Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp dịch vụ lọc dầu, lắp đặt thay thế vật tư thiết bị và thí nghiệm cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện An Khê và MBA T1 - Nhà máy Thủy điện Ka Nak
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp dịch vụ lọc dầu, lắp đặt thay thế vật tư thiết bị và thí nghiệm cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện An Khê và MBA T1 - Nhà máy Thủy điện Ka Nak |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257419 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:03:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,220,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.175.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 đồng và có nội dung công việc gồm: (1) Lọc dầu máy biến áp có điện áp 220kV trở lên cho ngành điện; (2) sửa chữa, bảo dưỡng MBA có điện áp 22kV trở lên cho ngành điện. Nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu trên hoặc nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng có phạm vi công việc (1) và 1 hợp đồng có phạm vi công việc (2), tuy nhiên phải đảm bảo giá trị 2 hợp đồng ≥ 825.000.000 đồng, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Đối với gói thầu đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (được ký giữa Nhà thầu với Bên mời thầu theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). + Đối với gói thầu đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (được ký giữa Nhà thầu với Bên mời thầu theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét và có nội dung công việc là “Lọc dầu máy biến áp có điện áp 220kV trở lên cho ngành điện” hoặc “Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có điện áp 22kV trở lên cho ngành điện”; Nhà thầu phải đính kèm trong E- HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh); và Cam kết của Nhà thầu về việc toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu phải được đào tạo về an toàn lao động, an toàn điện khi thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét và có nội dung công việc là “Lọc dầu máy biến áp có điện áp 220kV trở lên cho ngành điện” hoặc “Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có điện áp 22kV trở lên cho ngành điện”; Nhà thầu phải đính kèm trong E- HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh); và Cam kết của Nhà thầu về việc toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu phải được đào tạo về an toàn lao động, an toàn điện khi thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp dịch vụ lọc dầu, lắp đặt thay thế vật tư thiết bị và thí nghiệm cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện An Khê và MBA T1 - Nhà máy Thủy điện Ka Nak Dự toán SCL năm 2022 - Phần thiết bị công nghệ - Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak (theo các Quyết định số 1744/QĐ-TĐAK ngày 28/10/2021; 1732/QĐ-TĐAK ngày 27/10/2021 và 1721/QĐ-TĐAK ngày 27/10/2021) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền Giấy đăng ký kinh doanh; - Bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền về các hồ sơ liên quan (Giấy ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm…) để chứng minh chữ ký hợp lệ của đại diện pháp nhân ký tên trong Bảo lãnh dự thầu hoặc Cam kết tín dụng hoặc các loại giấy tờ khác có liên quan (trong trường hợp được ủy quyền); - Bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền các Báo cáo tài chính cho các năm2018, 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các cam kết của Nhà thầu về VTTB theo yêu cầu tại mục II.3, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu tại khoản 4a mục IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak, địa chỉ số 125 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 2222 118; Fax: 0256 3946 129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, tp Cần Thơ, Việt Nam. Ðiện thoại: 0292 2461 507, Fax: 0292 2227 446. Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak, địa chỉ số 125 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 2222 118; Fax: 0256 3946 129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak, địa chỉ số 125 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 2222 118; Fax: 0256 3946 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu-Tổng công ty Phát điện 2, Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, tp Cần Thơ, Việt Nam. Ðiện thoại: 0292 2461 507, Fax: 0292 2227 446. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, lập phương án và biện pháp thi công thay mới các rơle hơi và van tay, lọc dầu cho MBA T1-Nhà máy Thủy điện An Khê. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 2 | Thực hiện rút hạ mức dầu MBA T1-Nhà máy Thủy điện An Khê để thay mới rơle hơi và van tay hai đầu rơle hơi. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 3 | Thực hiện thay mới 01 bộ rơle hơi (bao gồm kiểm tra, thí nghiệm rơle trước khi thay mới) cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện An Khê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thay mới van tay hai đầu rơle hơi (bao gồm van tay và phụ kiện lắp đặt đồng bộ) cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện An Khê | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.3-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT. | Bộ | 2 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 5 | Lọc dầu MBA dự phòng để nạp bổ sung cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện An Khê (loại dầu DB-25, khối lượng 2.740 kg). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 6 | Thực hiện lọc dầu MBA T1-Nhà máy Thủy điện An Khê (loại dầu DB-25, khối lượng 34.280 kg). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 7 | Thực hiện nạp lại dầu MBA T1 (bao gồm nạp bổ sung dầu dự phòng đủ cho MBA T1) - Nhà máy Thủy điện An Khê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 8 | Lấy mẫu, thí nghiệm dầu MBA T1-Nhà máy Thủy điện An Khê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 3 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 9 | Thí nghiệm MBA T1 -Nhà máy Thủy điện An Khê (đủ điều kiện đóng điện đưa vào vận hành) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện An Khê (Địa chỉ: xã Tây Thuận - huyện Tây Sơn - tỉnh Bình Định) |
| 10 | Khảo sát, lập phương án thi công bảo dưỡng, thay mới bộ phân áp, lọc dầu cho MBA T1-Nhà máy Thủy điện Ka Nak | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 11 | Thực hiện rút hạ mức dầu, mở nắp MBA T1-Nhà máy Thủy điện Ka Nak để bảo dưỡng, thay mới bộ phân áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thay mới 01 bộ phân áp (bao gồm 01 bộ phân áp và phụ kiện lắp đặt đồng bộ) cho MBA T1 - Nhà máy Thủy điện Ka Nak | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.3-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT. | Bộ | 1 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 13 | Thực hiện lọc dầu MBA T1 - Nhà máy Thủy điện Ka Nak (khối lượng: 3.720kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 14 | Thực hiện nạp lại dầu MBA T1-Nhà máy Thủy điện Ka Nak | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 15 | Cung cấp và nạp bổ sung dầu dự phòng cho MBA T1-Nhà máy Thủy điện Ka Nak | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.3-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT. | lít | 350 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 16 | Lấy mẫu, thí nghiệm dầu MBA T1 -Nhà máy Thủy điện Ka Nak | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 2 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
| 17 | Thí nghiệm MBA T1 -Nhà máy Thủy điện Ka Nak (đủ điều kiện đóng điện đưa vào vận hành) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Nhà máy thủy điện Ka Nak (Địa chỉ: Thị trấn K’Bang - huyện K’Bang - tỉnh Gia Lai). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.175E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.175.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 đồng và có nội dung công việc gồm: (1) Lọc dầu máy biến áp có điện áp 220kV trở lên cho ngành điện; (2) sửa chữa, bảo dưỡng MBA có điện áp 22kV trở lên cho ngành điện. Nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu trên hoặc nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng có phạm vi công việc (1) và 1 hợp đồng có phạm vi công việc (2), tuy nhiên phải đảm bảo giá trị 2 hợp đồng ≥ 825.000.000 đồng, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Đối với gói thầu đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (được ký giữa Nhà thầu với Bên mời thầu theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). + Đối với gói thầu đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (được ký giữa Nhà thầu với Bên mời thầu theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét và có nội dung công việc là “Lọc dầu máy biến áp có điện áp 220kV trở lên cho ngành điện” hoặc “Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có điện áp 22kV trở lên cho ngành điện”; Nhà thầu phải đính kèm trong E- HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh); và Cam kết của Nhà thầu về việc toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu phải được đào tạo về an toàn lao động, an toàn điện khi thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét và có nội dung công việc là “Lọc dầu máy biến áp có điện áp 220kV trở lên cho ngành điện” hoặc “Sửa chữa, bảo dưỡng MBA có điện áp 22kV trở lên cho ngành điện”; Nhà thầu phải đính kèm trong E- HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh); và Cam kết của Nhà thầu về việc toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu phải được đào tạo về an toàn lao động, an toàn điện khi thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi