Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Chu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:40:00 đến ngày 2022-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,335,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử, xây dựng công trình công cộng – văn hóa lịch sử cấp III trở lên ...; Với mỗi công trình tương tự kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, hoặc Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý mĩ thuật điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Trang trí nội ngoại thất, điêu khắc, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông/ trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Chu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thượng, xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xã hội hoá và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích về lĩnh vực thi công tu bổ di tích, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hóa.
Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa.
Địa chỉ: Xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.825.118.
Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ GIẢI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ, chuyển đồ nội thất vào nơi thờ tự tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Công |
| 2 | Xúc vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1474 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3025 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8802 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6519 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3545 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3204 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4096 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5056 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5683 | m3 |
| 15 | Mua đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,7 | m2 |
| 18 | Lát bậc cấp đá xanh Thanh Hóa, đục nhám bề mặt chừa viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt rồng đá xanh Thanh Hóa, chặn đầu bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0464 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2337 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6851 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7651 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3367 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6275 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9684 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3561 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5184 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3585 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ miết mạch lồi không trát vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,259 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,88 | m |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,0049 | m2 |
| 13 | Trát cột vuông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,7482 | m2 |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Má chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,02 | m |
| 16 | Đắp đầu dư băng vữa XM m75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Đắp đấu kê bằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 18 | Lắp dựng hoành, tàu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 19 | Chèn đầu hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Cái |
| 20 | Đắp, gắn khóa tàu, chậu tầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 21 | Đắp gắn lá mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | md |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,259 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,259 | m2 |
| 24 | Sơn cột, dầm, xà, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn nề giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m2 |
| 25 | Sơn kéo vân giả gỗ bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m2 |
| 26 | Sơn phủ bóng 2K cột, hệ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m2 |
| 27 | Đắp tạo hoa văn bộ vì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4942 | m3 |
| 29 | Sơn PU rui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,17 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,12 | m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ nóc, bờ chảy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7589 | m3 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt chân cột đá xanh, đục lỗ rỗng lắp vào cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa đi kiểu thượng song hạ bản gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,706 | m2 |
| 37 | Sơn PU cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,12 | md |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt ván sàn dày 2,5 cm liên kết mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rồng có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4859 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hiện vật |
| 43 | Cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 45 | Lắp đặt con giống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 46 | Xây dựng nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C trình |
| 47 | Xây dựng lầu hóa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C trình |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử, xây dựng công trình công cộng – văn hóa lịch sử cấp III trở lên ...; Với mỗi công trình tương tự kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, hoặc Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý mĩ thuật điêu khắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Trang trí nội ngoại thất, điêu khắc, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,1 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông/ trộn vữa | ≥250 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi