Gói thầu: Cung cấp các loại van

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208176-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp các loại van
Số hiệu KHLCNT 20201208115
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 08:31:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,606,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van an toàn TSF710022-2015, DN25, Dải làm việc 2-4Mpa, giá trị nhảy 3.86Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 200 độ C. Môi trường làm việc hóa chất NSX: Shanghai Automation Instrumentation 3 Cái Van an toàn TSF710022-2015, DN25, Dải làm việc 2-4Mpa, giá trị nhảy 3.86Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 200 độ C. Môi trường làm việc hóa chất NSX: Shanghai Automation Instrumentation
2 Van 1 chiều 2 inch, class 1500 (tương đương PN 260 bar), chiều dài lắp ghép: 160mm. Kết nối 02 đầu hàn. 3 Cái Van 1 chiều 2 inch, class 1500 (tương đương PN 260 bar), chiều dài lắp ghép: 160mm. Kết nối 02 đầu hàn.
3 Van cầu type TS 47-21125, DN150, PN16. Chiều dài lắp ghép: 435mm, kiểu lắp mặt bích có 08 lỗ bulong Ø21mm, đường kính tâm lỗ Ø235mm. Đường kính ty van Ø20mm. NSX: Shanghai Automation Instrumentation 2 Cái Van cầu type TS 47-21125, DN150, PN16. Chiều dài lắp ghép: 435mm, kiểu lắp mặt bích có 08 lỗ bulong Ø21mm, đường kính tâm lỗ Ø235mm. Đường kính ty van Ø20mm. NSX: Shanghai Automation Instrumentation
4 Van cầu tay quay DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm. 4 Cái Van cầu tay quay DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm.
5 Van 1 chiều DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm. 6 Cái Van 1 chiều DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm.
6 5/2 - WAY SOLENOID VALVE : - NSX: ASCO NUMATICS - Model number: L12BA452OG00040 - Pressure (air): 14.5 - 145 PSIG (1-10 Bar) - Actuator type: 01 Coil actuated and 01 Spring actuated - Coil: Model: 237-570 SJ 220-240V/60 200-230V/50 100% ED0.029A - VDE 0580 2 Cái 5/2 - WAY SOLENOID VALVE : - NSX: ASCO NUMATICS - Model number: L12BA452OG00040 - Pressure (air): 14.5 - 145 PSIG (1-10 Bar) - Actuator type: 01 Coil actuated and 01 Spring actuated - Coil: Model: 237-570 SJ 220-240V/60 200-230V/50 100% ED0.029A - VDE 0580
7 Van điều áp nước : DN65, PN16. - Vật liệu: Inox 304 (CF8). - Chiều dài lắp ghép: 250mm. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm. 2 Cái Van điều áp nước : DN65, PN16. - Vật liệu: Inox 304 (CF8). - Chiều dài lắp ghép: 250mm. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm.
8 Van bướm tay gạt: DN65, PN16. - Thân van: Cast Iron. - Đĩa van: CF8. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm. 3 Cái Van bướm tay gạt: DN65, PN16. - Thân van: Cast Iron. - Đĩa van: CF8. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm.
9 Cuộn coil SOLENOID G01107716 G040 002484 090 009 D40250801.032XX Pressure: 0.3 - 20 Bar G1 Serial: 11.11 (tham khảo) Voltage 230V 50-60 Hz NSX: GSR 1 Cái Cuộn coil SOLENOID G01107716 G040 002484 090 009 D40250801.032XX Pressure: 0.3 - 20 Bar G1 Serial: 11.11 (tham khảo) Voltage 230V 50-60 Hz NSX: GSR
10 VAN ĐIỆN TỪ REBUILD KIT NO: K302116 AIR, INERT GAS (PSI): 100 WATER (PSI): 100 LT.OIL (PSI): 100 SEARIAL NO: S054106 VALVE CATALOG NO: 8320G174 ENCL TYPES: 2, 3, 3S, 4 & 4X PIPE: 1/4 WATTS: 17.1/F DATE: 111107 bao gồm van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ VAN ĐIỆN TỪ REBUILD KIT NO: K302116 AIR, INERT GAS (PSI): 100 WATER (PSI): 100 LT.OIL (PSI): 100 SEARIAL NO: S054106 VALVE CATALOG NO: 8320G174 ENCL TYPES: 2, 3, 3S, 4 & 4X PIPE: 1/4 WATTS: 17.1/F DATE: 111107 bao gồm van và cuộn coil NSX: ASCO
11 Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
12 Van điện từ - Model: FESTO MN1H-5/3E-D-1(2,3)-C - Valve function: 5/3-way valve - Mid position: exhausted - Model coil: MSN1W-230 (230V AC 50/60Hz) bao gồm van và cuộn coil NSX: FESTO 1 Bộ Van điện từ - Model: FESTO MN1H-5/3E-D-1(2,3)-C - Valve function: 5/3-way valve - Mid position: exhausted - Model coil: MSN1W-230 (230V AC 50/60Hz) bao gồm van và cuộn coil NSX: FESTO
13 Van điện từ - Model: 22FDA-F5T-W220R-20/LBO bao gồm van và cuộn coil NSX: DONGXIN 1 Bộ Van điện từ - Model: 22FDA-F5T-W220R-20/LBO bao gồm van và cuộn coil NSX: DONGXIN
14 Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
15 Van điện từ - Model valve: 8320G186 - Rebuild kit No.: 302143 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 85 PSI - Power: 10.1 Watts - Pipe: 1/4 - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ Van điện từ - Model valve: 8320G186 - Rebuild kit No.: 302143 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 85 PSI - Power: 10.1 Watts - Pipe: 1/4 - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
16 Van điện từ 3/2, 5/2 - Model number: G551A001MS - P.max: 10bar điện áp cuộn coil: 220 VAC bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ Van điện từ 3/2, 5/2 - Model number: G551A001MS - P.max: 10bar điện áp cuộn coil: 220 VAC bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
17 Van điện từ - Rebuild kit number: 322721 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 116 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 - MP-C-134B 1123 - Valve catolog no: 8320P172 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ Van điện từ - Rebuild kit number: 322721 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 116 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 - MP-C-134B 1123 - Valve catolog no: 8320P172 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
18 Van điện từ: - Model: 4WE6Y62/EG24N9k4 - Valve function: 4/2-way valve - P.max: 350 bar CUỘN COIL: R900021389 EP 2612 24VDC, 1.25A bao gồm cả van và cuộn coil NSX: REXROTH 2 Bộ Van điện từ: - Model: 4WE6Y62/EG24N9k4 - Valve function: 4/2-way valve - P.max: 350 bar CUỘN COIL: R900021389 EP 2612 24VDC, 1.25A bao gồm cả van và cuộn coil NSX: REXROTH
19 Valve thủy lực: - Model: ZDR-10-DP2-54/210YM NSX: REXROTH 1 Bộ Valve thủy lực: - Model: ZDR-10-DP2-54/210YM NSX: REXROTH
20 Van điện từ - Model: 3WE6A-L6X/EG220NZ5L/V - Coil information: Model: MFZ60-37YC 220VDC/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: SHLIXIN 4 Bộ Van điện từ - Model: 3WE6A-L6X/EG220NZ5L/V - Coil information: Model: MFZ60-37YC 220VDC/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: SHLIXIN
21 Van điện từ - Orif: 15 - Power: 8 Watts - Power supply: 220 VDC - Max Pressure: 40 bar bao gồm van và cuộn coil NSX: LUCIFER 4 Bộ Van điện từ - Orif: 15 - Power: 8 Watts - Power supply: 220 VDC - Max Pressure: 40 bar bao gồm van và cuộn coil NSX: LUCIFER
22 SKINNER VALVE (Fluid control valve - Van điều khiển thủy lực): - NSX: Parker - Model: A14LX3 - Power supply: 240V/60Hz - 21W - Orif: 1/16 - Pressure: 3000 PSI 2 Cái SKINNER VALVE (Fluid control valve - Van điều khiển thủy lực): - NSX: Parker - Model: A14LX3 - Power supply: 240V/60Hz - 21W - Orif: 1/16 - Pressure: 3000 PSI
23 Actuator soft goods kit 550RM – SOFT, MSD III for valve: Model: 860H Serial No: C00102 – 01 (tham khảo) Tag No: HP2 NSX: IMI CCI 1 Bộ Actuator soft goods kit 550RM – SOFT, MSD III for valve: Model: 860H Serial No: C00102 – 01 (tham khảo) Tag No: HP2 NSX: IMI CCI
24 Van điện từ 4/3 - Model number: DG4V36CMUH760 - Rated Pressure: PA&B: 350 bar T : 210 bar - Coil: Model: H507848; 24Vdc/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: VICKERS 2 Bộ Van điện từ 4/3 - Model number: DG4V36CMUH760 - Rated Pressure: PA&B: 350 bar T : 210 bar - Coil: Model: H507848; 24Vdc/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: VICKERS
25 SERVO VALVES: - Model: J761-3034B - Type: S63JOGB4VPL - Pp : 4500 PSI - Pd: 3000 PSI - Px : --- - Signal -mA single coil: (-37,2) TO (42,8) mA NSX: MOOG 2 Bộ SERVO VALVES: - Model: J761-3034B - Type: S63JOGB4VPL - Pp : 4500 PSI - Pd: 3000 PSI - Px : --- - Signal -mA single coil: (-37,2) TO (42,8) mA NSX: MOOG
26 Van điện từ - Model valve: 8344G29 - Type: 4/2 way; - Port: 3/4" NPT; - Body: Brass - Working pressure: 0,7-17 bar Cuộn coil solenoid ASCO - MP-C-080 - 238610-058-D - 240/60 FT - 208-220/50 FT T1142 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 2 Bộ Van điện từ - Model valve: 8344G29 - Type: 4/2 way; - Port: 3/4" NPT; - Body: Brass - Working pressure: 0,7-17 bar Cuộn coil solenoid ASCO - MP-C-080 - 238610-058-D - 240/60 FT - 208-220/50 FT T1142 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
27 Van an toàn Type: A48Y-150lb: DN150, - Working pressure 0,4-0,6MPa, - Normal pressure: 150 lb - Set pressure: 0,6 Mpa - Nhiệt độ làm việc Max 350 độ C. - Input: 6” - Output: 8” NSX: ANHUI LAIAN XINGXING VALVE MAKING CO.LTD 1 Cái Van an toàn Type: A48Y-150lb: DN150, - Working pressure 0,4-0,6MPa, - Normal pressure: 150 lb - Set pressure: 0,6 Mpa - Nhiệt độ làm việc Max 350 độ C. - Input: 6” - Output: 8” NSX: ANHUI LAIAN XINGXING VALVE MAKING CO.LTD
28 Van tay cấp nhớt EH từ hệ thống vào tuabin bơm cấp A/B (SHUT-OFF VALVE) 258.73.08.03G01 Chi tiết số 5 trong bản vẽ (A258.73.08-1.1E03 của SHANGHAI ELECTRIC) 1 Cái Van tay cấp nhớt EH từ hệ thống vào tuabin bơm cấp A/B (SHUT-OFF VALVE) 258.73.08.03G01 Chi tiết số 5 trong bản vẽ (A258.73.08-1.1E03 của SHANGHAI ELECTRIC)
29 Van cầu tay quay DN40, P 35 MPa, nhiệt độ 570ºC, kết nối 2 đầu hàn 50 Cái Van cầu tay quay DN40, P 35 MPa, nhiệt độ 570ºC, kết nối 2 đầu hàn
30 Van điện từ điều chỉnh lưu lượng BERMAD CI1438JBS PATENT; MODEL: 410; PN16 ISO16; 2"; Ø 50, ren trong 2 đầu, S-390-3-R, 24 VAC, 240mA, 2.9 Watt 30 Bộ Van điện từ điều chỉnh lưu lượng BERMAD CI1438JBS PATENT; MODEL: 410; PN16 ISO16; 2"; Ø 50, ren trong 2 đầu, S-390-3-R, 24 VAC, 240mA, 2.9 Watt
31 Van 1 chiều cửa lật DN125, PN10, kiểu lắp ghép ép chặt giữa 2 mặt bích của ống, chiều dài 70mm, toàn thân INOX, đệm làm kín: viton; nhiệt độ 0 đến 180 độ C; tiêu chuẩn mặt bích JIS10K, môi trường khí 5 Cái Van 1 chiều cửa lật DN125, PN10, kiểu lắp ghép ép chặt giữa 2 mặt bích của ống, chiều dài 70mm, toàn thân INOX, đệm làm kín: viton; nhiệt độ 0 đến 180 độ C; tiêu chuẩn mặt bích JIS10K, môi trường khí
32 Van dấu ngã DN100, PN25 chiều dài lắp ghép 345, tâm lổ bulong 190mm, lổ 8x22 2 Cái Van dấu ngã DN100, PN25 chiều dài lắp ghép 345, tâm lổ bulong 190mm, lổ 8x22
33 Van 1 chiều, kiểu lắp ghép có gắn mặt bích 2 đầu, DN100-PN16, Đường kính tâm lỗ: Ø180mm, 08 lỗ bulong x Ø16mm, chiều dài 260mm, INOX 304 2 Cái Van 1 chiều, kiểu lắp ghép có gắn mặt bích 2 đầu, DN100-PN16, Đường kính tâm lỗ: Ø180mm, 08 lỗ bulong x Ø16mm, chiều dài 260mm, INOX 304
34 Van tay quay dấu ngã DN50, PN64; kiểu lắp mặt bích, chiều dài 302mm, tâm lỗ bulong mặt bích 135mm, M20x120, 4 lỗ Ø22 2 Cái Van tay quay dấu ngã DN50, PN64; kiểu lắp mặt bích, chiều dài 302mm, tâm lỗ bulong mặt bích 135mm, M20x120, 4 lỗ Ø22
35 Van hút DN100 Inox304 (Luppe mặt bích) - Cấu tạo: Thân, đĩa, trục inox 304, Mặt làm kín inox 304 - Nhiệt độ làm việc: Max 180ºC - Áp suất làm việc: Max 14 Bar - Kết nối: Mặt bích JIS 10K INOX304; Tâm lỗ: 175mm; Số lỗ: 8; Đường kính lỗ bulông: 19mm 4 Cái Van hút DN100 Inox304 (Luppe mặt bích) - Cấu tạo: Thân, đĩa, trục inox 304, Mặt làm kín inox 304 - Nhiệt độ làm việc: Max 180ºC - Áp suất làm việc: Max 14 Bar - Kết nối: Mặt bích JIS 10K INOX304; Tâm lỗ: 175mm; Số lỗ: 8; Đường kính lỗ bulông: 19mm
36 Van rũ bụi lọc bụi tay áo Silo Model: STNC UM-25 Kích thước cổng: Phi 34. Áp suất hoạt động: 0.4 – 0.6 MPa. Loại van 2 cửa 2 vị trí, thường đóng, (1 Đầu Coil Điện) Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC. NSX: STNC 10 Cái Van rũ bụi lọc bụi tay áo Silo Model: STNC UM-25 Kích thước cổng: Phi 34. Áp suất hoạt động: 0.4 – 0.6 MPa. Loại van 2 cửa 2 vị trí, thường đóng, (1 Đầu Coil Điện) Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC. NSX: STNC
37 Van điện từ Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện bao gồm cả van và cuộn coil Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. NSX: Ming yuan qidong yuanjianchang 5 Bộ Van điện từ Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện bao gồm cả van và cuộn coil Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. NSX: Ming yuan qidong yuanjianchang
38 Van điện từ Model: VFS 2120-4DZ-02N Asco valve Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO 1 Bộ Van điện từ Model: VFS 2120-4DZ-02N Asco valve Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO
39 Van điện từ điều khiển van sục khí Silo Model: YA2BB4524G00061 Hãng ASCO NUMATIC Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil 1 Bộ Van điện từ điều khiển van sục khí Silo Model: YA2BB4524G00061 Hãng ASCO NUMATIC Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil
40 Over flow valve Type: RDDA-LAN Hãng: SUN 1 Bộ Over flow valve Type: RDDA-LAN Hãng: SUN
41 Solenoid reversal valve Type: SV10-20-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil 1 Bộ Solenoid reversal valve Type: SV10-20-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil
42 Solenoid reversal valve Type: SV10-21-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2 1 Bộ Solenoid reversal valve Type: SV10-21-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2
43 One way relief valve Type: NCCB-KCN NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2 1 Bộ One way relief valve Type: NCCB-KCN NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2
44 Check valve Type: CXDA-XCN NSX: SUN 1 Bộ Check valve Type: CXDA-XCN NSX: SUN
45 Van bướm điều khiển bằng khí nén DN125, PN10. - Vật liệu body: WCB - Vật liệu Disc, Shaft: SS304. - Nhiệt độ làm việc max: 100 độ C, môi trường khí nén Vật liệu liner ốp thân van: PTFE Kết nối kiểu ép chặt giữa 02 mặt bích của đường ống, chiều dài 65mm, Đầu ty lắp ghép vào bộ điều khiển: vuông cạnh 26mm, ty van dài 30mm, Mặt bích gắn bộ điều khiển đường kính tâm lỗ 102mm, 4 lỗ x Ø13mm. 5 Cái Van bướm điều khiển bằng khí nén DN125, PN10. - Vật liệu body: WCB - Vật liệu Disc, Shaft: SS304. - Nhiệt độ làm việc max: 100 độ C, môi trường khí nén Vật liệu liner ốp thân van: PTFE Kết nối kiểu ép chặt giữa 02 mặt bích của đường ống, chiều dài 65mm, Đầu ty lắp ghép vào bộ điều khiển: vuông cạnh 26mm, ty van dài 30mm, Mặt bích gắn bộ điều khiển đường kính tâm lỗ 102mm, 4 lỗ x Ø13mm.
46 Van điều tiết nhớt bằng nhiệt JB55 (Thermostatic Valve) CompAir 40 Cái Van điều tiết nhớt bằng nhiệt JB55 (Thermostatic Valve) CompAir
47 Van bướm DN50, PN 16 Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống. Liner ốp chặt lá van. Chiều dài lắp ghép: 43mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 9mm, chiều dài 12mm Môi trường: hơi -10C +120C NSX: Wonil 36 Cái Van bướm DN50, PN 16 Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống. Liner ốp chặt lá van. Chiều dài lắp ghép: 43mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 9mm, chiều dài 12mm Môi trường: hơi -10C +120C NSX: Wonil
48 Van bướm DN80, PN 16 Vật liệu van bằng gang. Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống Liner ốp chặt lá van, liner chịu dầu. Chiều dài lắp ghép: 46mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 11mm, chiều dài 20mm Môi trường: hơi -10C +120C Điều khiển bằng khí nén NSX: Wonil 36 Cái Van bướm DN80, PN 16 Vật liệu van bằng gang. Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống Liner ốp chặt lá van, liner chịu dầu. Chiều dài lắp ghép: 46mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 11mm, chiều dài 20mm Môi trường: hơi -10C +120C Điều khiển bằng khí nén NSX: Wonil
49 Van solenoil điều khiển van xả bình tách ẩm MINDMAN Solenoid Valve MVSC-220-4E1 Cuộn Coil: - 108-030-0541 - W7095 - 220 V, 50 Hz, 5.7 VA NSX: Mindman 36 bộ Van solenoil điều khiển van xả bình tách ẩm MINDMAN Solenoid Valve MVSC-220-4E1 Cuộn Coil: - 108-030-0541 - W7095 - 220 V, 50 Hz, 5.7 VA NSX: Mindman
50 Timer Auto Drain Solenoid Valve for Air Compressor: + Timer: - Type: MICDRAIN - Time interval (OFF): 0.5 - 45 minutes - Emission time (ON): 0.5 - 10 seconds - Manual test button: A, micro switch - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz - Current consumption: Maximum 4mA - Electrical connections: DỈN43650A + Solenoid valve: - Type: MIC-A - Species: Two two straight valve - In/Out interface size: 1/2" - Maximum working presure: 16 Bar - Tmax of the medium: 900C - Valve body: Forging brass, flow aperture 5.0 mm - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz NSX: Jorc 18 bộ Timer Auto Drain Solenoid Valve for Air Compressor: + Timer: - Type: MICDRAIN - Time interval (OFF): 0.5 - 45 minutes - Emission time (ON): 0.5 - 10 seconds - Manual test button: A, micro switch - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz - Current consumption: Maximum 4mA - Electrical connections: DỈN43650A + Solenoid valve: - Type: MIC-A - Species: Two two straight valve - In/Out interface size: 1/2" - Maximum working presure: 16 Bar - Tmax of the medium: 900C - Valve body: Forging brass, flow aperture 5.0 mm - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz NSX: Jorc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->