Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, cây xanh công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, cây xanh công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:53:00 đến ngày 2022-04-09 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,384,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hạng mục điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hạng mục cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hạng mục cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông, lâm nghiệp.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng ≥ 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, cây xanh công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố Yên Bái và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. E-HSMT | 17,049 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,469 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 6 | Đỏ đất màu trồng cỏ | Chương V. E-HSMT | 242,1 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lạc | Chương V. E-HSMT | 24,21 | 100m2 |
| 8 | Cỏ lạc | Chương V. E-HSMT | 48.420 | bầu |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V. E-HSMT | 24,21 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V. E-HSMT | 213 | 1 cây |
| 11 | Đỏ đát màu trồng cỏ | Chương V. E-HSMT | 27,051 | m3 |
| 12 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V. E-HSMT | 2,206 | 100m2 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Chương V. E-HSMT | 210 | cây/90 ngày |
| 14 | Cây vàng anh đường kính gốc 8-10 cm; h=3,5 m | Chương V. E-HSMT | 165 | cây |
| 15 | Cây giáng hương đường kính gốc 20-25 cm; h=5-7m | Chương V. E-HSMT | 28 | cây |
| 16 | Cây Bằng lăng đường kính gốc 14-16 cm; h=3.5m | Chương V. E-HSMT | 11 | cây |
| 17 | Cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 17-20 cm; h=4-6m | Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
| 18 | Cây Tùng Tháp (H=1,7-2m) | Chương V. E-HSMT | 4 | cây |
| 19 | Cây chuỗi ngọc | Chương V. E-HSMT | 6.618 | cây |
| 20 | ghế ngồi công viên | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| B | KHUÔN VIÊN SÂN THỂ DỤC VÀ BÃI XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 51,345 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.026,9 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. E-HSMT | 48,467 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 9,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 64,89 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 327,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 327,15 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 159,075 | m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng bằng viên bó vỉa đá xanh Thanh Hóa vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 266,05 | m |
| 14 | Bó vỉa cong bằng viên bó vỉa đá xanh Thanh Hóa vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,15 | m |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,059 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. E-HSMT | 56,707 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,924 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 11,684 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,632 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 130,125 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 3,131 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 120,923 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,442 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 1,366 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,108 | 100m3 |
| 27 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 1.766,337 | 0.0 |
| 28 | Bu lông D12 | Chương V. E-HSMT | 168 | cái |
| 29 | Cày xới mặt đường cũ, nền đường cấp 3 | Chương V. E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 125,34 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 34 | Cắt khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 5,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 3,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Măng xông D100 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Coupling DN160 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D160x63; 160x50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE D63 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa HDPE D63 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa HDPE D40 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ óng D63 (inox) | Chương V. E-HSMT | 59 | cái |
| 29 | Đai giữ óng D50 (inox) | Chương V. E-HSMT | 193 | cái |
| 30 | Đai giữ óng D40 (inox) | Chương V. E-HSMT | 135 | cái |
| 31 | Đai giữ óng D32 (inox) | Chương V. E-HSMT | 73 | cái |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 5,48 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 3,56 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 12,4 | 100m |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V. E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 52 | Chi phí đấu nối với đường cấp nước đã có của nhà máy nước | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn led 150W | Chương V. E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha led 300W | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 7m | Chương V. E-HSMT | 27 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 17m | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp dựng lọng tròn bắt đèn pha cao 17m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn chiếu sáng cao 2m tầm vươn 1,5m | Chương V. E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 15 | tủ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột, móng tủ chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khung móng cột 17m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V. E-HSMT | 28 | 1 cửa |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho vị trí cột 17m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn M2x2,5 | Chương V. E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm 4x25 | Chương V. E-HSMT | 0,3348 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm 4x16 | Chương V. E-HSMT | 9,27 | 100m |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Chương V. E-HSMT | 9,6048 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V. E-HSMT | 817,975 | m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. E-HSMT | 56 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V. E-HSMT | 56 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 28 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V. E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,6112 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,7341 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 77,025 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V. E-HSMT | 4,4364 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 26,79 | m3 |
| 29 | Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 790 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. E-HSMT | 7,11 | 1000v |
| 31 | Mốc báo sứ | Chương V. E-HSMT | 69 | cái |
| 32 | Ống thép D100 | Chương V. E-HSMT | 49 | m |
| 33 | Đầu cos đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 270 | cái |
| 34 | Đánh số cột thép | Chương V. E-HSMT | 2,8 | 10 cột |
| 35 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,9216 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2143 | 100m3 |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| F | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | C. tác lắp đặt cáp ngầm 4x95 | Chương V. E-HSMT | 15,56 | 100m |
| 3 | C. tác lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 110/90 | Chương V. E-HSMT | 14,35 | 100m |
| 4 | C. tác lắp đặt dây đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 1.556,23 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phân phối 0,4kV (12CT) | Chương V. E-HSMT | 23 | 1 tủ |
| 6 | Đầu cốt đồng 95 | Chương V. E-HSMT | 240 | 10cái |
| 7 | Rải cát đệm | Chương V. E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 8 | Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 104 | 100m2 |
| 9 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 0,31 | 1000 viên |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 47,75 | cái |
| G | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ DCL-22 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ chống sét-22 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP-22 | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + Bộ truyền động CD | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa tb | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt ngoài trời trung thế 35kV ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp Tplug trung thế 35kV | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 22kV | Chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Chuỗi sứ polime 22kV | Chương V. E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | C. tác lắp đặt Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x50mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 15 | C. tác lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 130/100 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 16 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 1000 viên |
| 17 | Rải cát đệm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 20 | Dây dẫn AC-50 bọc PVC | Chương V. E-HSMT | 0,015 | km |
| 21 | Dây dẫn AC-70 | Chương V. E-HSMT | 0,03 | km |
| 22 | Ghíp 25/95 (3 bulong) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Chương V. E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp TBA | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. E-HSMT | 6 | 10 cái |
| 4 | Dây đồng mềm PVC - M1x70mm | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| J | Trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ | |||
| 1 | Trạm trụ hợp bộ 630kVA-22/0,4kV; Tủ trung thế 3 ngăn 22kV; Tủ hạ thế 1000A 5 lộ ra 250A; Tủ bù hạ thế tự động 200kVAR. | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| K | Trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hạng mục điện) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hạng mục cấp nước) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hạng mục cây xanh) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nông, lâm nghiệp.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Cần trục ≥ 3T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Xe nâng ≥ 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy xúc đào ≥ 0,4m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi