Gói thầu: Dịch vụ quản trị, vận hành 03 năm cho hệ thống dịch vụ Intranet (Email, AD, Skype, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| Tên gói thầu | Dịch vụ quản trị, vận hành 03 năm cho hệ thống dịch vụ Intranet (Email, AD, Skype, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 13:57:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng trong đó có nội dung (triển khai hoặc bảo trì hoặc quản trị hoặc vận hành hoặc hỗ trợ kỹ thuật) hệ thống Microsoft Active Directory (AD) hoặc hệ thống Microsoft Exchange (Email) hoặc hệ thống Skype for Business.- Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…).- Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong EHSDT).+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Phụ lục nhân sự chủ chốt kèm theo E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản trị vận hành các hệ thống (Thư điện tử, Active Directory, Skype for Business, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server, Kích hoạt bản quyền Microsoft (KMS), máy chủ CA nội bộ) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Phụ lục nhân sự chủ chốt kèm theo E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ quản trị, vận hành 03 năm cho hệ thống dịch vụ Intranet (Email, AD, Skype, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server) Dịch vụ quản trị, vận hành 03 năm cho hệ thống dịch vụ Intranet (Email, AD, Skype, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server) 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản theo quy định của pháp luật (Ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanhnghiệp,...) chứng minh nhà thầu (hoặc thành viên liên danh đảm nhận thực hiện bảo hành trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có trụ sở chính hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội thì nhà thầu (hoặc thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh) phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành (có địa điểm bảo hành tại Hà Nội), trong hợp đồng phải đáp ứng các yêu cầu về bảo hành nêu trong EHSMT, hợp đồng phải có hiệu lực trước thời điểm đóng thầu và thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tin học và Thống kê tài chính
Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, QuậnHoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 024 2220 2828
Fax: 024 2220 2091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tin học và Thống kê tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, QuậnHoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 2220 2828 Fax: 024 2220 2091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 2220 2828 Fax: 024 2220 2091 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quản trị, vận hành 03 năm cho hệ thống dịch vụ Intranet (Email, AD, Skype, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server)(Thực hiện đối với các hệ thống/ dịch vụ: Thư điện tử, Active Directory, Skype for Business, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server, Kích hoạt bản quyền Microsoft (KMS), máy chủ CA nội bộ) | Theo nội dung quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng trong đó có nội dung (triển khai hoặc bảo trì hoặc quản trị hoặc vận hành hoặc hỗ trợ kỹ thuật) hệ thống Microsoft Active Directory (AD) hoặc hệ thống Microsoft Exchange (Email) hoặc hệ thống Skype for Business.- Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…).- Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong EHSDT).+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Theo yêu cầu tại Phụ lục nhân sự chủ chốt kèm theo E-HSMT | 3 | 1 |
| 2 | Quản trị vận hành các hệ thống (Thư điện tử, Active Directory, Skype for Business, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server, Kích hoạt bản quyền Microsoft (KMS), máy chủ CA nội bộ) | 4 | Theo yêu cầu tại Phụ lục nhân sự chủ chốt kèm theo E-HSMT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi