Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh tại AACC và TWR TSN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh tại AACC và TWR TSN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345077 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:41:00 đến ngày 2022-04-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,470,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chứng minh mà nhà thầu đã bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh, có số lượng, tính chất quan trọng tương đương (hệ thống lạnh trung tâm Chiller và VRV thuộc khu bay, hoặc nhà ga hàng không, hoặc cơ sở điều hành bay) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 479.060.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo dưỡng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành cơ điện lạnh trở lên, có chứng chỉ huấn luyện của hãng Daikin về xử lý sự cố và bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh VRV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh tại AACC và TWR TSN Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh tại AACC và TWR/TSN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Có bản chính đối chiếu hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong việc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh trung tâm chiller. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh n ghiệm trong việc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh tại khu vực hạn chế thuộc khu bay, hoặc nhà ga hàng không, hoặc cơ sở điều hành bay. - Thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương pháp bảo dưỡng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.470.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay Miền Nam
Địa chỉ : 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028. 38457655 Fax: 028. 38443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Nam, Số 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam. Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp.Hà Nội. Điện thoại: 024 38271636. Fax: 024 38272597. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Quản lý bay miền Nam, Số 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢO TRÌ HT LẠNH TRUNG TÂM CHILLER TẠI AACC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần (3 tháng/lần trong 12 tháng) |
| 2 | Water chiller 150RT - Model: RTHD | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 3 | Tháp giải nhiệt Liangchi 175ton | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 4 | Dàn lạnh FCU (loại concealed có ống gió) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 70 | |
| 5 | Dàn lạnh PAU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 6 | Dàn lạnh loại Stand-Floor công suất: 5Hp - 10Hp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 7 | Dàn giải nhiệt bằng không khí công suất: 5HP - 10HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 8 | Quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 9 | Motor + bơm giải nhiệt và nước lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 10 | Tủ điện phân phối và điều khiển BMS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 11 | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HT ĐHKK DAIKIN VRV TẠI AACC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần (3 tháng/lần trong 12 tháng) |
| 12 | Dàn lạnh 14-28Kw (âm trần nối ống gió ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 13 | Dàn nóng 14HP (Tổ hợp dàn nóng 22Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Dàn nóng 08HP (Tổ hợp dàn nóng 22Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Dàn nóng 14Hp (Tổ hợp dàn nóng 24Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Dàn nóng 10Hp (Tổ hợp dàn nóng 24Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Dàn nóng 14Hp (Tổ hợp dàn nóng 26Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Dàn nóng 12Hp (Tổ hợp dàn nóng 26Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Dàn nóng 14Hp (Tổ hợp dàn nóng 28Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 20 | Dàn nóng 12Hp (Tổ hợp dàn nóng 36Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 21 | Dàn nóng 12Hp (Tổ hợp dàn nóng 36Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 22 | Dàn nóng 12Hp (Tổ hợp dàn nóng 36Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 23 | Dàn nóng 08HP (Tổ hợp dàn nóng 36Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Dàn nóng 12HP (Tổ hợp dàn nóng 36Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Dàn nóng 18HP (Tổ hợp dàn nóng 36Hp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Bơm nước ngưng dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 27 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 28 | Tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 29 | Hệ ống gió | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 30 | Hệ ống ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 31 | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HT LẠNH TẠI ĐÀI KSKL TSN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần (3 tháng/lần trong 12 tháng) |
| 32 | Bàn nóng VRV giải nhiệ bằng gió (công suất từ 11.2KW -94KW) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 21 | |
| 33 | Dàn lạnh nối ống gió âm trần (công suất từ 5.6KW -28KW) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 41 | |
| 34 | Dàn nóng non - VRV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 35 | Dàn lạnh loại treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 36 | Quạt hút thông gió loại gắn trần (lưu lượng từ 100 - 500 m3/h) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 37 | Quạt hút thông gió loại thẳng (lưu lượng từ 500 - 11.000 m3/h) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 38 | Quạt cấp gió tươi (lưu lượng từ 500 - 3.000 m3/h) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 39 | Hệ thống giám sát và điều khiển xa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 40 | Tủ điện phân phối động lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 41 | Hệ thống ống gió phân phối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 42 | Hệ thống gas lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chứng minh mà nhà thầu đã bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh, có số lượng, tính chất quan trọng tương đương (hệ thống lạnh trung tâm Chiller và VRV thuộc khu bay, hoặc nhà ga hàng không, hoặc cơ sở điều hành bay) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 479.060.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo dưỡng | 5 | có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành cơ điện lạnh trở lên, có chứng chỉ huấn luyện của hãng Daikin về xử lý sự cố và bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh VRV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi