Gói thầu: 08 HH TT Cấu kiện gia công các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369833-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 08 HH TT Cấu kiện gia công các loại
Số hiệu KHLCNT 20220362389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL, ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 07:32:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,562,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698343591E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15013E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp Cấu kiện gia công các loại
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.893.676 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 08 HH TT Cấu kiện gia công các loại
Kế hoạch VTTB năm 2022 đợt 2
105 Ngày
E-CDNT 3 SCL, ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V E-HSMT (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất; Ghi chú: Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng tại các địa điểm quy định chi tiết ở Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Lưu ý: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; + Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); + Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); + Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản chính bảo lãnh dự thầu; + Bản chính Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm theo yêu cầu của E-HSMT. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Định; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông móc 16x25076CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bu lông móc 16x300150CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bu lông neo BLN-3664BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bu lông thép mạ có đai ốc 14x120228CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bulong M16x502CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cột đỡ thép MBA (tích hợp trọn bộ)1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cột sắt 12,12CộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Cột thép đỡ Đ111-30A4CộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Cột thép ống dài 7 mét63CộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cùm ghép dọc PA-2D13BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cùm PA (PS) cột sắt PA-3C5BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2D21BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DC26BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2N3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NC22BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1194BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1C39BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chụp đầu cột CĐC-1C1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chụp đầu cột CĐC-1D1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chụp đầu cột CĐC-2B1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Chụp đầu cột CS300: CĐC-CS-3002BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Chụp đầu cột đơn1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Chụp đầu cột: CĐC-2,01BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Đai đỡ xà MBA trên cột đôi dọc20BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đai đỡ xà MBA trên cột đôi ngang8BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đai đỡ xà MBA trên cột đơn2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giá đỡ cáp ngầm thành cầu272BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giá đỡ cáp ngầm trụ đơn: GĐCN7BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giá đỡ cáp ngầm trụ ghép dọc: GĐCN-2D1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Giá đỡ cáp ngầm-lắp chống sét van cột đơn1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Giá đỡ cáp ngầm-lắp chống sét van cột ghép1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Giá thao tác GTT-13BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Giá thao tác GTT-23BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Hệ xà trạm MBA 1 pha trên cột đôi 16m (có FCO)1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Hệ xà trạm MBA 1 pha trên cột pi1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Hệ xà trạm trên 1 cột ly tâm đơn (có FCO)1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)7BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO)1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép ngang tuyến (có FCO)3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Khóa đai 20mm127CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Nối đất cột NĐ-2CĐ105BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Nối đất cột NĐ-3CĐ129BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Nối đất cột NĐ-6CĐ11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Nối đất LBS NĐ-LBS-1214BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Nối đất recloser NĐ-REC-124BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Nối đất thiết bị đóng cắt LBS-C2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D15BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10C1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2G15BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Nối đất trạm phần ngầm 10 cọc NĐT-1x101BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Nối đất xà NĐX-1212BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Nối đất xà NĐX-288BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống thép mạ kẽm fi 114x4,52ỐngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Tăng đơ máy biến áp 2 tấn26CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Thép ống phi 108156MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Xà cầu chì lệch trụ đơn: XCCL1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Xà cầu chì lệch trụ ghép dọc: XCCL-2D2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Xà cầu chì, chống sét van trụ đơn: XCC-CSV1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Xà đỡ góc lệch trụ đơn: XĐGL-1A92BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Xà đỡ góc lệch trụ ghép dọc: XĐGL-2D1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Xà đỡ góc trụ đơn: XĐG-1A11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Xà đỡ góc trụ ghép ngang: XĐG-2N2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Xà đỡ lệch XĐ-1C15BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Xà đỡ thẳng lệch cáp ABC: XĐTL-ABC3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Xà đỡ thẳng lệch cột thép ống cáp ABC: XĐTL-CTO13BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Xà đỡ thẳng XĐT-1B4BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Xà đỡ vượt XĐV-1A6BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Xà đỡ vượt XĐV-1B1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Xà lắp FCO cột dao cắt tải2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Xà lắp máy cắt tụ bù1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Xà néo cột pi-2,5: XNII-2,51BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Xà néo góc lệch trụ đơn: XNL-1A1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Xà néo góc lệch trụ ghép dọc, tấng xà 2: XNL-2D(14)3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Xà néo góc lệch trụ ghép dọc: XNL-2D11BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Xà néo góc lệch trụ ghép ngang, tấng xà 2: XNL-2N(14)2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Xà néo góc lệch trụ ghép ngang: XNL-2N20BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Xà néo góc trụ đơn: XNG-1A1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Xà néo góc trụ ghép dọc3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Xà néo góc trụ ghép dọc, tầng xà 2: XNG-2D(14)2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Xà néo góc trụ ghép dọc: XNG-2D5BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Xà néo góc trụ ghép ngang: XNG-2N1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Xà néo góc XNG-1B12BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Xà néo góc XNG-2N1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Xà néo lệch cột đôi dọc thép ống cáp ABC: XNL-CTO3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Xà néo lệch cột thép ống cáp ABC: XNL-CTO29BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Xà néo lệch CS 510: XNCSL-5102BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Xà néo lệch trụ đơn cáp vặn xoắn ABC: XNL-ABC3BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Xà néo lệch trụ ghép dọc cáp vặn xoắn ABC: XNL-2D-ABC2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Xà néo lệch trụ sắt cáp vặn xoắn ABC: XNL-CS-ABC1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Xà néo lệch XN-22BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Xà néo lệch XN-2D1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Xà néo lệch XNL-3B1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Xà rẽ nhánh cầu chì lệch trụ ghép dọc: XRNL-2D1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Xà rẽ nhánh cầu chì trụ đơn: XRN-1C1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Xà rẽ nhánh XRN-1C2BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Xà rẽ nhánh XRN-2N1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Xà sứ đỡ, chống sét van trụ ghép dọc: XSĐ-CSV-2D1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Xà tủ điện trên cột ly tâm ghép dọc tuyến1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Xà tủ điện trên cột ly tâm ghép ngang tuyến1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698343591E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15013E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp Cấu kiện gia công các loại
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.893.676 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->