Gói thầu: Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 01 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375297-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
Tên gói thầu Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 01 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220375239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:26:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,207,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 01 năm 2022
Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 01 năm 2022
126 Ngày
E-CDNT 3 vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn NCC: không có.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU , địa chỉ: Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pressure gauge3CáiModel: 775-A Stem mounting- Vibration proof: Glycerine filled into case- Window: 100mmΦ Safty glass- Case: SUS 304, IP65- Bourdon tube/Socket: SUS 316- Accuracy: ±1.0% of FS.with zero adjustment With Air vent plug at Top/- Connection: G 1/2(Male) Thread connection at bottom- Siphon pipe (SUS): G1/2 (Female) x R 1/2 (Male)- Range: 0-200 BarDrawing: PS-30546Nhà sản xuất: HYODA hoặc tương đương.
2Pressure gauge2CáiModel: 775-A Stem mounting- Vibration proof: Glycerine filled into case- Window: 100mmΦ Safty glass- Case: SUS 304, IP65- Bourdon tube/Socket: SUS 316- Accuracy: ±1.0% of FS.with zero adjustment With Air vent plug at Top/- Connection: G 1/2(Male) Thread connection at bottom- Siphon pipe (SUS): G1/2 (Female) x R 1/2 (Male)- Range: 0-100 BarDrawing: PS-30546Nhà sản xuất: HYODA hoặc tương đương.
3Pressure gauge3CáiModel: 775-A Stem mounting- Vibration proof: Glycerine filled into case- Window: 100mmΦ Safty glass- Case: SUS 304, IP65- Bourdon tube/Socket: SUS 316- Accuracy: ±1.0% of FS.with zero adjustment With Air vent plug at Top/- Connection: G 1/2(Male) Thread connection at bottom- Siphon pipe (SUS): G1/2 (Female) x R 1/2 (Male)- Range: 0-50 BarDrawing: PS-30546Nhà sản xuất: HYODA hoặc tương đương.
4Pressure gauge1CáiModel: 775-A Stem mounting- Vibration proof: Glycerine filled into case- Window: 100mmΦ Safty glass- Case: SUS 304, IP65- Bourdon tube/Socket: SUS 316- Accuracy: ±1.0% of FS.with zero adjustment With Air vent plug at Top/- Connection: G 1/2(Male) Thread connection at bottom- Siphon pipe (SUS): G1/2 (Female) x R 1/2 (Male)- Range: 0-16 BarDrawing: PS-30546Nhà sản xuất: HYODA hoặc tương đương.
5Temperature gauge2CáiModel: S73.100- Range: 0 to 700 Deg C.- Version: Back mount, adjustable stem and dial- Connection design: compression ftting (sliding on stem)+ Process connection:M18 x 1.5 MALE+ Length : L = 330 mm+ Stem diameter : d = 6 mmOrdering information: S73/100/0..700/compression ftting/M18x1.5/Back mount, adjustable stem and dial/L=330/d=6Nhà sản xuất:Wika hoặc tương đương.
6Temperature gauge1CáiModel: S73.100- Range: 0 to 700 Deg C.- Version: Back mount, adjustable stem and dial- Connection design: compression ftting (sliding on stem)+ Process connection:M18 x 1.5 MALE+ Length : L = 160 mm+ Stem diameter : d = 6 mmOrdering information: S73/100/0..700/compression ftting/M18x1.5/Back mount, adjustable stem and dial/L=160/d=6Nhà sản xuất:Wika hoặc tương đương.
7Flow Switch1CáiType : SF­MAA: Instantaneous flow indicator + lower & upper microswitches- Size : 15 m/m- Viscosity: 1mm2/s- Fluid : Sea water- Pressure : 2.2 to 5.2 Mpa- Flow: 0 to 60 L/min- Temperature : 80 deg C or less.- Accuracy: ±3% of readings- Contact capacity : 0.5A: 125VDC- Construction: Main parts: SUS316; Body: SUS316- Screw type: Rc 1 1/2''Nhà sản xuất: Kawaki hoặc tương đương.
8Valve Block A51G2/2-Way Magnetic Valve I.Ser.1BộReplacement conversion kit for ignition valve block A51G for ignition valve & fitting 600997Art. No. 11021513Nhà sản xuất: Saacke hoặc tương đương.
9FLAME DETECTOR1BộType: FLUS 06 UVPart number: 7-8385-602164- Operating voltage 230 VAC (+10% − -15%), 50 – 60 Hz, approx. 5VA- Output contact (safety function) :Type N.O. contact, Permissible turn-on voltage max. 250 V AC / 30 V DC, min. 6 V AC/DC. - Operation signalling contact :Type N.O. contact, Permissible turn-on voltage max. 250 V AC / 30 V DC, min. 6 V AC/DC.- Power supply to the flame scanner : FLS 09 UV, Voltage: UH1max : 37 VDC, UH1min : 30 VDC- Measuring output for flame intensity: Output current: 0 – 20 mANhà sản xuất: Saacke hoặc tương đương.
10Flame scanner1CáiType: FLS 09 UV-5LPart number: 7-7955-602168- Ambient temperature -10 – +60 °C- Type of mounting In the tube of the burner (Tube inner Ø = 24 mm)- Mounting position: Any- Sight angle : ca. ±5° to the optical axis- Dimensions: Ø x D 22 x 135 mm (FLS 09 UV); 22 x 200 (FLS 09 UV –L)- Degree of protection: IP65- Power supply to the flame scanner 260 – 400 nnm- Flame scanner power supply Voltage: UH1max 42 VDC, UH1min 25 VDC- Flame detection signal: Pulse frequency: 10 – 200 Hz; Pulse amplitude: ≥ 25 m V- Flame scanner FLS 09 UV-5L with abt. 3 m connecting line(extended length design)Nhà sản xuất: Saacke hoặc tương đương.
11Compact pressure switches for gas and air2CáiType: GW 500 A6Order: GW 500 A6 [Ag-G3-MS9-V0-VS3]- Pressure switch design: Pressure switch GW...A6- Setting range: 100-500 mbar- Contact material: Ag- Electrical connection: Equipment connector- Pressure connection: G 1/4 at position 0- Test nipple: MS 9- Sealing screw: At position 3Nhà sản xuất: Dungs hoặc tương đương.
12Servomotor3BộType: HD 60 D2- Drehantrieb (Rotary drive): HD 60 D2- Sach Nr: 615833- Drehmoment (torque): 20Nm- Stellzeit (action time): 90° 66s- IP 65- L-Aufn.: 6,6 W; 1 ~ 50/60Hz 230V- F.-Nr.: 1999757Nhà sản xuất: Saacke hoặc tương đương.
13Ignition electrode 3015632CáiPart number: 2-3324301563Nhà sản xuất: Saacke hoặc tương đương.
14Ignition Transformer1CáiType: ZM50/10Ignition Transformer with Cable- Pri.: 220-240V 50Hz 2.9A (60Hz 2.2A)- Sec.: 2 x 50 kV 50 mA (60Hz 30 mA)- ta 35/E ED 33% in 3 min.- EN 61558 -2 -3- Materialnr.: 0 046 555 9Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
15Television1CáiModel no: KDL-32W610G- Hệ thống Panel: LCD Pa-no (Màn hình tinh thể lỏng), Độ sáng nền LED- Hệ TV: Tùy thuộc vào việc chọn quốc gia/vùng của bạn, Analog: B/G, I, D/K, M, Kỹ thuật số: DVB-T/DVB-T2- Hệ màu/video: Analog: PAL/SECAM/NTSC3.58/NTSC4.43, Kỹ thuật số: MPEG-2 MP@ML/HL, H.264/MPEG-4 AVC MP/[email protected], H.265/HEVC MP/[email protected] (Full HD 60fps)- Ngõ ra âm thanh (Chỉ đối với nguồn điện 19,5 V): 5 W + 5 W- Công nghệ không dây: Giao thức IEEE802.11b/g/n- Ngõ vào video (giắc cắm âm thanh): AUDIO IN- Ngõ vào âm thanh (giắc cắm âm thanh): HDMI IN 1/2 (HDCP 1.4-tương thích)Video: 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i+ Âm thanh: PCM hai kênh tuyến tính: 32/44,1/48 kHz 16/20/24 bit, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, DTSARC (Audio Return Channel) (chỉ dành cho HDMI IN 1), PCM hai kênh tuyến tính: 48 kHz 16 bit, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, DTS- DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL): Cổng quang kỹ thuật số (PCM hai kênh tuyến tính: 48 kHz 16 bit, Dolby Digital, DTS)- Cổng USB 1 và 2 hỗ trợ USB Tốc độ cao (USB 2.0)- Điện áp sử dụng: 19,5 V DC có bộ tiếp hợp AC, Định mức: Ngõ vào 100V – 240V AC, 50/60Hz- Kích thướt màn hình: 32 inchNhà sản xuất: SONY hoặc tương đương.
16Network Camera1CáiModel: DS-2CD2146G2-ISU Camera:- Image Sensor: 1/3" Progressive Scan CMOS- Shutter Speed: 1/3 s to 1/100,000s- Angle Adjustment Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355°- Wide Dynamic Range 120 dB- Lens: Fixed focal lens 6 mm optional, F1.4, Focal Length & FOV: horizontal FOV 53°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 62°Network:- Simultaneous Live View Up to 6 channels- API: Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK- Protocols: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP- Client iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central- Ethernet Interface 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port- Power Supply: 12 VDC ± 25%, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3- Power Consumption and Current: 12 VDC: 0.4 A, max. 5 W, PoE (802.3af, 36 V-57 V), 0.20 A to 0.15 A, max. 6.5 W- Protection IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002)Nhà sản xuất: HIKVISION hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->