Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu sự lưu hành vector vật chủ truyền bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu sự lưu hành vector vật chủ truyền bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:01:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít tách chiết DNA/RNA | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu: máu toàn; huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, nước tiểu,… | ||
| 2 | Kit phát hiện 3 tác nhân gây bệnh đường ruột (Salmonella spp., Shigella spp,, Campylobacter spp. | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: mẫu đàm, nước tiểu, mẫu phân… Đối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR DNA Shigella và Campylobacter được phát hiện trên kênh FAM, IC và Salmonella được phát hiện trên kênh JOE/HEX/Cy3 Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/ml | ||
| 3 | SS Agar-Salmonella Shigella | 1 | Lọ | Giá trị pH (25 ° C) 6,8 - 7,2 Độ hòa tan 60 g / l Mật độ khối lượng lớn 370 kg / m3 Nhiệt độ lưu trữ: +15°C đến +25°C. | ||
| 4 | Môi trường phân lập Campylobacter spp | 1 | Lọ | Dạng: bột Màu: đỏ pH= 7.0 ở 25°C Nuôi cấy 35-37°C các chủng Campylobacter spp. trong 18-24 giờ Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 5 | Ethanol | 4 | Chai | Công thức hóa học :C₂H₅OH Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 6 | Dyethyl ether | 1 | Chai | Công thức phân tử: C₄H₁₀O Trọng lượng phân tử: 74.12 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.7 % Độ hòa tan 69 g / l | ||
| 7 | Acid sunfuric | 2 | Chai | Công thức hóa học: H2SO4 Trọng lượng phân tử: 98.08 g/mol Giá trị pH 0,3 (49 g / l, H₂O, 25 ° C) Độ tinh khiết : 98% | ||
| 8 | Sodium hydroxide | 2 | Chai | Công thức hóa học : NaOH Trọng lượng phân tử: 40.00 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) Độ hòa tan 1090 g / l | ||
| 9 | Sodium chloride | 2 | Hộp | Công thức hóa học : NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % Độ hòa tan 358 g / l Giá trị pH 4,5 - 7,0 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 10 | Richard-Allan Scientific™ Mounting Medium | 3 | Chai | Chất lỏng, dễ cháy Có thể lưu trữ các slide trong thời gian dài mà không bị phai màu | ||
| 11 | Bộ mồi cho O. tsutsugamushi, Rickettsia spp. | 240 | Nu | Bộ mồi được sử dụng trong phản ứng PCR, đặc hiệu với O. tsutsugamushi, Rickettsia spp; dung dịch không chứa DNAase | ||
| 12 | 2X PCR Master mix Solution | 4 | Bộ | I-Taq ™ DNA Polymerase được sử dụng trong sản phẩm này là DNA polymerase có độ bền nhiệt 94 kDa Độ tinh khiết cao, sẵn sàng sử dụng | ||
| 13 | Kít tách chiết DNA/RNA Ribo Prep | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu: máu toàn; huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, nước tiểu,… | ||
| 14 | Kit phát hiện Orientia tsutsugamushi | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàng Đối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR Orientia tsutsugamushi, Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/ml | ||
| 15 | Kit phát hiện Rickettsia spp | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàng Đối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR Rickettsia spp.., Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/ml | ||
| 16 | Kít tách chiết DNA/RNA Ribo Prep | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Kit tách chiết DNA/RNA từ các mẫu: máu toàn; huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, nước tiểu,… | ||
| 17 | Kit phát hiện Viêm não Nhật Bản | 4 | Bộ | Đạt chứng nhận CE-IVD Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàng Đối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR phát hiện bệnh Viêm não Nhật Bản, Độ nhạy của phản ứng: 1000 copies/ml | ||
| 18 | Khẩu trang 3 M | 6 | Hộp | Có khả năng loại bỏ 95% tất cả các hạt có đường kính ít nhất 0,3 micron | ||
| 19 | Quần áo bảo hộ | 40 | Bộ | Bộ đầy đủ gồm các phụ kiện: quần áo, giày, mũ, kính, găng tay, khẩu trang | ||
| 20 | Falcon 15 ml | 16 | Túi | Vật liệu: polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 121°C Chịu được lực ly tâm: 8400 RCF Khử trùng bức xạ Gamma, non-pyrogenic | ||
| 21 | Falcon 50 ml | 16 | Túi | Vật liệu: polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 121°C Chịu được lực ly tâm: 9400 RCF Khử trùng bức xạ Gamma, non-pyrogenic | ||
| 22 | Găng tay | 4 | Thùng | Chất liệu cao su, không bột Kích cỡ size S,M. | ||
| 23 | Eppendorf loại 1.5 ml | 2 | Thùng | Nhựa PP chuyên dụng; Thành ống dày – trong; Dnase/Rnase Free Hấp tiệt trùng được; Dung tích 1,5ml. | ||
| 24 | Ống trip 0,1 realtime PCR | 2 | Thùng | Ống có thành mỏng để truyền nhiệt tốt nhất Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Nội độc tố. | ||
| 25 | Tip không màng lọc 1000 ul | 1 | Thùng | Chất liệu: nhựa polypropylene , hấp tiệt trùng được Không chưá Rnase và DNase | ||
| 26 | Tip không màng lọc 200 ul | 1 | Thùng | Chất liệu: nhựa polypropylene, hấp tiệt trùng được Không chưá Rnase và Dnase | ||
| 27 | Tip có màng lọc 1000ul | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 28 | Tip có màng lọc 200ul | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 29 | Tip có màng lọc 100ul | 8 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 30 | Tip có màng lọc 10ul | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 31 | Hộp đựng ống 100 vị trí | 4 | Thùng | Chất liệu: Nhựa polypropylene Nhiệt độ: ổn định từ -90 ° C đến 121 ° C | ||
| 32 | Ống lấy máu nắp xanh chứa EDTA | 3 | Thủng | Ống sản xuất từ nhựa PET nguyên sinh, đảm bảo độ sạch bền bỉ Đã tiệt trùng, nắp màu xanh | ||
| 33 | Ống đựng lấy máu nắp đỏ | 3 | Thùng | Ống sản xuất từ nhựa PET nguyên sinh, đảm bảo độ sạch bền bỉ Đã tiệt trùng, nắp màu đỏ Một lớp phủ silicone trên các thành ống làm giảm độ bám dính của các tế bào máu dính trên thành ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi