Gói thầu: Cung cấp các loại van
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại van |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 08:31:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,606,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van an toàn TSF710022-2015, DN25, Dải làm việc 2-4Mpa, giá trị nhảy 3.86Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 200 độ C. Môi trường làm việc hóa chất NSX: Shanghai Automation Instrumentation | 3 | Cái | Van an toàn TSF710022-2015, DN25, Dải làm việc 2-4Mpa, giá trị nhảy 3.86Mpa, nhiệt độ làm việc lớn nhất 200 độ C. Môi trường làm việc hóa chất NSX: Shanghai Automation Instrumentation | ||
| 2 | Van 1 chiều 2 inch, class 1500 (tương đương PN 260 bar), chiều dài lắp ghép: 160mm. Kết nối 02 đầu hàn. | 3 | Cái | Van 1 chiều 2 inch, class 1500 (tương đương PN 260 bar), chiều dài lắp ghép: 160mm. Kết nối 02 đầu hàn. | ||
| 3 | Van cầu type TS 47-21125, DN150, PN16. Chiều dài lắp ghép: 435mm, kiểu lắp mặt bích có 08 lỗ bulong Ø21mm, đường kính tâm lỗ Ø235mm. Đường kính ty van Ø20mm. NSX: Shanghai Automation Instrumentation | 2 | Cái | Van cầu type TS 47-21125, DN150, PN16. Chiều dài lắp ghép: 435mm, kiểu lắp mặt bích có 08 lỗ bulong Ø21mm, đường kính tâm lỗ Ø235mm. Đường kính ty van Ø20mm. NSX: Shanghai Automation Instrumentation | ||
| 4 | Van cầu tay quay DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm. | 4 | Cái | Van cầu tay quay DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm. | ||
| 5 | Van 1 chiều DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm. | 6 | Cái | Van 1 chiều DN65, PN40, kết nối bằng 02 mặt bích, đường kính tâm lỗ 140mm, 04 lỗ Ø18mm, Chiều dài lắp ghép 290mm. | ||
| 6 | 5/2 - WAY SOLENOID VALVE : - NSX: ASCO NUMATICS - Model number: L12BA452OG00040 - Pressure (air): 14.5 - 145 PSIG (1-10 Bar) - Actuator type: 01 Coil actuated and 01 Spring actuated - Coil: Model: 237-570 SJ 220-240V/60 200-230V/50 100% ED0.029A - VDE 0580 | 2 | Cái | 5/2 - WAY SOLENOID VALVE : - NSX: ASCO NUMATICS - Model number: L12BA452OG00040 - Pressure (air): 14.5 - 145 PSIG (1-10 Bar) - Actuator type: 01 Coil actuated and 01 Spring actuated - Coil: Model: 237-570 SJ 220-240V/60 200-230V/50 100% ED0.029A - VDE 0580 | ||
| 7 | Van điều áp nước : DN65, PN16. - Vật liệu: Inox 304 (CF8). - Chiều dài lắp ghép: 250mm. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm. | 2 | Cái | Van điều áp nước : DN65, PN16. - Vật liệu: Inox 304 (CF8). - Chiều dài lắp ghép: 250mm. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm. | ||
| 8 | Van bướm tay gạt: DN65, PN16. - Thân van: Cast Iron. - Đĩa van: CF8. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm. | 3 | Cái | Van bướm tay gạt: DN65, PN16. - Thân van: Cast Iron. - Đĩa van: CF8. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø145mm x 04 lỗ Ø18mm. | ||
| 9 | Cuộn coil SOLENOID G01107716 G040 002484 090 009 D40250801.032XX Pressure: 0.3 - 20 Bar G1 Serial: 11.11 (tham khảo) Voltage 230V 50-60 Hz NSX: GSR | 1 | Cái | Cuộn coil SOLENOID G01107716 G040 002484 090 009 D40250801.032XX Pressure: 0.3 - 20 Bar G1 Serial: 11.11 (tham khảo) Voltage 230V 50-60 Hz NSX: GSR | ||
| 10 | VAN ĐIỆN TỪ REBUILD KIT NO: K302116 AIR, INERT GAS (PSI): 100 WATER (PSI): 100 LT.OIL (PSI): 100 SEARIAL NO: S054106 VALVE CATALOG NO: 8320G174 ENCL TYPES: 2, 3, 3S, 4 & 4X PIPE: 1/4 WATTS: 17.1/F DATE: 111107 bao gồm van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | VAN ĐIỆN TỪ REBUILD KIT NO: K302116 AIR, INERT GAS (PSI): 100 WATER (PSI): 100 LT.OIL (PSI): 100 SEARIAL NO: S054106 VALVE CATALOG NO: 8320G174 ENCL TYPES: 2, 3, 3S, 4 & 4X PIPE: 1/4 WATTS: 17.1/F DATE: 111107 bao gồm van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 11 | Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 12 | Van điện từ - Model: FESTO MN1H-5/3E-D-1(2,3)-C - Valve function: 5/3-way valve - Mid position: exhausted - Model coil: MSN1W-230 (230V AC 50/60Hz) bao gồm van và cuộn coil NSX: FESTO | 1 | Bộ | Van điện từ - Model: FESTO MN1H-5/3E-D-1(2,3)-C - Valve function: 5/3-way valve - Mid position: exhausted - Model coil: MSN1W-230 (230V AC 50/60Hz) bao gồm van và cuộn coil NSX: FESTO | ||
| 13 | Van điện từ - Model: 22FDA-F5T-W220R-20/LBO bao gồm van và cuộn coil NSX: DONGXIN | 1 | Bộ | Van điện từ - Model: 22FDA-F5T-W220R-20/LBO bao gồm van và cuộn coil NSX: DONGXIN | ||
| 14 | Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | Van điện từ - Model valve: 8316P074 - Rebuild kit No.: 322692 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure: 10-250 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 15 | Van điện từ - Model valve: 8320G186 - Rebuild kit No.: 302143 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 85 PSI - Power: 10.1 Watts - Pipe: 1/4 - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | Van điện từ - Model valve: 8320G186 - Rebuild kit No.: 302143 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 85 PSI - Power: 10.1 Watts - Pipe: 1/4 - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 16 | Van điện từ 3/2, 5/2 - Model number: G551A001MS - P.max: 10bar điện áp cuộn coil: 220 VAC bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | Van điện từ 3/2, 5/2 - Model number: G551A001MS - P.max: 10bar điện áp cuộn coil: 220 VAC bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 17 | Van điện từ - Rebuild kit number: 322721 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 116 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 - MP-C-134B 1123 - Valve catolog no: 8320P172 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | Van điện từ - Rebuild kit number: 322721 - Air pressure, Gas pressure, Water pressure, Oil pressure: 116 PSI - Power: 2 Watts - Power supply: 100 - 240V/50 - 60Hz/DC 250 404-601 - MP-C-134B 1123 - Valve catolog no: 8320P172 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 18 | Van điện từ: - Model: 4WE6Y62/EG24N9k4 - Valve function: 4/2-way valve - P.max: 350 bar CUỘN COIL: R900021389 EP 2612 24VDC, 1.25A bao gồm cả van và cuộn coil NSX: REXROTH | 2 | Bộ | Van điện từ: - Model: 4WE6Y62/EG24N9k4 - Valve function: 4/2-way valve - P.max: 350 bar CUỘN COIL: R900021389 EP 2612 24VDC, 1.25A bao gồm cả van và cuộn coil NSX: REXROTH | ||
| 19 | Valve thủy lực: - Model: ZDR-10-DP2-54/210YM NSX: REXROTH | 1 | Bộ | Valve thủy lực: - Model: ZDR-10-DP2-54/210YM NSX: REXROTH | ||
| 20 | Van điện từ - Model: 3WE6A-L6X/EG220NZ5L/V - Coil information: Model: MFZ60-37YC 220VDC/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: SHLIXIN | 4 | Bộ | Van điện từ - Model: 3WE6A-L6X/EG220NZ5L/V - Coil information: Model: MFZ60-37YC 220VDC/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: SHLIXIN | ||
| 21 | Van điện từ - Orif: 15 - Power: 8 Watts - Power supply: 220 VDC - Max Pressure: 40 bar bao gồm van và cuộn coil NSX: LUCIFER | 4 | Bộ | Van điện từ - Orif: 15 - Power: 8 Watts - Power supply: 220 VDC - Max Pressure: 40 bar bao gồm van và cuộn coil NSX: LUCIFER | ||
| 22 | SKINNER VALVE (Fluid control valve - Van điều khiển thủy lực): - NSX: Parker - Model: A14LX3 - Power supply: 240V/60Hz - 21W - Orif: 1/16 - Pressure: 3000 PSI | 2 | Cái | SKINNER VALVE (Fluid control valve - Van điều khiển thủy lực): - NSX: Parker - Model: A14LX3 - Power supply: 240V/60Hz - 21W - Orif: 1/16 - Pressure: 3000 PSI | ||
| 23 | Actuator soft goods kit 550RM – SOFT, MSD III for valve: Model: 860H Serial No: C00102 – 01 (tham khảo) Tag No: HP2 NSX: IMI CCI | 1 | Bộ | Actuator soft goods kit 550RM – SOFT, MSD III for valve: Model: 860H Serial No: C00102 – 01 (tham khảo) Tag No: HP2 NSX: IMI CCI | ||
| 24 | Van điện từ 4/3 - Model number: DG4V36CMUH760 - Rated Pressure: PA&B: 350 bar T : 210 bar - Coil: Model: H507848; 24Vdc/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: VICKERS | 2 | Bộ | Van điện từ 4/3 - Model number: DG4V36CMUH760 - Rated Pressure: PA&B: 350 bar T : 210 bar - Coil: Model: H507848; 24Vdc/30W bao gồm van và cuộn coil NSX: VICKERS | ||
| 25 | SERVO VALVES: - Model: J761-3034B - Type: S63JOGB4VPL - Pp : 4500 PSI - Pd: 3000 PSI - Px : --- - Signal -mA single coil: (-37,2) TO (42,8) mA NSX: MOOG | 2 | Bộ | SERVO VALVES: - Model: J761-3034B - Type: S63JOGB4VPL - Pp : 4500 PSI - Pd: 3000 PSI - Px : --- - Signal -mA single coil: (-37,2) TO (42,8) mA NSX: MOOG | ||
| 26 | Van điện từ - Model valve: 8344G29 - Type: 4/2 way; - Port: 3/4" NPT; - Body: Brass - Working pressure: 0,7-17 bar Cuộn coil solenoid ASCO - MP-C-080 - 238610-058-D - 240/60 FT - 208-220/50 FT T1142 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 2 | Bộ | Van điện từ - Model valve: 8344G29 - Type: 4/2 way; - Port: 3/4" NPT; - Body: Brass - Working pressure: 0,7-17 bar Cuộn coil solenoid ASCO - MP-C-080 - 238610-058-D - 240/60 FT - 208-220/50 FT T1142 bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 27 | Van an toàn Type: A48Y-150lb: DN150, - Working pressure 0,4-0,6MPa, - Normal pressure: 150 lb - Set pressure: 0,6 Mpa - Nhiệt độ làm việc Max 350 độ C. - Input: 6” - Output: 8” NSX: ANHUI LAIAN XINGXING VALVE MAKING CO.LTD | 1 | Cái | Van an toàn Type: A48Y-150lb: DN150, - Working pressure 0,4-0,6MPa, - Normal pressure: 150 lb - Set pressure: 0,6 Mpa - Nhiệt độ làm việc Max 350 độ C. - Input: 6” - Output: 8” NSX: ANHUI LAIAN XINGXING VALVE MAKING CO.LTD | ||
| 28 | Van tay cấp nhớt EH từ hệ thống vào tuabin bơm cấp A/B (SHUT-OFF VALVE) 258.73.08.03G01 Chi tiết số 5 trong bản vẽ (A258.73.08-1.1E03 của SHANGHAI ELECTRIC) | 1 | Cái | Van tay cấp nhớt EH từ hệ thống vào tuabin bơm cấp A/B (SHUT-OFF VALVE) 258.73.08.03G01 Chi tiết số 5 trong bản vẽ (A258.73.08-1.1E03 của SHANGHAI ELECTRIC) | ||
| 29 | Van cầu tay quay DN40, P 35 MPa, nhiệt độ 570ºC, kết nối 2 đầu hàn | 50 | Cái | Van cầu tay quay DN40, P 35 MPa, nhiệt độ 570ºC, kết nối 2 đầu hàn | ||
| 30 | Van điện từ điều chỉnh lưu lượng BERMAD CI1438JBS PATENT; MODEL: 410; PN16 ISO16; 2"; Ø 50, ren trong 2 đầu, S-390-3-R, 24 VAC, 240mA, 2.9 Watt | 30 | Bộ | Van điện từ điều chỉnh lưu lượng BERMAD CI1438JBS PATENT; MODEL: 410; PN16 ISO16; 2"; Ø 50, ren trong 2 đầu, S-390-3-R, 24 VAC, 240mA, 2.9 Watt | ||
| 31 | Van 1 chiều cửa lật DN125, PN10, kiểu lắp ghép ép chặt giữa 2 mặt bích của ống, chiều dài 70mm, toàn thân INOX, đệm làm kín: viton; nhiệt độ 0 đến 180 độ C; tiêu chuẩn mặt bích JIS10K, môi trường khí | 5 | Cái | Van 1 chiều cửa lật DN125, PN10, kiểu lắp ghép ép chặt giữa 2 mặt bích của ống, chiều dài 70mm, toàn thân INOX, đệm làm kín: viton; nhiệt độ 0 đến 180 độ C; tiêu chuẩn mặt bích JIS10K, môi trường khí | ||
| 32 | Van dấu ngã DN100, PN25 chiều dài lắp ghép 345, tâm lổ bulong 190mm, lổ 8x22 | 2 | Cái | Van dấu ngã DN100, PN25 chiều dài lắp ghép 345, tâm lổ bulong 190mm, lổ 8x22 | ||
| 33 | Van 1 chiều, kiểu lắp ghép có gắn mặt bích 2 đầu, DN100-PN16, Đường kính tâm lỗ: Ø180mm, 08 lỗ bulong x Ø16mm, chiều dài 260mm, INOX 304 | 2 | Cái | Van 1 chiều, kiểu lắp ghép có gắn mặt bích 2 đầu, DN100-PN16, Đường kính tâm lỗ: Ø180mm, 08 lỗ bulong x Ø16mm, chiều dài 260mm, INOX 304 | ||
| 34 | Van tay quay dấu ngã DN50, PN64; kiểu lắp mặt bích, chiều dài 302mm, tâm lỗ bulong mặt bích 135mm, M20x120, 4 lỗ Ø22 | 2 | Cái | Van tay quay dấu ngã DN50, PN64; kiểu lắp mặt bích, chiều dài 302mm, tâm lỗ bulong mặt bích 135mm, M20x120, 4 lỗ Ø22 | ||
| 35 | Van hút DN100 Inox304 (Luppe mặt bích) - Cấu tạo: Thân, đĩa, trục inox 304, Mặt làm kín inox 304 - Nhiệt độ làm việc: Max 180ºC - Áp suất làm việc: Max 14 Bar - Kết nối: Mặt bích JIS 10K INOX304; Tâm lỗ: 175mm; Số lỗ: 8; Đường kính lỗ bulông: 19mm | 4 | Cái | Van hút DN100 Inox304 (Luppe mặt bích) - Cấu tạo: Thân, đĩa, trục inox 304, Mặt làm kín inox 304 - Nhiệt độ làm việc: Max 180ºC - Áp suất làm việc: Max 14 Bar - Kết nối: Mặt bích JIS 10K INOX304; Tâm lỗ: 175mm; Số lỗ: 8; Đường kính lỗ bulông: 19mm | ||
| 36 | Van rũ bụi lọc bụi tay áo Silo Model: STNC UM-25 Kích thước cổng: Phi 34. Áp suất hoạt động: 0.4 – 0.6 MPa. Loại van 2 cửa 2 vị trí, thường đóng, (1 Đầu Coil Điện) Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC. NSX: STNC | 10 | Cái | Van rũ bụi lọc bụi tay áo Silo Model: STNC UM-25 Kích thước cổng: Phi 34. Áp suất hoạt động: 0.4 – 0.6 MPa. Loại van 2 cửa 2 vị trí, thường đóng, (1 Đầu Coil Điện) Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC. NSX: STNC | ||
| 37 | Van điện từ Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện bao gồm cả van và cuộn coil Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. NSX: Ming yuan qidong yuanjianchang | 5 | Bộ | Van điện từ Model: 2W-500-50 Điện áp: 220Vac Orifice: 50mm Piping size: 2" Operating Pressure : 0-10kg/m2 Van điện: Thường đóng, mở khi có điện bao gồm cả van và cuộn coil Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. NSX: Ming yuan qidong yuanjianchang | ||
| 38 | Van điện từ Model: VFS 2120-4DZ-02N Asco valve Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | 1 | Bộ | Van điện từ Model: VFS 2120-4DZ-02N Asco valve Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil NSX: ASCO | ||
| 39 | Van điện từ điều khiển van sục khí Silo Model: YA2BB4524G00061 Hãng ASCO NUMATIC Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil | 1 | Bộ | Van điện từ điều khiển van sục khí Silo Model: YA2BB4524G00061 Hãng ASCO NUMATIC Điện áp làm việc 220Vac bao gồm cả van và cuộn coil | ||
| 40 | Over flow valve Type: RDDA-LAN Hãng: SUN | 1 | Bộ | Over flow valve Type: RDDA-LAN Hãng: SUN | ||
| 41 | Solenoid reversal valve Type: SV10-20-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil | 1 | Bộ | Solenoid reversal valve Type: SV10-20-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil | ||
| 42 | Solenoid reversal valve Type: SV10-21-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2 | 1 | Bộ | Solenoid reversal valve Type: SV10-21-230AG NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2 | ||
| 43 | One way relief valve Type: NCCB-KCN NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2 | 1 | Bộ | One way relief valve Type: NCCB-KCN NSX: SUN bao gồm cả van và cuộn coil Cuộn coil van điện từ nhớt đóng mở phanh di chuyển SU Hydac international Model: WSM08130C-01-C-N-230AG 3/2 | ||
| 44 | Check valve Type: CXDA-XCN NSX: SUN | 1 | Bộ | Check valve Type: CXDA-XCN NSX: SUN | ||
| 45 | Van bướm điều khiển bằng khí nén DN125, PN10. - Vật liệu body: WCB - Vật liệu Disc, Shaft: SS304. - Nhiệt độ làm việc max: 100 độ C, môi trường khí nén Vật liệu liner ốp thân van: PTFE Kết nối kiểu ép chặt giữa 02 mặt bích của đường ống, chiều dài 65mm, Đầu ty lắp ghép vào bộ điều khiển: vuông cạnh 26mm, ty van dài 30mm, Mặt bích gắn bộ điều khiển đường kính tâm lỗ 102mm, 4 lỗ x Ø13mm. | 5 | Cái | Van bướm điều khiển bằng khí nén DN125, PN10. - Vật liệu body: WCB - Vật liệu Disc, Shaft: SS304. - Nhiệt độ làm việc max: 100 độ C, môi trường khí nén Vật liệu liner ốp thân van: PTFE Kết nối kiểu ép chặt giữa 02 mặt bích của đường ống, chiều dài 65mm, Đầu ty lắp ghép vào bộ điều khiển: vuông cạnh 26mm, ty van dài 30mm, Mặt bích gắn bộ điều khiển đường kính tâm lỗ 102mm, 4 lỗ x Ø13mm. | ||
| 46 | Van điều tiết nhớt bằng nhiệt JB55 (Thermostatic Valve) CompAir | 40 | Cái | Van điều tiết nhớt bằng nhiệt JB55 (Thermostatic Valve) CompAir | ||
| 47 | Van bướm DN50, PN 16 Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống. Liner ốp chặt lá van. Chiều dài lắp ghép: 43mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 9mm, chiều dài 12mm Môi trường: hơi -10C +120C NSX: Wonil | 36 | Cái | Van bướm DN50, PN 16 Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống. Liner ốp chặt lá van. Chiều dài lắp ghép: 43mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 9mm, chiều dài 12mm Môi trường: hơi -10C +120C NSX: Wonil | ||
| 48 | Van bướm DN80, PN 16 Vật liệu van bằng gang. Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống Liner ốp chặt lá van, liner chịu dầu. Chiều dài lắp ghép: 46mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 11mm, chiều dài 20mm Môi trường: hơi -10C +120C Điều khiển bằng khí nén NSX: Wonil | 36 | Cái | Van bướm DN80, PN 16 Vật liệu van bằng gang. Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống Liner ốp chặt lá van, liner chịu dầu. Chiều dài lắp ghép: 46mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mm Ty van: hình vuông cạnh 11mm, chiều dài 20mm Môi trường: hơi -10C +120C Điều khiển bằng khí nén NSX: Wonil | ||
| 49 | Van solenoil điều khiển van xả bình tách ẩm MINDMAN Solenoid Valve MVSC-220-4E1 Cuộn Coil: - 108-030-0541 - W7095 - 220 V, 50 Hz, 5.7 VA NSX: Mindman | 36 | bộ | Van solenoil điều khiển van xả bình tách ẩm MINDMAN Solenoid Valve MVSC-220-4E1 Cuộn Coil: - 108-030-0541 - W7095 - 220 V, 50 Hz, 5.7 VA NSX: Mindman | ||
| 50 | Timer Auto Drain Solenoid Valve for Air Compressor: + Timer: - Type: MICDRAIN - Time interval (OFF): 0.5 - 45 minutes - Emission time (ON): 0.5 - 10 seconds - Manual test button: A, micro switch - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz - Current consumption: Maximum 4mA - Electrical connections: DỈN43650A + Solenoid valve: - Type: MIC-A - Species: Two two straight valve - In/Out interface size: 1/2" - Maximum working presure: 16 Bar - Tmax of the medium: 900C - Valve body: Forging brass, flow aperture 5.0 mm - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz NSX: Jorc | 18 | bộ | Timer Auto Drain Solenoid Valve for Air Compressor: + Timer: - Type: MICDRAIN - Time interval (OFF): 0.5 - 45 minutes - Emission time (ON): 0.5 - 10 seconds - Manual test button: A, micro switch - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz - Current consumption: Maximum 4mA - Electrical connections: DỈN43650A + Solenoid valve: - Type: MIC-A - Species: Two two straight valve - In/Out interface size: 1/2" - Maximum working presure: 16 Bar - Tmax of the medium: 900C - Valve body: Forging brass, flow aperture 5.0 mm - Power supply: 24 - 240 VAC/DC 50/60Hz NSX: Jorc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi