 | m2 |
| 40 | Sơn PU vào vì kèo | Theo thiết kế | 139,578 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công - dầm mục | Theo thiết kế | 0,785 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công dầm gỗ | Theo thiết kế | 0,785 | m3 |
| 43 | Sơn PU vào dầm gỗ | Theo thiết kế | 15,7 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 18,822 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 18,822 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 18,822 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km) | Theo thiết kế | 18,822 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ li tô hiện hữu | Theo thiết kế | 9,668 | m3 |
| 49 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 4,636 | tấn |
| 50 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 4,636 | tấn |
| 51 | Lợp tấm tôn dày 0,3mm | Theo thiết kế | 2,734 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 273,398 | m2 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 9,668 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 9,668 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 9,668 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km) | Theo thiết kế | 9,668 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ mái ngói | Theo thiết kế | 483,384 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 | Theo thiết kế | 5,353 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 14,502 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 14,502 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 14,502 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km) | Theo thiết kế | 14,502 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Theo thiết kế | 68,978 | m3 |
| 64 | Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 64,537 | m3 |
| 65 | Đắp chỉ vữa xi măng 30 dày 20 | Theo thiết kế | 180,768 | m |
| 66 | Đắp chỉ vữa xi măng 100 dày 30 | Theo thiết kế | 104 | m |
| 67 | Trát bờ nóc, bờ chảy, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 221,22 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào bờ nóc, bờ chảy | Theo thiết kế | 221,22 | m2 |
| 69 | Sơn bờ nóc, bờ chảy đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 221,22 | m2 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 68,978 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 68,978 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 68,978 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km) | Theo thiết kế | 68,978 | m3 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế | 417,3 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 417,3 | m2 |
| 76 | Đục nhám mặt nền trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế | 417,3 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 3,338 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 41,73 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 417,3 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch bông 200x200 | Theo thiết kế | 417,3 | m2 |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 20,865 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 20,865 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 20,865 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km) | Theo thiết kế | 20,865 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo thiết kế | 158,259 | m2 |
| 86 | CCLĐ mái trượt lấy sáng polycacbon đặc 6mm + khung inox 50x50x400 (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 87 | CCLĐ máng xối tôn thu nước (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 51,55 | md |
| 88 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,791 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,791 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 0,791 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km) | Theo thiết kế | 0,791 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày | Theo thiết kế | 1,078 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,07 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào hộp gen | Theo thiết kế | 15,07 | m2 |
| 95 | Sơn hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 15,07 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ vách kính khung sắt | Theo thiết kế | 70,18 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo thiết kế | 33,6 | m2 |
| 98 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 0,726 | m3 |
| 99 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 0,232 | m3 |
| 100 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 6,147 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 6,147 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 6,147 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km) | Theo thiết kế | 6,147 | m3 |
| 104 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 17,971 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 16,846 | m3 |
| 108 | Bốc xếp đất các loại | Theo thiết kế | 1,126 | m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo thiết kế | 1,126 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,011 | 100m3/km |
| 112 | Quét dung dịch Sika Latex vào diện tích đục tẩy | Theo thiết kế | 0,58 | 1m2 |
| 113 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, L=300 | Theo thiết kế | 8 | lỗ khoan |
| 114 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L=200 | Theo thiết kế | 28 | lỗ khoan |
| 115 | Cấy thép D20 L=300, dùng phụ gia Hilti RE 500 để liên kết | Theo thiết kế | 8 | lỗ |
| 116 | Cấy thép D16 L=200, dùng phụ gia Hilti RE 500 để liên kết | Theo thiết kế | 12 | lỗ |
| 117 | Cấy thép D10 L=200, dùng phụ gia Sikadure 731 để liên kết | Theo thiết kế | 16 | lỗ |
| 118 | Gia cố kết cấu thép dầm | Theo thiết kế | 0,152 | tấn |
| 119 | CCLĐ bản mã gia cố dầm M16x300 | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 120 | CCLĐ bản mã gia cố dầm M16x200 | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 121 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,312 | m3 |
| 122 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,558 | m3 |
| 123 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,55 | m3 |
| 124 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,256 | m3 |
| 125 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,876 | m3 |
| 126 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,272 | m3 |
| 127 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,256 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ móng | Theo thiết kế | 2,02 | 1m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 11 | 1m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo thiết kế | 14,4 | 1m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo thiết kế | 3,4 | 1m2 |
| 132 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo thiết kế | 2,56 | 1m2 |
| 133 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,122 | tấn |
| 134 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,038 | tấn |
| 135 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 136 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,033 | tấn |
| 137 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,114 | tấn |
| 138 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 139 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 140 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,077 | tấn |
| 141 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế | 3,876 | tấn |
| 142 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế | 3,876 | tấn |
| 143 | Xây thêm bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 1,174 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,763 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế | 7,763 | m2 |
| 146 | CCLĐ tấm ốp alu dày 3mm xám trắng, khung sắt mạ kẽm 20x20x1,4 | Theo thiết kế | 223,445 | m2 |
| 147 | CCLĐ lan can sắt hộp, sơn dầu màu xám đen (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 8,47 | m2 |
| 148 | CCLĐ cửa sổ nhôm lùa hệ 55, kính cường lực mờ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 3,12 | m2 |
| 149 | CCLĐ thang thăm phòng thang máy (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | CCLĐ cửa sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,4, kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,92 | m2 |
| 153 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300 | Theo thiết kế | 3,92 | 1m2 |
| 154 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11 | m2 |
| 155 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 12,02 | m2 |
| 156 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,56 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 25,58 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 25,58 | m2 |
| 159 | CCLĐ khung nhôm lá sách (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 4,8 | m2 |
| 160 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,238 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,238 | tấn |
| 162 | CCLĐ máng xối tôn thu nước (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 24,2 | md |
| 163 | Lợp mái bằng tôn màu loại 9 sóng | Theo thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Theo thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 1,344 | m3 |
| 166 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế | 22,4 | m2 |
| 167 | Phá dỡ lớp vữa nền | Theo thiết kế | 22,4 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 38,24 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo thiết kế | 26,56 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,229 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo thiết kế | 1,075 | m3 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,4 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh theo quy trình nhà sản xuất | Theo thiết kế | 35,15 | m2 |
| 177 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300 | Theo thiết kế | 22,4 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch ceramic nhám 300x600 vào tường | Theo thiết kế | 103,4 | m2 |
| 179 | CCLĐ vách kính dày 8mm cường lực trượt phòng tắm + phụ kiện | Theo thiết kế | 5,6 | m2 |
| 180 | CCLĐ vách compact chống ẩm dày 12mm màu xám khói + phụ kiện | Theo thiết kế | 2,8 | m2 |
| 181 | Lát ngạch cửa bằng đá granite màu đen | Theo thiết kế | 1,575 | m2 |
| 182 | CCLĐ cửa đi nhôm hệ 55 kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Theo thiết kế | 7 | m2 |
| 183 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bàn lavabo | Theo thiết kế | 0,78 | m2 |
| 184 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo thiết kế | 1,28 | m2 |
| 185 | CCLĐ trần thạch cao 600x600 khung nổi chống ẩm | Theo thiết kế | 22,96 | m2 |
| 186 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,352 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,352 | tấn |
| 188 | Lợp mái bằng tôn màu loại 9 sóng | Theo thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Theo thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 190 | CCLĐ máng xối tôn thu nước (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế | 16,4 | Md |
| 191 | Chậu rửa có chân chậu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 192 | Chậu rửa âm bàn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | Vòi chậu rửa | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 194 | Vòi nước | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 195 | Chậu tiểu nam + nút xả | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 197 | Vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 199 | Gương soi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Kệ kính | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 201 | Khay đựng ly inox | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 202 | Kệ đựng xà bông cục inox | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Kệ inox đựng khăn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 205 | CCLD vách ngăn tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 206 | Phễu thu inox D150 + xi phông | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 207 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 208 | Van phao | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Van D34 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Thông nghẹt uPVC D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Thông nghẹt uPVC D114 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Nối thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Nối thông tắc uPVC D114 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Co rút ren trong D27/21 uPVC | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 215 | Ống D27 uPVC | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 216 | Ống D34 uPVC | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 217 | Ống D60 uPVC | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 218 | Ống D90 uPVC | Theo thiết kế | 1,7 | 100m |
| 219 | Ống D114 uPVC | Theo thiết kế | 0,38 | 100m |
| 220 | Ống D140 uPVC | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 221 | Co 90 D27 uPVC | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 222 | Co 90 D34 uPVC | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 223 | Co 90 D60 uPVC | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 224 | Lơi D60 uPVC | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 225 | Lơi D90 uPVC | Theo thiết kế | 66 | cái |
| 226 | Lơi D114 uPVC | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 227 | Chữ T D27 uPVC | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 228 | Chữ T D34 uPVC | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 229 | Chữ Y D60 uPVC | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Chữ Y D90 uPVC | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 231 | Chữ Y D114 uPVC | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 232 | Chữ Y D90-60 uPVC | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 233 | Chữ Y D114-60 uPVC | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 234 | Nối rút D60-34 uPVC | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 235 | Nối rút D34-27 uPVC | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 236 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 5,229 | m3 |
| 237 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 5,229 | m3 |
| 238 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 5,229 | m3 |
| 239 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km) | Theo thiết kế | 5,229 | m3 |
| 240 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,42 | m3 |
| 241 | Tháo dỡ lan can cao 900 | Theo thiết kế | 9 | m |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,36 | m3 |
| 243 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày | Theo thiết kế | 0,454 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,52 | m2 |
| 245 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 5,52 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 5,52 | m2 |
| 247 | Gia công bậc cấp | Theo thiết kế | 0,205 | tấn |
| 248 | Lắp đặt bậc cấp | Theo thiết kế | 0,205 | tấn |
| 249 | CCLĐ bu lông M18x250 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 250 | CCLĐ bu lông M12 | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 251 | Khoan lỗ, dùng phụ gia Hilti Re 500 để liên kết | Theo thiết kế | 8 | lỗ |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 23,504 | m2 |
| 253 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 2,78 | m3 |
| 254 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 2,78 | m3 |
| 255 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 2,78 | m3 |
| 256 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km) | Theo thiết kế | 2,78 | m3 |
| 257 | Đèn LED highbay 84W - phụ kiện treo trần | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 258 | Đèn LED panel 1.2m 2x20W - lắp nổi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 259 | Đèn LED downlight D120 - 13W | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 260 | Đèn LED pha rọi sân đấu - 100W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 261 | Quạt hút âm tường | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 262 | Quạt trần - phụ kiện treo trần | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 263 | Mặt 1 công tắc 1 chiều (mặt nạ + công tắc) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 264 | Mặt 2 công tắc 1 chiều (mặt nạ + công tắc) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 265 | Mặt 3 công tắc 1 chiều (mặt nạ + công tắc) | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 266 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A/220V - lắp âm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 267 | Đế âm công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 268 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế | 800 | m |
| 269 | Ống PVC D32 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 270 | Ống HDPE D40 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 271 | Ống HDPE D65/50 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 272 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 273 | Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo thiết kế | 3.000 | m |
| 274 | Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Theo thiết kế | 900 | m |
| 275 | Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 276 | Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 277 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-10mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 278 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 279 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x250) | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 280 | Cầu chì 5A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 281 | Bộ 3 đèn báo pha | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 282 | Đồng hồ điện 3 pha 100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P-16A-Icu=6kA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 284 | MCCB 3P-80AT/100AF-Icu=15kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 285 | MCCB 3P-40AT/100AF-Icu=15kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 286 | RCBO 2P-20A-30mA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 287 | Hệ thống busbar đồng | Theo thiết kế | 1 | Hệ |
| 288 | Ổ cắm mạng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 289 | Đế ổ cắm điện thoại và mạng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Cáp mạng CAT6e | Theo thiết kế | 80 | m |
| 291 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 292 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 293 | Switch 08 port | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 294 | Camera loại dome có hồng ngoại | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 295 | CCLĐ bình chữa cháy bột khô 4kg | Theo thiết kế | 4 | bình |
| 296 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 | Theo thiết kế | 4 | bình |
| 297 | Lắp đặt đèn Exit | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 298 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 299 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (dự kiến thời gian thi công 3 tháng) | Theo thiết kế | 4,498 | 100m2 |
| 300 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo thiết kế | 4,498 | 100m2 |
| 301 | Sản xuất sàn thao tác bằng hệ thép hộp 50x100x2x500 (dùng thép đã qua sử dụng, đơn giá tạm tính bằng 60% giá mua mới) | Theo thiết kế | 8,462 | tấn |
| 302 | Lắp sàn thao tác | Theo thiết kế | 8,462 | tấn |
| 303 | CCLĐ ván gỗ đặt cách nhau | Theo thiết kế | 4,498 | 100m2 |
| 304 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 305 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 106,52 | m3 |
| 306 | Vận chuyển đá các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 39,355 | m3 |
| 307 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 74,657 | 1000v |
| 308 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 11,413 | 1000v |
| 309 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 44,253 | 1000v |
| 310 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo | Theo thiết kế | 44,253 | 1000v |
| 311 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 32,744 | tấn |
| 312 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 9,27 | m3 |
| 313 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 43,553 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy | Theo thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Sàn thi đấu 7,32 x 7,32m | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Khán đài xếp 6m - 3 bậc | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (thời gian nghiệm thu hoàn thành công trình trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9,6 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,8 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.Tối thiếu 02 năm đối trình độ đại học trở lên, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 1 |
| 2 | Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 3 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 1 |
| 6 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 20 |
| 7 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi