Gói thầu: Mua Mực in năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Mua Mực in năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:17:00 đến ngày 2022-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,708,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bảy trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9708475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9514125E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND. (kèm theo tài liệu công chứng để chứng minh, hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn, sao kê ngân hàng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.564.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Mực in năm 2022 Mua Mực in năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất d) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 với nhà nước đến thời điểm trước ngày phát hành E-HSMT. e) Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu f) Bản sao 02 Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Trong trường hợp Nhà thầu chào hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng, thầm quyền của nước xuất khẩu cấp và Giấy xác nhận số lượng, chất lượng hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa (nếu có). Đính kèm catalogue và cam kết bảo hành chính hãng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam cho hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.708.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An
Địa chỉ: số 8 Tuyến tránh, Quốc lộ 1, Phường 4, TP Tân An, Long An
Số đt: 0272.3822253, Fax: 0272.3822634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An Địa chỉ: số 8 Tuyến tránh, Quốc lộ 1, Phường 4, TP Tân An, Long An Số đt: 0272.3822253, Fax: 0272.3822634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An Địa chỉ: số 8 Tuyến tránh, Quốc lộ 1, Phường 4, TP Tân An, Long An Số đt: 0272.3822253, Fax: 0272.3822634 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An Địa chỉ: số 8 Tuyến tránh, Quốc lộ 1, Phường 4, TP Tân An, Long An Số đt: 0272.3822253, Fax: 0272.3822634 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in 76A | 645 | hộp | -Loại mực in: Mực in HP Laser đen trắng-Màu sắc: Hộp mực màu đen-Loại máy in sử dụng : HP LaserJet 404n, 404dn, 404dw-Dung lượng : In khoảng 3.000 trang (với độ che phủ 5%)-Bảo hành: Chính hãng -ISO 14001 hoặc tương đương-Mới 100%-Hoặc tương đương. | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 2 | Mực in 35A | 5 | hộp | -Loại mực in: Laser đen trắng-Màu sắc: Hộp mực màu đen-Loại máy in sử dụng: HP LJ 1010/1012/1015/1018/1020/1022/3015 /3020/3030/3050/3050Z/3052/3055 M1005MFP/M1319f.-Số lượng trang in: In 1.500 trang (với độ che phủ 5%).-Bảo hành: Chính hãng -ISO 14001 hoặc tương đương-Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 3 | Mực in 26A | 215 | hộp | -Loại mực: Laser trắng đen-Dung lượng: 3.100 trang (với đọ bao phủ 5%).-Bảo hành: Chính hãng -Loại máy in sử dụng: HP LaserJet Pro M402d/ M402dn.-ISO 14001 hoặc tương đương-Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 4 | Mực in 55A | 30 | hộp | -Loại mực: Laser trắng đen-Máy dùng: Máy in HP M525dn/ M525f/ P3015/ P3015d/ P3015dn/ P3015x LaserJet Enterprise Printer -Dung lượng: 6.000 trang độ phủ tiêu chuẩn 5%.-Bảo hành: Chính hãng -ISO 14001 hoặc tương đương-Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 5 | Mực in 81A | 5 | hộp | -Màu sắc: Hộp mực màu đen-Loại máy in sử dụng: Dùng cho máy in HP M604/M605/M606/MFP M630f/M630z/M630dn/M630h-Dung lượng: In khoảng 10.500 trang (với độ che phủ 5%).-Bảo hành: Chính hãng -ISO 14001 hoặc tương đương-Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 6 | Mực in 53A | 40 | hộp | -Loại mực: Laser trắng đen-Số lượng trang in: 3.000 trang theo tiêu chuẩn chính hãng độ phủ 5%.-Máy sử dụng: Máy in HP P2014/ P2014n/ P2015d/ P2015n/ P2015dn/ /M2727/ M2727nf LaserJet Printer.-Bảo hành: Chính hãng -ISO 14001 hoặc tương đương-Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 7 | Mực Xerox V3065 | 105 | hộp | -Loại Mực : Photo đen trắng-Màu mực : Đen (Black)-Dùng cho máy: Xerox Docucentre V 2060/3060/3065-Trang in: 25.000 bản in tiêu chuẩn.-Bảo hành: Chính hãng.-Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 8 | Mực in Xerox V5070 | 9 | hộp | -Loại Mực : Photo đen trắng-Màu mực : Đen (Black)-Dùng cho máy: Fuji Xerox DC-V 4070/5070 -Trang in: 25.000 bản in tiêu chuẩn-Bảo hành: Chính hãng -Mới 100%-Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 9 | Mực in màu cho máy in HP Color LaserJet M751 | 1 | hộp | - 01 bộ bao gồm:+ Hộp mực Black Toner (Số trang in: 7.000 trang)+ Hộp mực Cyan Toner for (Số trang in: 6.000 trang)+ Hộp mực Yellow Toner for (Số trang in: 6.000 trang)+ Hộp mực Magenta Toner for M751 (Số trang in: 6.000 trang)-Bảo hành: Chính hãng -Mới 100%Hoặc tương đương | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9708475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9514125E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND. (kèm theo tài liệu công chứng để chứng minh, hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn, sao kê ngân hàng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.564.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi