Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375979-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220375818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:04:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,922,523,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (thời gian nghiệm thu hoàn thành công trình trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9,6 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,8 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.Tối thiếu 02 năm đối trình độ đại học trở lên, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Câu lạc bộ Tinh Võ ( Khu C) thuộc Trung tâm Thể dục Thể thao
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 – Địa chỉ: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM - Điện thoại: (028) 8557092
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 – Địa chỉ: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Phú Nhuận; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Quận 5 và Phòng Tài chính – Kế hoạch quận 5. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng Hưng Thịnh; * Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Long + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng Hưng Thịnh; * Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Long - Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp tham dự thầu phải không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 – Địa chỉ: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM,


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH , địa chỉ: SỐ 228 BÙI ĐÌNH TÚY, PHƯỜNG 12, QUẬN BÌNH THẠNH, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 – Địa chỉ: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM - Điện thoại: (028) 8557092


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 – Địa chỉ: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM - Điện thoại: (028) 8557092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5 + Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, Phường 8, Quận 5, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Thể dục Thể thao Quận 5 + Địa chỉ giao dịch: 756 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 Tp.HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY LẮP
1Phay xung quanh cột dày 10mmTheo thiết kế13,712m2
2Ốp thép tấm 10mm, hàn góc để gia cốTheo thiết kế1,076tấn
3Khoan lỗ qua thép tấm 10mm, đường kính D16Theo thiết kế810 lỗ
4CCLĐ bulong D16 siết thép tấm vào cộtTheo thiết kế80Con
5Sơn dầu giả gỗ lên tấm thép ốp cộtTheo thiết kế13,712m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế125,902m2
7Sơn cột PU gỗ màu cánh giánTheo thiết kế125,902m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế562,803m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế556,067m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế556,067m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế556,067m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế8,442m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế8,442m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế8,442m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km)Theo thiết kế8,442m3
16Phay xung quanh cột dày 10mmTheo thiết kế25,6m2
17Ốp thép tấm 10mm, hàn góc để gia cố và đỡ dầm gỗTheo thiết kế2,669tấn
18Khoan lỗ qua thép tấm 10mm, đường kính D16 và D10Theo thiết kế8010 lỗ
19CCLĐ bulong D16 siết thép tấm vào cộtTheo thiết kế640Con
20CCLĐ bulong D10 siết thép tấm vào dầm gỗTheo thiết kế160Con
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,3tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,151tấn
23Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo thiết kế0,502tấn
24Lắp dựng cột thépTheo thiết kế0,654tấn
25Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo thiết kế0,323tấn
26Lắp dựng vì kèo thépTheo thiết kế0,323tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế0,263tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,263tấn
29Gia công li tô thép mạ kẽmTheo thiết kế0,879tấn
30Lắp dựng li tô thépTheo thiết kế0,879tấn
31Gia công giằng thép mạ kẽmTheo thiết kế0,322tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế0,322tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế142,813m2
34CCLĐ diềm mái bằng gỗ ván căm xe dày 20Theo thiết kế3,9m2
35Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo thiết kế18,037m3
36Gia công xà gồ thépTheo thiết kế14,419tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế14,419tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế384,264m2
39Xử lý phòng chống mối mọt cho kết cấu gỗTheo thiết kế285,08m2
40Sơn PU vào vì kèoTheo thiết kế139,578m2
41Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công - dầm mụcTheo thiết kế0,785m3
42Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công dầm gỗTheo thiết kế0,785m3
43Sơn PU vào dầm gỗTheo thiết kế15,7m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế18,822m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế18,822m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế18,822m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km)Theo thiết kế18,822m3
48Tháo dỡ li tô hiện hữuTheo thiết kế9,668m3
49Gia công li tô thép mạ kẽmTheo thiết kế4,636tấn
50Lắp dựng li tô thép mạ kẽmTheo thiết kế4,636tấn
51Lợp tấm tôn dày 0,3mmTheo thiết kế2,734100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế273,398m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế9,668m3
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế9,668m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế9,668m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km)Theo thiết kế9,668m3
57Tháo dỡ mái ngóiTheo thiết kế483,384m2
58Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2Theo thiết kế5,353100m2
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế14,502m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế14,502m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế14,502m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8 km)Theo thiết kế14,502m3
63Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyTheo thiết kế68,978m3
64Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế64,537m3
65Đắp chỉ vữa xi măng 30 dày 20Theo thiết kế180,768m
66Đắp chỉ vữa xi măng 100 dày 30Theo thiết kế104m
67Trát bờ nóc, bờ chảy, vữa XM mác 75Theo thiết kế221,22m2
68Bả bằng bột bả vào bờ nóc, bờ chảyTheo thiết kế221,22m2
69Sơn bờ nóc, bờ chảy đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế221,22m2
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế68,978m3
71Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế68,978m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế68,978m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km)Theo thiết kế68,978m3
74Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế417,3m2
75Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế417,3m2
76Đục nhám mặt nền trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế417,3m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo thiết kế3,338tấn
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế41,73m3
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế417,3m2
80Lát nền gạch bông 200x200Theo thiết kế417,3m2
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế20,865m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế20,865m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế20,865m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km)Theo thiết kế20,865m3
85Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo thiết kế158,259m2
86CCLĐ mái trượt lấy sáng polycacbon đặc 6mm + khung inox 50x50x400 (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế0,231100m2
87CCLĐ máng xối tôn thu nước (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế51,55md
88Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế0,791m3
89Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế0,791m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế0,791m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km)Theo thiết kế0,791m3
92Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày Theo thiết kế1,078m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế15,07m2
94Bả bằng bột bả vào hộp genTheo thiết kế15,07m2
95Sơn hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế15,07m2
96Tháo dỡ vách kính khung sắtTheo thiết kế70,18m2
97Tháo dỡ sàn gỗTheo thiết kế33,6m2
98Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo thiết kế0,726m3
99Phá dỡ cột bê tông cốt thépTheo thiết kế0,232m3
100Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế6,147m3
101Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế6,147m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế6,147m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km)Theo thiết kế6,147m3
104Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế10,56m2
105Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế10,56m2
106Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế17,971m3
107Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế16,846m3
108Bốc xếp đất các loạiTheo thiết kế1,126m3
109Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo thiết kế1,126m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,011100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,011100m3/km
112Quét dung dịch Sika Latex vào diện tích đục tẩyTheo thiết kế0,581m2
113Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, L=300Theo thiết kế8lỗ khoan
114Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L=200Theo thiết kế28lỗ khoan
115Cấy thép D20 L=300, dùng phụ gia Hilti RE 500 để liên kếtTheo thiết kế8lỗ
116Cấy thép D16 L=200, dùng phụ gia Hilti RE 500 để liên kếtTheo thiết kế12lỗ
117Cấy thép D10 L=200, dùng phụ gia Sikadure 731 để liên kếtTheo thiết kế16lỗ
118Gia cố kết cấu thép dầmTheo thiết kế0,152tấn
119CCLĐ bản mã gia cố dầm M16x300Theo thiết kế16bộ
120CCLĐ bản mã gia cố dầm M16x200Theo thiết kế36bộ
121Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế0,312m3
122Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,558m3
123Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,55m3
124Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,256m3
125Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,876m3
126Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,272m3
127Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,256m3
128Ván khuôn gỗ móngTheo thiết kế2,021m2
129Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế111m2
130Ván khuôn gỗ đà kiềngTheo thiết kế14,41m2
131Ván khuôn gỗ xà dầmTheo thiết kế3,41m2
132Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo thiết kế2,561m2
133Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,122tấn
134Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,038tấn
135Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,053tấn
136Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,033tấn
137Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,114tấn
138Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,004tấn
139Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,024tấn
140Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,077tấn
141Gia công thang sắtTheo thiết kế3,876tấn
142Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế3,876tấn
143Xây thêm bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế1,174m3
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế7,763m2
145Láng granitô cầu thangTheo thiết kế7,763m2
146CCLĐ tấm ốp alu dày 3mm xám trắng, khung sắt mạ kẽm 20x20x1,4Theo thiết kế223,445m2
147CCLĐ lan can sắt hộp, sơn dầu màu xám đen (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế8,47m2
148CCLĐ cửa sổ nhôm lùa hệ 55, kính cường lực mờ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế3,12m2
149CCLĐ thang thăm phòng thang máy (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế1bộ
150CCLĐ cửa sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,4, kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế1,44m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1,44m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,92m2
153Lát nền bằng gạch ceramic 300x300Theo thiết kế3,921m2
154Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế11m2
155Trát dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế12,02m2
156Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,56m2
157Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế25,58m2
158Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế25,58m2
159CCLĐ khung nhôm lá sách (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế4,8m2
160Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế0,238tấn
161Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế0,238tấn
162CCLĐ máng xối tôn thu nước (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế24,2md
163Lợp mái bằng tôn màu loại 9 sóngTheo thiết kế0,302100m2
164Lợp mái che tường bằng tôn phẳngTheo thiết kế0,058100m2
165Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế1,344m3
166Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế22,4m2
167Phá dỡ lớp vữa nềnTheo thiết kế22,4m2
168Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế38,24m2
169Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế3bộ
170Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế3bộ
171Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế3bộ
172Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo thiết kế26,56m2
173Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,229tấn
174Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế1,075m3
175Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế22,4m2
176Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh theo quy trình nhà sản xuấtTheo thiết kế35,15m2
177Lát nền gạch ceramic nhám 300x300Theo thiết kế22,4m2
178Công tác ốp gạch ceramic nhám 300x600 vào tườngTheo thiết kế103,4m2
179CCLĐ vách kính dày 8mm cường lực trượt phòng tắm + phụ kiệnTheo thiết kế5,6m2
180CCLĐ vách compact chống ẩm dày 12mm màu xám khói + phụ kiệnTheo thiết kế2,8m2
181Lát ngạch cửa bằng đá granite màu đenTheo thiết kế1,575m2
182CCLĐ cửa đi nhôm hệ 55 kính cường lực dày 5mm + phụ kiệnTheo thiết kế7m2
183CCLĐ khung sắt mạ kẽm bàn lavaboTheo thiết kế0,78m2
184Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo thiết kế1,28m2
185CCLĐ trần thạch cao 600x600 khung nổi chống ẩmTheo thiết kế22,96m2
186Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế0,352tấn
187Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế0,352tấn
188Lợp mái bằng tôn màu loại 9 sóngTheo thiết kế0,431100m2
189Lợp mái che tường bằng tôn phẳngTheo thiết kế0,063100m2
190CCLĐ máng xối tôn thu nước (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế16,4Md
191Chậu rửa có chân chậuTheo thiết kế2bộ
192Chậu rửa âm bànTheo thiết kế1bộ
193Vòi chậu rửaTheo thiết kế3bộ
194Vòi nướcTheo thiết kế2bộ
195Chậu tiểu nam + nút xảTheo thiết kế3bộ
196Chậu xí bệtTheo thiết kế3bộ
197Vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế3cái
198Vòi tắm hoa sen nóng lạnhTheo thiết kế3bộ
199Gương soiTheo thiết kế3cái
200Kệ kínhTheo thiết kế3cái
201Khay đựng ly inoxTheo thiết kế3cái
202Kệ đựng xà bông cục inoxTheo thiết kế3cái
203Hộp đựng giấyTheo thiết kế3cái
204Kệ inox đựng khănTheo thiết kế1cái
205CCLD vách ngăn tiểu namTheo thiết kế3bộ
206Phễu thu inox D150 + xi phôngTheo thiết kế7cái
207Cầu chắn rác D150Theo thiết kế14cái
208Van phaoTheo thiết kế1cái
209Van D34Theo thiết kế1cái
210Thông nghẹt uPVC D90Theo thiết kế1cái
211Thông nghẹt uPVC D114Theo thiết kế1cái
212Nối thông tắc uPVC D90Theo thiết kế1cái
213Nối thông tắc uPVC D114Theo thiết kế1cái
214Co rút ren trong D27/21 uPVCTheo thiết kế14cái
215Ống D27 uPVCTheo thiết kế0,7100m
216Ống D34 uPVCTheo thiết kế0,18100m
217Ống D60 uPVCTheo thiết kế0,2100m
218Ống D90 uPVCTheo thiết kế1,7100m
219Ống D114 uPVCTheo thiết kế0,38100m
220Ống D140 uPVCTheo thiết kế0,3100m
221Co 90 D27 uPVCTheo thiết kế20cái
222Co 90 D34 uPVCTheo thiết kế7cái
223Co 90 D60 uPVCTheo thiết kế8cái
224Lơi D60 uPVCTheo thiết kế24cái
225Lơi D90 uPVCTheo thiết kế66cái
226Lơi D114 uPVCTheo thiết kế6cái
227Chữ T D27 uPVCTheo thiết kế5cái
228Chữ T D34 uPVCTheo thiết kế3cái
229Chữ Y D60 uPVCTheo thiết kế2cái
230Chữ Y D90 uPVCTheo thiết kế13cái
231Chữ Y D114 uPVCTheo thiết kế3cái
232Chữ Y D90-60 uPVCTheo thiết kế9cái
233Chữ Y D114-60 uPVCTheo thiết kế5cái
234Nối rút D60-34 uPVCTheo thiết kế3cái
235Nối rút D34-27 uPVCTheo thiết kế7cái
236Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế5,229m3
237Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế5,229m3
238Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế5,229m3
239Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km)Theo thiết kế5,229m3
240Phá dỡ bậc tam cấp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế2,42m3
241Tháo dỡ lan can cao 900Theo thiết kế9m
242Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế0,36m3
243Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày Theo thiết kế0,454m3
244Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,52m2
245Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế5,52m2
246Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế5,52m2
247Gia công bậc cấpTheo thiết kế0,205tấn
248Lắp đặt bậc cấpTheo thiết kế0,205tấn
249CCLĐ bu lông M18x250Theo thiết kế8bộ
250CCLĐ bu lông M12Theo thiết kế32bộ
251Khoan lỗ, dùng phụ gia Hilti Re 500 để liên kếtTheo thiết kế8lỗ
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế23,504m2
253Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế2,78m3
254Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế2,78m3
255Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế2,78m3
256Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tính 8km)Theo thiết kế2,78m3
257Đèn LED highbay 84W - phụ kiện treo trầnTheo thiết kế24bộ
258Đèn LED panel 1.2m 2x20W - lắp nổiTheo thiết kế3bộ
259Đèn LED downlight D120 - 13WTheo thiết kế5bộ
260Đèn LED pha rọi sân đấu - 100WTheo thiết kế4bộ
261Quạt hút âm tườngTheo thiết kế5cái
262Quạt trần - phụ kiện treo trầnTheo thiết kế17cái
263Mặt 1 công tắc 1 chiều (mặt nạ + công tắc)Theo thiết kế3cái
264Mặt 2 công tắc 1 chiều (mặt nạ + công tắc)Theo thiết kế2cái
265Mặt 3 công tắc 1 chiều (mặt nạ + công tắc)Theo thiết kế7cái
266Ổ cắm đôi ba chấu 16A/220V - lắp âmTheo thiết kế12cái
267Đế âm công tắc và ổ cắmTheo thiết kế24cái
268Ống PVC D20Theo thiết kế800m
269Ống PVC D32Theo thiết kế30m
270Ống HDPE D40Theo thiết kế70m
271Ống HDPE D65/50Theo thiết kế30m
272Hộp nối 150x150Theo thiết kế10cái
273Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2Theo thiết kế3.000m
274Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2Theo thiết kế900m
275Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2Theo thiết kế70m
276Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2Theo thiết kế30m
277Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C-10mm2Theo thiết kế70m
278Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2Theo thiết kế120m
279Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x250)Theo thiết kế1tủ
280Cầu chì 5ATheo thiết kế3cái
281Bộ 3 đèn báo phaTheo thiết kế1bộ
282Đồng hồ điện 3 pha 100ATheo thiết kế1cái
283MCB 1P-16A-Icu=6kATheo thiết kế6cái
284MCCB 3P-80AT/100AF-Icu=15kATheo thiết kế1cái
285MCCB 3P-40AT/100AF-Icu=15kATheo thiết kế1cái
286RCBO 2P-20A-30mATheo thiết kế3cái
287Hệ thống busbar đồngTheo thiết kế1Hệ
288Ổ cắm mạngTheo thiết kế1cái
289Đế ổ cắm điện thoại và mạngTheo thiết kế1cái
290Cáp mạng CAT6eTheo thiết kế80m
291Ống PVC D20Theo thiết kế70m
292Bộ phát wifiTheo thiết kế1Bộ
293Switch 08 portTheo thiết kế1Bộ
294Camera loại dome có hồng ngoạiTheo thiết kế1Bộ
295CCLĐ bình chữa cháy bột khô 4kgTheo thiết kế4bình
296CCLĐ bình chữa cháy CO2Theo thiết kế4bình
297Lắp đặt đèn ExitTheo thiết kế4Bộ
298Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo thiết kế4Bộ
299Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (dự kiến thời gian thi công 3 tháng)Theo thiết kế4,498100m2
300Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo thiết kế4,498100m2
301Sản xuất sàn thao tác bằng hệ thép hộp 50x100x2x500 (dùng thép đã qua sử dụng, đơn giá tạm tính bằng 60% giá mua mới)Theo thiết kế8,462tấn
302Lắp sàn thao tácTheo thiết kế8,462tấn
303CCLĐ ván gỗ đặt cách nhau Theo thiết kế4,498100m2
304Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,378100m2
305Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế106,52m3
306Vận chuyển đá các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế39,355m3
307Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế74,6571000v
308Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế11,4131000v
309Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế44,2531000v
310Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theoTheo thiết kế44,2531000v
311Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế32,744tấn
312Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế9,27m3
313Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo thiết kế43,553tấn
B HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máyTheo thiết kế1máy
2Sàn thi đấu 7,32 x 7,32mTheo thiết kế1bộ
3Khán đài xếp 6m - 3 bậcTheo thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (thời gian nghiệm thu hoàn thành công trình trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9,6 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,8 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.Tối thiếu 02 năm đối trình độ đại học trở lên, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng (Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A1
2 Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A3
4 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A1
5 Máy hàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A1
6 Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A20
7 Máy khoan - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A4
10 Máy cắt, uốn thép - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->