Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 13:44:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,038,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cấp công trình từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi các bon và sợi thủy tinh hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 4 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | để nâng vật nặng, có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Canô ≥ 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kết thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài nhẵn mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tạo lỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | TRôn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm nguyên vật liệu đầu vào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa cầu Nguyễn Trung Trực, Quốc lộ 91, tỉnh An Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trên đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí Đảm bảo giao thông đường thủy | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Lán trại để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Đà giáo thi công cho toàn bộ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 241,79 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 48,358 | m³ |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,2418 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,4179 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 12,5) chiều dày 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,4179 | 100m² |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông dày TB 2cm lề người đi phần đường đầu cầu, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 241,79 | m2 |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 241,79 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng tạo dốc 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6,045 | m³ |
| 9 | Lát gạch terrazzo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 241,79 | 1m² |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Bơm keo vết nứt bằng Sikadur 752 (0,5kg/m) (hoặc VL tương đương) mố cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,221 | m |
| 2 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | lít |
| 3 | Ốc kim loại có gắn nút bơm keo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 55 | cái |
| 4 | Nút bơm keo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 55 | cái |
| 5 | Đục bỏ lớp bê tông bong tróc hư hỏng dày 2,5cm mố cầu, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,566 | m2 |
| 6 | Tẩy gỉ cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,566 | m2 |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,566 | m2 |
| 8 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sika Monotop R chiều dày TB 2cm hoặc vật liệu tương đương mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,566 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường tai mố trên cạn, D≤18mm Bổ sung tường tai mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ D14, L=15cm Bổ sung tường tai mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 48 | lỗ |
| 11 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,002 | lít |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,074 | m2 |
| 13 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,074 | m2 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông 25MPa tường tai mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,474 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường tai mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp bê tông bong vỡ dày 2,5cm bản mặt cầu, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25,287 | m2 |
| 17 | Tẩy gỉ cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25,287 | m2 |
| 18 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25,287 | m2 |
| 19 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sika Monotop R chiều dày TB 2cm hoặc vật liệu tương đương phần đục bỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25,287 | m2 |
| D | BỌC TRỤ, THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm (trụ T1 –T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,171 | tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ D12, L=10cm (trụ T1 –T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 378 | lỗ |
| 3 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) (trụ T1 –T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,306 | lít |
| 4 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương (trụ T1 –T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 39,542 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30MPa tự đầm (trụ T1 –T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4,51 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (trụ T1 –T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,3954 | 100m² |
| 7 | Nâng cầu tháo dỡ gối cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*33, hạ cầu xuống gối | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*33, hạ cầu xuống gối | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25 | cái |
| 10 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông đá kê gối | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | 1m2 |
| 11 | Khoan BT bằng mũi khoan D22mm, L=20cm Chốt chống chuyển vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 20 | lỗ |
| 12 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) Chốt chống chuyển vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,068 | lít |
| 13 | Ty ren D18 Chốt chống chuyển vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 47,4 | kg |
| 14 | Sản xuất thép tấm Chốt chống chuyển vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,942 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép Chốt chống chuyển vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,942 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 942 | kg |
| 17 | Dán bao tải tẩm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,25 | m2 |
| E | TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU NHỊP 24,54M | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm Dầm ngang tăng cường | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,055 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm Dầm ngang tăng cường | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4,234 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm 40MPa Dầm ngang tăng cường | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 26,399 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,176 | 100m² |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 13,031 | lít |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 183,695 | m2 |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 183,695 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ D150, L=180 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 180 | lỗ |
| 9 | Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 60/40) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,573 | m³ |
| 10 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2.440 | lỗ |
| 11 | Khoan tạo lỗ D18, L=20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 680 | lỗ |
| 12 | Khoan tạo lỗ D45, L=178 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 50 | lỗ |
| 13 | Khoan tạo lỗ D25, L=17,8cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 100 | lỗ |
| 14 | Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,5054 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, D40/44 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 309 | m |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 20 | đầu |
| 18 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 1 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | đầu |
| 19 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn tăng cường dầm chủ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 770,5 | 1m2 |
| 20 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 38,525 | m2 |
| 21 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 474,6 | m2 |
| 22 | Dán vải sợi thủy tinh - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 477,4 | m2 |
| 23 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 212,72 | m2 |
| F | THẢM MẶT CẦU VÀ LỀ NGƯỜI ĐI | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định của mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 10,5604 | 100m2 |
| 2 | Phun chống thấm bằng keo epoxy Hypex primex (hoặc VL tương đương) mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1.056,04 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 10,5604 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 12,5) chiều dày 3cm mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 10,5604 | 100m² |
| 5 | Đục bỏ lớp bê tông dày TB 2cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định Lề người đi trên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 124,25 | m2 |
| 6 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 124,24 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định Lề người đi trên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24,848 | m³ |
| 8 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 124,24 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng tạo dốc 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,106 | m³ |
| 10 | Lát gạch terrazzo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 124,24 | 1m² |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm Khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,024 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm Khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,271 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 28 | lỗ |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,149 | lít |
| 5 | Bê tông khe co giãn Sika Grout 214-11 (hoặc vật liệu tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,714 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | 1m |
| 7 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0094 | 100m² |
| 8 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | m2 |
| H | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D12, L=18cm gắn ống thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | lỗ |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,003 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | cái |
| 5 | Khoan tạo lỗ D12, L=10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | lỗ |
| 6 | Bu lông nở M12, L=120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | cái |
| 7 | Bu lông M12, L=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 80 | cái |
| 8 | Sản xuất thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,195 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,195 | tấn |
| I | Sơn chống gỉ trụ chống va xô ( dưới nước) | |||
| 1 | Đục tẩy rỉ cốt thép bằng máy phun cát trụ chống va xô | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 303,11 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ thép bằng hệ sơn 3 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 303,11 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 85,261 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cấp công trình từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi các bon và sợi thủy tinh hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 4 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu cẩu ≥ 10 tấn | để nâng vật nặng, có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Canô ≥ 23CV | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định | 1 |
| 3 | Máy bơm keo | Bơm keo | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Cắt bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW | Gia công thép | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Hàn liên kết thép | 3 |
| 7 | Máy mài ≥ 1kW | mài nhẵn mặt bê tông | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Khoan tạo lỗ | 2 |
| 9 | Búa căn khí nén | Đục phá bê tông | 1 |
| 10 | Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W | có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >= 10 Tấn | có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | TRôn bê tông | 1 |
| 16 | Thí nghiệm hiện trường | Thí nghiệm nguyên vật liệu đầu vào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi