Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359615-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 13:44:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,038,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cấp công trình từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi các bon và sợi thủy tinh hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 4 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cầu cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị để nâng vật nặng, có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Canô ≥ 23CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm keo
- Đặc điểm thiết bị Bơm keo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Gia công thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết thép
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị mài nhẵn mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan tạo lỗ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >= 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị TRôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm nguyên vật liệu đầu vào
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa cầu Nguyễn Trung Trực, Quốc lộ 91, tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng giao thông Sài Gòn (Địa chỉ: Số 460 Lê Văn Việt – P.Tăng Nhơn Phú A – Q9 – Tp.HCM); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V; Địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Thẩm định Thiết kế dự toán: Tổng Cục đường bộ Việt Nam số D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trên đường bộChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
2Chi phí Đảm bảo giao thông đường thủyChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
3Lán trại để ở và điều hành thi côngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
4Đà giáo thi công cho toàn bộ cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V241,79m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V48,358
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dămChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,2418100m³
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,4179100m²
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 12,5) chiều dày 4cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,4179100m²
6Đục bỏ lớp bê tông dày TB 2cm lề người đi phần đường đầu cầu, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V241,79m2
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V241,79m2
8Vữa xi măng tạo dốc 10MPaChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V6,045
9Lát gạch terrazzoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V241,791m²
C SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ
1Bơm keo vết nứt bằng Sikadur 752 (0,5kg/m) (hoặc VL tương đương) mố cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V9,221m
2Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1lít
3Ốc kim loại có gắn nút bơm keoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V55cái
4Nút bơm keoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V55cái
5Đục bỏ lớp bê tông bong tróc hư hỏng dày 2,5cm mố cầu, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,566m2
6Tẩy gỉ cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,566m2
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,566m2
8Trám vá và tạo phẳng bằng Sika Monotop R chiều dày TB 2cm hoặc vật liệu tương đương mốChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,566m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường tai mố trên cạn, D≤18mm Bổ sung tường tai mốChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,042tấn
10Khoan tạo lỗ D14, L=15cm Bổ sung tường tai mốChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V48lỗ
11Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,002lít
12Đục nhám mặt bê tông mốChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,074m2
13Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,074m2
14Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông 25MPa tường tai mốChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,474
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường tai mốChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,0692100m2
16Đục bỏ lớp bê tông bong vỡ dày 2,5cm bản mặt cầu, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25,287m2
17Tẩy gỉ cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25,287m2
18Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25,287m2
19Trám vá và tạo phẳng bằng Sika Monotop R chiều dày TB 2cm hoặc vật liệu tương đương phần đục bỏChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25,287m2
D BỌC TRỤ, THAY GỐI CẦU
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm (trụ T1 –T4)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,171tấn
2Khoan tạo lỗ D12, L=10cm (trụ T1 –T4)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V378lỗ
3Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) (trụ T1 –T4)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,306lít
4Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương (trụ T1 –T4)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V39,542m2
5Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30MPa tự đầm (trụ T1 –T4)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4,51
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (trụ T1 –T4)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,3954100m²
7Nâng cầu tháo dỡ gối cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V50cái
8Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*33, hạ cầu xuống gốiChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25cái
9Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*33, hạ cầu xuống gốiChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25cái
10Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông đá kê gốiChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V61m2
11Khoan BT bằng mũi khoan D22mm, L=20cm Chốt chống chuyển vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V20lỗ
12Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) Chốt chống chuyển vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1,068lít
13Ty ren D18 Chốt chống chuyển vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V47,4kg
14Sản xuất thép tấm Chốt chống chuyển vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,942tấn
15Lắp dựng kết cấu thép Chốt chống chuyển vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,942tấn
16Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V942kg
17Dán bao tải tẩm nhựaChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,25m2
E TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU NHỊP 24,54M
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm Dầm ngang tăng cườngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,055tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm Dầm ngang tăng cườngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4,234tấn
3Bê tông dầm 40MPa Dầm ngang tăng cườngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V26,399
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,176100m²
5Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V13,031lít
6Đục nhám mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V183,695m2
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V183,695m2
8Khoan tạo lỗ D150, L=180Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V180lỗ
9Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 60/40) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,573
10Khoan tạo lỗ D18, L=10cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2.440lỗ
11Khoan tạo lỗ D18, L=20cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V680lỗ
12Khoan tạo lỗ D45, L=178Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V50lỗ
13Khoan tạo lỗ D25, L=17,8cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V100lỗ
14Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,5054tấn
15Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, D40/44Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V309m
16Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,21m3
17Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V20đầu
18Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 1 lỗChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V40đầu
19Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn tăng cường dầm chủChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V770,51m2
20Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V38,525m2
21Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V474,6m2
22Dán vải sợi thủy tinh - lớp đầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V477,4m2
23Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V212,72m2
F THẢM MẶT CẦU VÀ LỀ NGƯỜI ĐI
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định của mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V10,5604100m2
2Phun chống thấm bằng keo epoxy Hypex primex (hoặc VL tương đương) mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1.056,04m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V10,5604100m²
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 12,5) chiều dày 3cm mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V10,5604100m²
5Đục bỏ lớp bê tông dày TB 2cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định Lề người đi trên cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V124,25m2
6Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V124,24m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định Lề người đi trên cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V24,848
8Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V124,24m2
9Vữa xi măng tạo dốc 10MPaChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V3,106
10Lát gạch terrazzoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V124,241m²
G Khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm Khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,024tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm Khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,271tấn
3Khoan tạo lỗ D18, L=10cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V28lỗ
4Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,149lít
5Bê tông khe co giãn Sika Grout 214-11 (hoặc vật liệu tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,714m3
6Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V61m
7Ván khuôn bản mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,0094100m²
8Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V6m2
H Ống thoát nước mặt cầu
1Khoan tạo lỗ D12, L=18cm gắn ống thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V40lỗ
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,003m2
3Lắp đặt ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,6100m
4Lắp đặt nắp gang chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V40cái
5Khoan tạo lỗ D12, L=10cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V40lỗ
6Bu lông nở M12, L=120mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V40cái
7Bu lông M12, L=100mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V80cái
8Sản xuất thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,195tấn
9Lắp dựng kết cấu thépChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,195tấn
I Sơn chống gỉ trụ chống va xô ( dưới nước)
1Đục tẩy rỉ cốt thép bằng máy phun cát trụ chống va xôChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V303,11m2
2Sơn chống gỉ thép bằng hệ sơn 3 lớpChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V303,11m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V85,261
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cấp công trình từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi các bon và sợi thủy tinh hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 4 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư,53
3 cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7,11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cầu cẩu ≥ 10 tấn để nâng vật nặng, có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Canô ≥ 23CV có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định1
3 Máy bơm keo Bơm keo1
4 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Cắt bê tông2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW Gia công thép1
6 Máy hàn ≥ 23kW Hàn liên kết thép3
7 Máy mài ≥ 1kW mài nhẵn mặt bê tông2
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Khoan tạo lỗ2
9 Búa căn khí nén Đục phá bê tông1
10 Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
13 Xe tưới nhựa có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ >= 10 Tấn có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
15 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít TRôn bê tông1
16 Thí nghiệm hiện trường Thí nghiệm nguyên vật liệu đầu vào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->