Gói thầu: Các loại valve

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376416-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
Tên gói thầu Các loại valve
Số hiệu KHLCNT 20220165099
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:56:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,970,701,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.956E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng trong đó cung cấp vật tư thiết bị cơ nhiệt cho các nhà máy điện/khu công nghiệp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Các loại valve
Các loại valve
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa , địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật; 2. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (nếu có) và cung cấp khi chứng minh hàng hóa tương đương.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (nêu rõ tên một nước cụ thể nơi xuất xứ của hàng hóa được chào) và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp Nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm (không áp dụng đối với hạng mục 1 và 8 trong bảng danh mục hàng hóa): + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc. + Giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu kèm bản gốc đối chiếu, trường hợp Chứng chỉ chất lượng do Văn Phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận thì phải là bản gốc; + Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu: Bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên Bán hoặc tờ khai Hải quan (bản photo) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá Nhà thầu mua thông qua các đại lý. + Bảng kê đóng gói hàng hóa (Packing list).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá đã bao gồm thuế, các loại phí giao hàng tại kho của Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa và đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của Nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại Chương III và chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Valve cầu 1"Class 15003CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Seat (Valve ĐK mực bao hơi cao áp; DRW No: 4B821362)Item 32CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Plug (Valve ĐK mực bao hơi cao áp; DRW No: 4B821362)Item 42CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Valve stem (Valve ĐK mực bao hơi cao áp; DRW No: 4B821362)Item 72CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Stem (Valve bypass cao áp; VLB-72RTC)Item 13:13CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Plug (Valve bypass cao áp; VLB-72RTC)Item 13:33CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Seat (Valve bypass cao áp; VLB-72RTC)Item 153CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Packing (Valve bypass cao áp; VLB-72RTC)Item 113CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Valve an toàn bao hơi hạ áp (306-2)NSX: FUKUI SEISAKUSHO OSAKA Type: SL 133; Tag No: PSV-302-003;Set press: 135 PSI; Capa: 6316 KG/H;Size: 3.K.4;MFG No: 018396B; (200018396; B là van B trên hệ thống);C.D.T.P: 136.4 PSI1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Valve an toàn bao hơi cao áp (306-2)NSX: FUKUI SEISAKUSHO OSAKA;Type: SL 633; Tag No: PSV-301-003;Set press: 1330 PSI; Capa: 39920 KG/H;Size: 2.J.4;MFG No: 018392B; (20001392; B là van B trên hệ thống);C.D.T.P: 1358 PSI1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Van an toàn đường hơi quá nhiệt LPNSX: FUKUI SEISAKUSHO OSAKA;Type: SL 133; Tag No: PSV-302-004;Set press: 103 PSI; Capa: 3411 KG/H;Size: 2.J.3MFG No: 018397B; (200018397; B là van B trên hệ thống);C.D.T.P: 104.3 PSI1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Van an toàn Eco HPHãng sản xuất: Consolidate Dresser;Type: 1916-00ET-2-CC-MS-34-RF-LA-PED; Size: 38.1mm;Serial No: TN 27010; Set press: 118 barg;Lift: 2.362 mm; Cap: 950 L/M;B/M: YC04033940001; Cod case: 2116;T= 324 độ C;CDTP =121bar1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.956E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng trong đó cung cấp vật tư thiết bị cơ nhiệt cho các nhà máy điện/khu công nghiệp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->