Gói thầu: Gói 10: Vật tư y tế tiêu hao răng hàm mặt, gồm 62 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372307-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói 10: Vật tư y tế tiêu hao răng hàm mặt, gồm 62 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220320437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:15:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,908,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423623E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.435.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 692.871.480 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ iấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc hóa học trở lên.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói 10: Vật tư y tế tiêu hao răng hàm mặt, gồm 62 mặt hàng
Dự toán mua sắm Vật tư y tế, Hóa chất, Sinh phẩm chẩn đoán invitro tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 02943.858662; 0939621005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính kế toán – Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT : Tổ chuyên gia – Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh.Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Trà Vinh. Địa chỉ: 231, hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT : Tổ chuyên gia – Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh. Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh , địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 02943.858662; 0939621005


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế phù hợp với từng hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 (Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường thì theo quy định tại Điều 42, Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021) + Tài liệu minh chứng các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ). + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Bảng cam kết theo Mẫu số 20a + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
+ Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế và Số văn bản ban hành kết quả phân loại này phải có trong cơ sở dữ liệu của Bộ Y tế tại trang http://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt. + Tài liệu minh chứng phân nhóm trang thiết bị y tế quy định tại Khoản 1, 2 Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: ˜ Nếu hàng hóa thuộc nhóm 1 đến nhóm 5: không cần nộp thêm Giấy chứng nhận chất lượng khác nhưng phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh đúng nhóm mà nhà thầu đã kê khai (theo quy định về nhóm tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT). ˜ Nếu hàng hóa thuộc nhóm 6: nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc tương đương. - Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A, B theo quy định Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. - Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. - Tài liệu về hồ sơ kỹ thuật, catalogue của hàng hóa dự thầu thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật và tài liệu hướng dẫn sử dụng (tài liệu bằng tiếng anh và có bản dịch tiếng việt. Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất, đúng với quy định pháp luật). - Trong Hồ sơ dự thầu: Mỗi mã hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng thì cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu từ bên mời thầu: Nhà thầu phải gởi kèm theo 02 mẫu cho từng mặt hàng (tính theo đơn vị tính), từng loại hàng mẫu phải được đóng bao bì, dán nhãn ghi rõ tên nhà thầu và số thứ tự của mặt hàng tham gia dự thầu. Tất cả đóng chung vào một thùng/ túi, bên ngoài ghi rõ tên nhà thầu. Có biên bản giao nhận hàng mẫu đi kèm để tiện kiểm tra. Trường hợp hàng mẫu có giá trị lớn hay điều kiện bảo quản cao, nhà thầu làm văn bản đề nghị cung cấp hàng mẫu khi Bên mời thầu yêu cầu. Các hàng mẫu sau khi được đánh giá thì không được hoàn trả lại cho nhà thầu..
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm giao hàng thì hàng hóa có hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để đảm bảo sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi đưa sử dụng.
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu minh chứng các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. + Bảng cam kết giao hàng đúng hàng hóa đã trúng thầu, đảm bảo đúng số lượng đơn đặt hàng trong vòng 02-3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu, đảm bảo hàng hóa mới 100%, hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn theo Mẫu số 20a.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 02943.858662; 0939621005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 02943.858662; 0939621005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột nhựa tự cứng15LọDùng làm răng tạm, đệm tạm, khay lấy dấu...Có đầy đủ các cỡ màu từ A1, A2, A3, A3,5, A3. Lọ 100g
2Chất hàn răng dạng keo8LọChất hàn răng, dán được lên bề mặt khô hoặc ẩm, ít gây ê buốt sau khi trám. Liên kết mạnh mẽ với men – ngà răng, đảm bảo độ khít sát đồng nhất của miếng trám. Lọ/Chai 6g.
3Chêm gỗ dùng trong nha khoa3GóiChêm gỗ là vật liệu cần thiết trong quá trình trám tái tạo xoang II. 100cái/gói.
4Chỉ co nướu 2 ô dùng trong nha khoa15LọChỉ co nướu sợi bện được cuộn tròn trên suốt bảo vệ chỉ nên không rối, không thay đổi tiết diện. Có hoặc không có Epinephrine. Lọ 305cm
5Chỉ tơ dùng trong nha khoa14CuộnThành phần: Nylon, Pebax, Microcrystaline Wax, Mint Flavor, hương bạc hà. Cộn 50mCông dụng: Làm sạch mảng bám thức ăn dư thừa trong kẽ răng. Chiều dài 50m
6Chổi đánh bóng200CâyCông dụng đánh bóng cạo vôi, làm sạch bề mặt răng khi sửa soạn gắn/dán với các vật liệu khác. có thể hấp tái sử dụng nhiều lần. Hộp 144 cây
7Cọ tăm bông dùng trám thẩm mĩ20ỐngĐộ bóng bề mặt cao, giúp vệ sinh làm sạch dễ dàng. Nhựa PP không màu, không mùi, không vị, không độc. Sử dụng 1 lần. Ống 100 cây.
8Composite đặc cả răng trước và sau30TuýpLoại quang trùng hợp Z250-Z350. Dùng trám răng, độ cứng cao cho phép sử dụng trên cả răng trước và sau, Cản tia X. Tuýp 4g
9Composite đặc trám thẩm mỹ răng cửa25TuýpDùng trám răng cửa cho độ thẩm mỹ cao: có sự phản chiếu và hấp thu ánh sáng giống như răng thật. Tuýp từ 3g-3,7g
10Composite lỏng dùng che cùi tuýp 2g120TuýpDùng che cùi răng, với đầy đủ các màu - Tuýp 2g
11Composite lỏng dùng trám răng tuýp 2g120TuýpDùng trong trám răng, với đầy đủ các màu - Tuýp 2gr
12Cung cố định xương hàm15GóiCung cố định xương hàm. Quy cách bao bì theo gói.
13Đai cellulose nhựa2GóiĐai trám nhựa sử dụng một lần, dùng khi trám xoang III, IV. Độ dày phù hợp để tái tạo tiếp xúc bên chặt chẽ, đảm bảo thẩm mỹ và chức năng cho vùng răng trước. Linh hoạt, bề mặt láng mịn, dễ uốn cong. Ống 10 gói, mỗi gói 100 cái
14Đai nhám kẽ3HộpNhám kẽ với độ mỏng phù hợp có tác dụng đánh bóng tiếp xúc bên sau khi trám. Có thể hấp tái sử dụng. Có 4 màu sắc tương ứng với độ nhám mịn khác nhau dễ phân biệt và sử dụng: Xanh lá (thô), xanh dương (vừa), đỏ (mịn), vàng (siêu mịn). Hộp 12 Sợi
15Đầu ống bơm cao su lỏng1GóiGói 100 cái.
16Dầu xịt tay khoan NSK6ChaiChai 550ml
17Đĩa đánh bóng sau trám đủ các loại2GóiHoàn tất và đánh bóng phụ hồi bằng composite, ceramic, glass ionomer và kim loại. Có đủ các loại theo độ mịn đặc thù. Gói 30 cái
18Eugenol12LọDùng trong điều trị tủy, bít ống tủy. Lọ 30ml
19Gel bôi tê nướu răng15LọThuốc bôi tê bề mặt nướu răng, có mùi hoa quả. Lọ 30g
20Gel soi mòn men/ngà răng15ỐngThành phần: 37% Phosphoric Acid gel, Ống 5ml
21Giấy chỉnh khớp cắn răng dùng trong nha khoa100XấpLoại 40 micron. Hộp 10 Xấp.
22Giấy in phim2.500TấmKích thước theo khổ giấy A4, làm từ nhựa, bề mặt nhẵn bóng. Xấp 50 tờ
23Gương soi để kiểm tra răng150CáiDùng thăm khám thông thường. Mặt gương cho màu sắc tự nhiên, hình ảnh sắc nét, bền có thể hấp tiệt trùng dùng lại nhiều lần. Ren vừa vặn với các loại cán gương thông dụng. Đường kính 22mm. Hộp 12 cái
24Hợp chất nhựa dẻo nha khoa150CâyTrọng lượng 125g, ứng với 80ml. Hộp 15 que màu xanh .
25Hyđroxide calcium4LọVật liệu dùng trong nha khoa. Sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy. Lọ 11g
26Khay lấy dấu phục hình răng có các size200CáiNguyên liệu làm từ nhựa, có đầy đủ các size: lớn, trung bình, nhỏ, bán hàm và lấy dấu 6 răng cửa. Gói 9 cái
27Kim bơm rửa nội nha750CáiThép không gỉ; đầu kim sắc nhọn, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 25G. Tiệt trùng, không buốt- không độc- không gây sốt. Hộp 25 cái.
28Kim chích nha 27G4.000CáiThép không gỉ; đầu kim sắc nhọn, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 27Gx13/16, chiều dài kim 21mm-30mm, tiệt trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Hộp 100 cái.
29Lentulo các cỡ24MũiĐược làm bằng thép không gỉ, có độ đàn hồi, mềm dẻo linh hoạt. Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng tái sử dụng mà không bị biến dạng biến tính. Size: 25, 30, 35, 40 (dài 21mm, 25mm). Quy cách: Vỉ 4 mũi
30Màng phim bảo vệ4CuộnMàng phim màu xanh. Miếng 10x15cm; Cuộn ≥1200 miếng
31Mũi đánh bóng Enhance150CáiDùng để đánh bóng sau khi trám răng bằng composite, có đầy đủ các loại theo hình dạng: hình ly, hình đĩa, hình búp lửa
32Mũi đánh bóng sứ3CáiCó đầy đủ các loại theo hình dạng: đĩa, búp lửa các loại…
33Mũi khoan cắt xương480MũiMũi 702, dùng khoan cắt xương trong nhổ răng.
34Mũi khoan kim cương các loại, các cỡ, các kích thước450MũiMũi khoan kim cương đủ các hình dạng, kích thước các cỡ khác nhau như màu đỏ, màu đen, màu vàng, màu xanh lá, không màu. Hộp 50 mũi
35Mũi mở tuỷ tránh thủng sàn Endo Z5MũiCho phép mở rộng khoang mà không có nguy cơ bị thủng. Có sẵn 1 hoặc 5 đơn vị và chiều dài 21mm.
36Nong tay làm sạch ống tủy432CâyCó độ dẻo giúp làm sạch ống tủy, với đầy đủ các kích thước. Chiều dài 21mm - 25mm. Sixe từ 15 đến 80. Hộp 6 cây
37Nước nhựa tự cứng15ChaiNước nhựa tự cứng được dùng làm răng tạm, đệm lòng cầu mão tạm…Chai 250ml
38Nước rửa phim buồng tối50CặpGồm 2 lọ 250ml. Dùng hiện hình phim trong nha khoa
39Ống bơm cao su lỏng15CáiĐược dùng trong quá trình lấy dấu bằng cao su lỏng. Gồm 1 ống bơm và 1 vòi
40Ống hút phẩu thuật nhựa2.400CáiỐng hút phẩu thuật nhựa. Gói 50 cái
41Phim quang chóp nha khoa3.600TấmKích thước : 31x41mm, Hộp 150 tấm
42Sáp miếng dùng trong nha khoa150MiếngChất liệu làm từ sáp, dùng để lấy dấu trong phụ hình răng. Gói 10 miếng
43Sò đánh bóng200CáiLàm bóng bề mặt răng sau cạo vôi. Hộp 200 cái
44Thạch cao trắng10KgGói 2kg
45Thạch cao vàng36KgDùng để đổ đế. Gói 1kg, có độn
46Thuốc làm mềm cone10HộpThành phần: D-Limonene Hộp 10ml
47Trâm gai sử dụng 1 lần500CâyDùng để lấy tủy răng, với đầy đủ các kích thước. Vỉ 12 cây
48Trâm nội nha480CâyKfile/Hfile từ số 8 đến 80, với đầy đủ chiều dài. Hộp 6 cây
49Trâm tay Protaper500CâyCó đầy đủ chiều dài 19mm, 21nn, 25mm tương ứng với các size SX, S1, S2, F1, F2…Hộp 6 cây
50Vật liệu bít ống tủy - Endomethasone6LọThành phần :Hydrocort acetat 1.0g, Paraformaldehyd 2.2g, Tá dược vừa đủ 100g. Lọ 14g.
51Vật liệu bôi trơn ống tủy12TuýpGiảm nguy cơ gãy dụng cụ trong ống tủy, giảm tích tụ mùn ngà. Tuýp 3ml
52Vật liệu che tủy6TuýpLà loại hydroxide canxi cản quang, có độ cứng cao. Phối hợp với thành phần nhựa tương hợp sinh học.Có 2 màu: trắng đục và màu ngàTuýp 1.2ml
53Vật liệu làm khuôn trong nha khoa cao su nặng24HộpHộp gồm base 250ml: catalyst 250ml. Hộp 2 lọ
54Vật liệu làm khuôn trong nha khoa cao su nhẹ24HộpHộp gồm base 90ml: catalyst 90ml. Hộp 2 lọ
55Vật liệu lấy dấu Alginate36GóiKhả năng lấy dấu chính xác, mùi hương dễ chịu. Gói 453g.
56Vật liệu trám bít ống tủy răng cole phụ ABCD36HộpĐộ thấm hút tốt. Đồng nhất, thuôn giống nhau. Mịn, có đầu chóp tròn. Hộp 120 câyThích ứng với các hình dạng của ống tủy. Khả năng liên kết với ống tủy tốt hơn. Kích thước: A, B, C, D. Hộp 120 cây
57Vật liệu trám bít ống tủy răng Cole Protaper38HộpCone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha. Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác gồm các loại F1(vàng), F2 (đỏ), F3 (xanh dương). Hộp 60 cây
58Vật liệu trám răng zinc oxide4HộpZinc oxide nguyên chất dùng trong nha khoa. Hộp 50g
59Xi măng gắn cầu12HộpXi măng gắn cầu. Hộp 15g:8g
60Xi măng gắn tạm7HộpXi măng gắn tạm không chứa eugenol, mang lại độ dán cao vào mô răng nhưng vẫn cho phép lấy đi dễ dàng khi cần. Gồm 01 ống Base 36g; 01 ống Catalyst 16g và giấy trộn. Hộp/ 36g:16g
61Xi măng trám hoàn tất15HộpXi măng trám hoàn tất đủ các loại
62Xi măng trám tạm20LọVật liệu trám tạm Ceivitron dùng trám tạm theo dõi hoặc trám tạm trong quá trình chữa tủy. Lọ 30g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.423623E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.435.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 692.871.480 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ iấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc hóa học trở lên.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->