Gói thầu: Mua sắm hệ thống quan trắc khí thải tự động không khí xung quanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209250-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm hệ thống quan trắc khí thải tự động không khí xung quanh
Số hiệu KHLCNT 20201200126
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 10:13:00 đến ngày 2020-12-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,488,726,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị phân tích khí CO Model T300 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguyên lý đo: hấp thụ hồng ngoại. - Dải đo: 0 – 1 ppm và 0 - 1000 ppm, tự động chuyển dải đo. - Hiển thị các đơn vị đo: ppm, ppb,mg/m3, µg/m3 - Độ nhiễu điểm không:
2 Máy phân tích khí SO2 Model T100 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguyên lý đo: Phát quang cực tím - Dải đo SO2: 0 – 50 ppb và tối đa 0 – 20000 ppb. - Dải đo có thể lựa chọn, các dải độc lập và hỗ trợ tự động chuyển dải đo - Hiển thị các đơn vị đo: ppb, ppm, μg/m3, mg/m3. - Độ nhiễu điểm không:
3 Thiết bị phân tích khí NOx. NO. NO2 Model T200 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguyên lý đo: Phát quang hóa học. - Dải đo NOx, NO, NO2: tối thiểu 0 - 50 ppb và dải tối đa 0 - 20000 ppb, lựa chọn theo người sử dụng. - Các kênh đo NO, NO2, NOx độc lập nhau và tự động chuyển dải đo. - Hiển thị các đơn vị đo: ppm, ppb,mg/m3, µg/m3 - Độ nhiễu điểm không:
4 Thiết bị phân tích khí O3 Model T400 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguyên lý đo: quang phổ hấp thụ cực tím. - Dải đo: 0 - 100 ppb và 0 - 10 ppm, tự động chuyển dải đo. - Ngưỡng phát hiện : 100ppb. - Độ trôi điểm không: 100 ppb. - Tốc độ lấy mẫu khí: 800cm3/min±10%. - Thời gian đáp ứng nhanh:
5 Hệ thống lấy mẫu khí Model 1002 hoặc tương đương 1 Bộ - Ống lấy mẫu; Bộ lọc; Bẫy tách ẩm dạng không có nước ngưng thải ra - Đầu lấy mẫu và ống bảo vệ bằng thép không gỉ - Tích hợp bơm thu mẫu
6 Bộ pha loãng khí và tạo khí chuẩn Model T700 hoặc tương đương 1 Bộ - Có vi xử lý để điều khiển quá trình tạo khí chuẩn gồm: SO2, NO, NO2, CO, O3, và các khí khác - Buồng chuẩn độ pha khí GPT. - Cổng kết nối RS232, Ethernet, USB - Màn hình đồ họa màu lớn với giao diện màn hình cảm ứng. - Chương trình thu nhận dữ liệu, chuẩn đoán và vận hành thiết bị từ xa. - Có 4 cổng đầu vào cho các khí chuẩn đa khí hoặc đơn khí. - Có 12 bộ tạo thời gian riêng biệt cho 5 tần số hiệu chuẩn khác nhau. - Hệ thống pha loãng khí: + Độ chính xác đo lưu lượng: ± 1% toàn thang đo + Độ lặp lại của điều khiển lưu lượng: ± 2% toàn thang đo + Độ tuyến tính của phép đo lưu lượng: ± 0.5% toàn thang đo + Dải lưu lượng của khí pha loãng: (0 – 10) L/phút. + Dảu lưu lượng của chai khí chuẩn: 0 - 100 cc/min. + Yêu cầu khí Zero: 10 L/phút. @ 30 psi. + Có 4 cổng khí chuẩn vào, 1 cổng khí vào pha loãng. - Bộ phận phát khí O3: + Nồng độ đầu ra tối đa: 6 ppm. + Nồng độ đầu ra tối thiểu: 100 ppb. + Thời gian đáp ứng: 180 giây tới 98% - Bộ quang kế cực tím: + Dải đo: 0- 100 ppb đến 0- 10 ppm ( có thể lựa chọn). + Độ chính xác: 1.0 ppb. + Độ tuyến tính: 1.0% số đọc. + Thời gian đáp ứng: 180 giây tới 95%. + Độ trôi điểm không:
7 Bộ tạo khí Zero Model T701 hoặc tương đương 1 Bộ - Máy nén khí: dạng bơm piston không dầu, xi lanh kép - Điều khiển bơm tự động và thoát nước - Có bộ lọc SO2, NO, NO2, O3, H2S và bộ lọc riêng cho CO và Hydrocarbon. - Đầu ra: 18 SLPM @30 psig. - Áp suất tối đa: 35 psig - Điểm sương: -200C lên tới 15 LPM -100C mức trên 15 LPM - Nồng độ khí Zero đầu ra (Max): + SO2
8 Máy đo bụi ( PM 2.5, PM 10 và PM1.0) liên tục Model T640 hoặc tương đương 1 Bộ Nguyên lý đo: Quang phổ dải rộng sử dụng tán xạ ánh sáng trắng 900 với đèn LED đa sắc Độ phân giải kích thước hạt: 256 cỡ với dải từ 0.18- 20µm, kết hợp tới 64 kênh để tính toán khối lượng Dải đo: 0.1-10000 µg/m3 Độ phân giải hiển thị và tính toán khối lượng: 0.1 µg/m3 - Độ chính xác: ±0.5 µg/m3( trung bình 1 giờ) - Ngưỡng phát hiện thấp nhất: 1 năm - Màn hình hiển thị cảm ứng với phần mềm điều khiển thiết bị và vận hành từ xa - Giao diện kết nối: USB, Ethernet - Nhiệt độ làm việc: 0 tới +50 oC - Độ ẩm: 0-100% - Nguồn điện: 110-240VAC; 50/60Hz - Tiêu thụ điện áp:
9 Các thiết bị quan trắc khí tượng Model Pulsar 700 hoặc tương đương 1 Bộ Tham số đo nhiệt độ: - Dải đo: Nhiệt độ:-50 - +60oC - Độ sai số: Nhiệt độ: ± 0.2oC Tham số độ ẩm tương đối - Độ ẩm: 0 đến 100% - Độ sai số: ±2% Tham số đo tốc độ gió - Dải đo: 0-75m/s - Độ sai số: ±3% tại dải đo 0-35m/s Tham số đo hướng gió - Dải đo: 0-359,90 - Độ sai số:90% - Độ phân giải: 0.01 mm Tham số đo bức xạ mặt trời - Dải bức xạ tối đa: 1400W/m2 - Độ sai số 5% - Thời gian đáp ứng ( tới 95%):
10 Cột khí tượng 1 Bộ Chiều cao tối đa: 10m - Hệ thống chống sét là loại tia tiên đạo, bán kính 55m. - Chiều cao cột 10m, làm theo dạng cột tháp viễn thông tam giác 400x400x400 từ ống thép phi 50(60) - Dày 1,4mm có sơn bảo vệ. - Dây thoát sét loại chống nhiễu 7 lớp, tiết diện >=50mm2)
11 Bình khí chuẩn, van điều áp, ống dẫn khí (bao gồm 02 bình khí hỗn hợp CO, NOx, SO2, 02 van điều áp 2 cấp cho các bình khí) 1 Bộ - 2000 mg/m3 CO + 1500 mg/m3 SO2 + 1500 mg/m3 NO in N2 balance - Đựng trong chai 8L - Áp suất nạp 120 bar
12 Phụ kiện ống nối Teflon, ống thép không gỉ, các đầu nối chuyên dụng 1 Bộ - PFA Tubing, 1/4" OD x0.062" Wall - PFA Tubing, 1/4" OD x 0.047" Wall - PFA Swagelok Tube Fitting, Union Tee, 1/4" Tube Fitting - PFA Swagelok Tube Fitting, 1/4" Cap - PFA Swagelok Tube Fitting, 1/4" Plug - 304 SS Swagelok Tube 1/8" OD - SS Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/8" Tube OD x 1/4" MNPT - SS Swagelok Tube SS Swagelok Tube Fitting, Union Tee, 1/8", Tube OD - 316 SS Cap for 1/8" OD Tubing - 316 SS Plug for 1/8"Swagelok Tube Fitting
13 Giá đôi đỡ thiết bị 19'' và Hệ thống chống rung sóc chuyên dụng 1 Bộ Tủ rack 19 (inch) đồng bộ: ( Sản xuất tại Việt Nam) - Chế tạo bằng sản xuất bằng thép tấm dày 1mm – 1,5mm được phủ sơn tĩnh điện - Rack đôi để đảm bảo chứa đủ các máy phân tích khí và bụi với kích thước tiêu chuẩn 19’’ - Kích thước : H.1780 x W.600 x D.1000 - Tải trọng tối đa: 800 kg – Tiêu chuẩn : Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19″ EIA-310D - Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp - Cửa trước đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho các thiết bị trong tủ - Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp - Cửa trước đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho các thiết bị trong tủ
14 Container và thiết bị phụ trợ đi kèm 1 Bộ - Điều hòa nhiệt độ một chiều, 2 cái công suất làm mát của hệ thống điều hòa không khí sẽ có ít nhất 3200W trong khi công suất sưởi ấm sẽ có ít nhất 3600W. Hệ thống sẽ bao gồm nhiều thiết bị nhỏ. Thiết bị sẽ khởi động lại tự động khi nguồn điện được phục hồi sau khi mất điện. - Hệ thống chống sét - Hệ thống thông gió - Hệ thống cảnh báo cháy - Bộ các phụ kiện lắp ráp (ống dẫn, dây…) - Bộ tiêu lệnh chữa cháy và bình chữa cháy - Bộ lưu điện , biến áp cách ly cho phép cách ly ngõ ra, bảo vệ điện áp tối đa và tối thiểu.
15 Hệ thống Camera (02 bộ camera IP speed 2mp + 01 đầu ghi hình + 01 ổ cứng) Model DS-2DE5225IW-AE hoặc tương đươ 2 Bộ - Camera IP Speed Dome hồng ngoại, 2MP (quay quét), - Chuẩn nén H264, có hỗ trợ H265+ - Cảm biến CMOS 2MP, 1/2.8", chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng thực True WDR, - Tính năng siêu nhạy sáng DarkFighter, có màu tại: 0.005lux/F1.6, đen trắng tại: 0.001lux/F1.6, - Zoom quang :25x, Zoom số :16, hồng ngoại 150m IR - Độ phân giải 1920*1080:25fps/ 30fps, Tốc độ quay ngang: 0.1° -120°/s, Tốc độ quét dọc: 0.1° -80°/s, - Nguồn: 24 VAC and Hi-PoE Max.: 30 W (Max. 10 W for IR) - Hỗ trợ thẻ nhớ lên tới 256GB - Tính năng phát hiện thông minh. Đầu ghi hình - Đầu ghi hình mạng, 04 kênh chuẩn nén hình H.264/MJPEG - Xem trực tiếp với độ phân giải Full HD 1080P. - Băng thông đầu vào tối đa 200Mbps. - Khai báo tối đa 128 users. - Đầu ra video HDMI/VGA Ổ cứng 1 TB
16 Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS tại trạm quan trắc truyền dữ liệu về Trạm Trung tâm và phần mềm hiển thị dữ liệu tại trạm cơ sở 1 Bộ Đáp ứng hoàn toàn TT24/2017- BTNMT: - Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu của khách hàng (1p, 5p, 10p, 20p, 30p); bộ nhớ trong ≥1GB; có hỗ trợ thẻ nhớ ngoài ≥32Gb. - Chức năng gửi dữ liệu qua giao thức FTP (cấu trúc và file định dạng *.txt theo thông tư 24/2017/BTNMT) - Có thể truyền ≥ 3 địa chỉ FTP khác nhau. - Bảo mật Dữ liệu của khách hàng dựa vào key riêng biệt của mỗi thiết bị. - Điều khiển máy lấy mẫu 2 chiều từ sever và bằng tay. - Tự động đồng bộ thời gian chuẩn theo giờ quốc tế hoặc theo server quản lý. - Có màn hình hiển thị và trích xuất dữ liệu tại hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở. Đảm bảo trích xuất dữ liệu tại hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở và hiển thị tối thiểu các thông số như sau: + Thông số đo, Giá trị đo, đơn vị đo, trạng thái của thiết bị đo (đang hoạt động, báo lỗi, đang hiệu chuẩn), + Địa chỉ IP của trạm, + Hiển thị mã trạng thái của datalogger (hoạt động bình thường, báo lỗi mất kết nối mạng, mất kết nối lên địa chỉ FTP, tràn bộ nhớ…) + Màn hình ≥5 Inch, Hiển thị ≥12 thông số trên 01 trang màn hình, tự động lật trang. - Có chứng nhận hợp quy của Bộ TTTT, ISO 9001:2015. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc Tự động cập nhật Firmware khi có các thay đổi về quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn trong lĩnh vực môi trường liên quan, thời gian cập nhật ≤30 ngày kể từ ngày có yêu cầu. - Thông số kỹ thuật: + Có ≥12 ngõ vào analog cách ly (4- 20mA). + Có ≥8 ngõ vào số đa Chức năng, có khả năng cấu hình để nhận tín hiệu xung + Có ≥8 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển, + Có cổng kết nối: Ethernet/ Modbus TCP IP + Có cổng kết nối: RS485 Modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi. + Có cổng chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G/4G. + Kích thước: ≤300x150x50. - Chức năng khác: + Có 01 cổng phát tín hiệu chuẩn 4- 20mA với độ chính xác 0,1%: Được dùng để bảo dưỡng và kiếm tra độ chính xác tín hiệu giữa Sensors và datalogger, sử dụng trong trường hợp hiệu chỉnh datalogger khi sensors bị trôi tín hiệu. + Có khả năng Tự động hiệu chuẩn tín hiệu dòng điện của các ngõ đầu vào analog + Trích xuất Dữ liệu, bộ datalogger Tự động sao lưu Dữ liệu từ bộ nhớ trong sang thẻ nhớ SD/USB, khi thẻ nhớ/USB được đưa vào khe cắm. + Có thể Update Firmware Tự động qua khe cắm thẻ nhớ ngoài SD.
17 Phần máy tính chuyên dùng hiển thị dữ liệu quan trắc tại trạm quan trắc 1 Bộ - CPU: Intel Core i5-8400 (2.8GHz Upto 4.0GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache) - RAM: 8GB DDR4 - Ổ cứng: 1TB 7200rpm Màn hình Dell 21.5 Inch LED - Kích thước màn hình: 21.5Inch LED - Độ phân giải: Full HD (1920x1080) - Cổng giao tiếp: VGA
18 Máy in Laser A4 1 Bộ '- Chức năng (in, copy, scan) - Khổ giấy A4/A5/B5 (JIS)/B6 Màn hình hiển thị: 2.7-in touch screen, LCD (color graphics) - Bộ nhớ 256Mb - Tốc độ Tốc độ in: 28 trang A4/ phút. Tốc độ copy 28 tờ / phút. Tốc độ scan 15 tờ A4/ phút - Công suất in tối đa: 30.000 trang/tháng - In đảo mặt Có - ADF Có - Độ phân giải 1200 x 1200 dpi (in)/600 x 600 dpi (copy)/600x1200 dpi (scan) - Cổng giao tiếp USB/ LAN - Dùng mực CF230A : HP 30A Original Black LaserJet Toner Cartridge (~1600 pages), CF230X : HP 30X Original Black LaserJet Toner Cartridge (~3500 pages), CF232A : HP 32A Original LaserJet Imaging Drum (~23000 pages) - Công nghệ mực in: Jet Intelligence - Khay nạp giấy 250 tờ, khay ưu tiên 10 tờ, Khay giấy ra 150 tờ
19 Bộ lưu dữ liệu và điều khiển tại trạm + Phần mềm hiển thị dữ liệu tại trạm Model: 8872 hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật: - Bộ Datalogger được thiết kế đặc biệt cho các trạm giám sát chất lượng môi trường không khí bao gồm cả các yếu tố khí tượng. - Phần mềm dùng để thu nhận các dữ liệu cơ bản cho thiết bị đo và cũng có chức năng như máy chủ để chạy Chương trình máy tính, Bảo trì các thiết bị phân tích - Quản lý cấu hình của các thiết bị phân tích trong trạm - Tạo ra các báo cáo theo ngày, tháng và hiệu chuẩn - Các công cụ phân tích kết quả đo - Kết nối với màn hình LCD, chuột, bàn phím, thiết bị sẽ cung cấp các dữ liệu đo dạng biểu đồ dữ liệu theo thời gian thực, nhập các chú thích về dữ liệu và tạo ra nhật ký điện tử. - Chương trình hiệu chuẩn dữ liệu tự động - Dữ liệu được gán thông số, các kết quả tinh hơn có thể được lưu giữ. Dữ liệu vượt quá quy định giới hạn sẽ được tự động ghi vào tập tin lưu trữ, có thể được gỡ bỏ và khôi phục trên Node hoặc một máy chủ - Bộ nhớ dữ liệu: + Tới 20 triệu kết quả đo + Lưu giữ tới 100 triệu file - Các tín hiệu đầu vào/đầu ra: + 4 cổng RS-232 Ports + 1 cổng Ethernet Port (10/100) + Tới 24 đầu vào điện áp + Tới 18 đầu vào trạng thái + Tới 18 tín hiệu đầu ra (5A) - Các giao thức kết nối: Modem điện thoại, Vệ tinh, TCP/IP, IP không dây, Wifi; Ethernet, VGA video, USB - Điện áp: 110/220V; 50/60Hz - Màn hình nối với bộ lưu dữ liệu LCD 21’’
20 Vật tư tiêu hao trong vòng 1 năm bao gồm: Phin lọc bụi đầu vào TFE 47mm; Túi hút ẩm; Phin lọc SS; Lò xo; Goăng cao su chữ O; Bộ vật tư thay thế cho bơm hút mẫu; Goăng làm kín cho cửa sổ buồng đo; Cục lọc DFU đầu vào cho thiết bị đo bụi; Than hoạt tính; Purafil; Alumina hoạt hóa 1 Bộ - Phin lọc bụi đầu vào TFE 47mm Cho TB đo khí SO2, CO, O3 (Loại FL06, đường kính 47 mm) , Mã hàng: 009690100. Số lượng 6 hộp ( mỗi hộp 30 cái) - Phin lọc bụi đầu vào TFE 47mm Cho TB đo khí NO/NOx/NO2 (Loại FL19, đường kính 47 mm) , Mã hàng: 009690300. Số lượng 2 hộp ( mỗi hộp 30 cái) - Túi hút ẩm: Mã hàng 018080000 (48 túi) cho thiết bị đo khí SO2, CO, O3, NO/NOx/NO2 - Phin lọc SS: Mã hàng FL0000001 (12 cái) cho thiết bị đo khí SO2, CO, O3, NO/NOx/NO2 - Lò xo: Mã hàng HW0000020 (12 cái) cho thiết bị đo khí SO2, CO, O3, NO/NOx/NO2 - Goăng cao su chữ O: Mã hàng OR0000001, (16 cái) cho thiết bị đo khí SO2, CO, O3, NO/NOx/NO2 - Bộ vật tư thay thế cho bơm hút mẫu: Mã hãng: PU0000110 Cho TB đo khí SO2, CO, O3 (3 cái) - Bộ vật tư thay thế cho bơm hút mẫu: Mã hãng: PU0000092 Cho TB đo khí NO/NOx/NO2 (1 cái) - Goăng làm kín cho cửa sổ buồng đo: mã hàng: 002270100 cho TB đo khí NO/NOx/NO2 (12 cái) - Cục lọc DFU đầu vào cho thiết bị đo bụi : mã hàng FL0000003 (4 cái) - Than hoạt tính: mã hãng 005960000 cho bộ tạo khí Zero (2 chai) - Purafil: mã hàng 005970000 cho bộ tạo khí Zero (2 chai)
21 Chi phí hiệu chuẩn ban đầu (Chi phí hiệu chuẩn ban đầu đối với thiết bị, thực hiện bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền tại Việt Nam) 1 trọn bộ Chi phí hiệu chuẩn ban đầu (Chi phí hiệu chuẩn ban đầu đối với thiết bị, thực hiện bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền tại Việt Nam)
22 Chi phí kiểm định ban đầu 1 Trọn bộ Chi phí kiểm định chất lượng sản phẩm, xuất xứ hàng hóa,… thực hiện bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền tại Việt Nam)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->