Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376639-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220307177
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:54:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,971,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.980.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên; Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153827267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Noong Bua TP Điện Biên phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên; Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153827267


E-CDNT 10.1(g)
- Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. + Bản scan Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. + Bản scan các hợp đồng tương tự. + Các tài liệu khác: Cam kết chất lượng sản phẩm.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) các thông số kỹ thuật. Hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc tốt hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp bản tự công bố chất lượng sản phẩm hàng hóa của nhà sản xuất (nếu có yêu cầu).
E-CDNT 12.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) các thông số kỹ thuật. Hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc tốt hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp bản tự công bố chất lượng sản phẩm hàng hóa của nhà sản xuất (nếu có yêu cầu).
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng cho chủ đầu tư phải bảo đảm lớn hơn hoặc bằng 1/2 thời hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên; Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153827267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Mẫn - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.827267;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ Chức - Hành chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên địa chỉ: Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. 02153827365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ Chức - Hành chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên địa chỉ: Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. 02153827365
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hồ dánHồ nước, mầu trắng, loại 30ml Thiên Long hoặc tương đương4.975LọĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
2Bút bi đỏMàu đỏ, đầu bi 0.5mm, dạng bấm còTL 025 hoặc tương đương60CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
3Bút bi xanhMàu xanh, đầu bi 0.5mm, dạng bấm cò fle ofice f0 024 hoặc tương đương449CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
4Bút bi ngòi toMàu xanh, đầu bi 0.8mm, dạng bấm cò. Thiên Long ngòi to TL-023 hoặc tương đương1.410CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
5Bút Bi 0.7mmMàu xanh, đầu bi 0.7mm. Linc Glycer Fine 0.7mm4.910CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
6Bút bi đỏMàu xanh, đầu bi 0.7mm. TL 024 F0 hoặc tương đương40CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
7Bút dạ xanhMầu xanh - 2,5mm, xản xuất trong nước. WB-03 hoặc tương đương532CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
8Bút dạ đenMầu xanh - 2,5mm, xản xuất trong nước. WB-03 hoặc tương đương14CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
9Bút dạ kính đỏFop MOVVN hoặc tương đương523CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
10Bút dạ chết đenThiên Long, Bút lông dầu PM-09. Pernmanent hoặc tương đương43CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
11Bút dạ chết đỏBút lông dầu MG 2130, Màu đỏ hoặc tương đương89CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
12Bút dạ chết xanhBút lông dầu MG 2130, Màu xanh hoặc tương đương64CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
13Bút dạ kính xanh nhỏMàu xanh, PM-04 hoặc tương đương676CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
14Bút dạ chết ngòi nhỏ 2 đầuMàu xanh, Bút 2 đầu 1 đầu 1mm, 1 đầu 0.4 mm PM 04 hoặc tương đương280CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
15Bút dạ chết xanh ngòi nhỏMF 2130 hoặc tương đương50CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
16Bút nhớ dòng màu vàngMàu vàng, đầu dạ 1-5mm 902654CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
17Bút nhớ dòng màu xanhMàu vàng, đầu dạ 1-5mm 902615CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
18Bút nhớ dòng màu camMàu vàng, đầu dạ 1-5mm 902610CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
19Ruột bút kýMàu xanh, đầu bi 0.7 mm. Pentel LB 7 hoặc tương đương170CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
20Bút kýMàu xanh 1.0 mm. Nhật BL60 1,0 m hoặc tương đương35CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
21Bút kýMàu xanh, đầu bút dạng needle, đầu bi 0,7 mm. Pentel BL 57 hoặc tương đương121CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
22Vở học sinh 80 trangKích thước179x252 (+-2mm), 80 trang/quyển. Hải Tiến 5211 hoặc tương đương98QuyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
23Sổ kẻ ngang A4 200 trangkích thước 210mm*297mm; 200 trang/quyển52QuyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
24Sổ công tác 240 trangkích thước 210mm*297mm; 240 trang/quyển51QuyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
25Sổ tayKích thước 205 x 143 mm, 100 tờ/quyển. Hải Tiến B6 160T hoặc tương đương29QuyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
26Giấy vàng toKích thước 76.2x127mm, loại 100 tờ/xấp 4x6. ZGT 9369 (giấy pronoti) 4 x 6 hoặc tương đương96TệpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
27Giấy note vàng nhỡKích thước 76.2x76.2mm, loại 100 tờ/xấp 3x3. CV 30300 hoặc tương đương125TệpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
28Giấy nhớ nhỏKích thước 76.2x50.8mm, loại 100 tờ/xấp 3x2. CV 30200 hoặc tương đương45TệpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
29Giấy nhớ các màuKích thước 12x50mm, loại 100 tờ/xấp, 5 màu. TO A110 hoặc tương đương757TệpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
30Giấy nhớ kínhKích thước 12x45m, 5 màu, 125 sheets. DELI 9064 hoặc tương đương22GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
31Giấy P.trang A4 b. cứngkích thước 210mm x 297mm5TậpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
32Giấy in A4 ĐL 70kích thước 210mm x 297mm, Thái Lan, 500 tờ. Bãi Bằng hoặc tương đương5.100GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
33Giấy in A4 ĐL 70 Pluskích thước 210mm x 297mm, 500 tờ2.256GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
34Giấy in A4 ĐL 80kích thước 210mm x 297mm, 500 tờ. One tím hoặc tương đương80GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
35Giấy in A5 Double A ĐL 70kích thước 148mm × 210mm, Thái Lan, 500 tờ hoặc tương đương789GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
36Giấy in A3 Double A ĐL 70Kích thước 420mm × 594mm TL hoặc tương đương21GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
37Giấy A4 bóng 1 mặtKích thước 297mm x 210mm, 100 tờ148GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
38Ghim càiBằng sắt không gỉ - 2,5cm. Deli hoặc tương đương627HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
39Ghim dập plus SS010Bằng sắt không gỉ, KT 23mm x 8mm3.494HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
40Ghim dập plus nhỡ 24/6Bằng sắt không gỉ16HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
41Ghim dập 23/10Bằng sắt không gỉ14HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
42Ghim dập 23/13Bằng sắt không gỉ24HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
43Hộp cắm bútWang Bowz 9301 hoặc tương đương13CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
44Hộp đựng tài liệu 7cmKích thước 7 x 21 x 29,7 cm. Deli hoặc tương đương86CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
45Hộp đựng tài liệu TL 5cmKích thước 360mm x 250mm x 50mm (±2mm)30CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
46Bìa còng 50 mm38168 FC. Deli hoặc tương đương50CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
47Bìa còng 70mmKích thước giấy A4 khổ F, loại 500 tờ F4 38179. Deli hoặc tương đương56CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
48Cặp 3 dây nhựa cứng (7cm)Bằng nhựa , Kích thước 7cm x 35cm. Trà My hoặc tương đương45CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
49Cặp 3 dâyCặp ba dây giấy 5Cm x 7cm x 15cm1.490CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
50Cặp nhựa 3 ngănDeli 9845. Deli hoặc tương đương12CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
51Cặp trình ký da 2 mặtMCF4TK01 hoặc tương đương11CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
52Cặp trình ký da 1 mặtMCFCTK02 hoặc tương đương4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
53Bìa bóng kính loại trungkích thước 210mm x 297mm5GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
54Bìa xanh A4Màu xanh, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương72GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
55Bìa vàng A4Màu vàng, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương20GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
56Bìa hồng A4Màu hồng, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương15GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
57Bìa cam A4Màu cam, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương3GamĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
58Băng dính lụa xanhKích thước 1cm x 4,5cm162CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
59Băng dính trắng 5 cmKích thước 10cm x 5cm (100ya)315CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
60Băng dính viết loại rộng 7cmKích thước 10cm x 7cm30CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
61Băng dính viết loại rộng 5cmKích thước 10cm x 5cm10CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
62Băng dính viết loại rộng 2cmKích thước 10cm x 2cm10CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
63Băng dính 2 mặtKích thước 2cm8CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
64Bật lửaVỏ nhựa có gas10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
65Máy dập ghim MiniBằng săt, nhựa. Kích thước 4*1,7*2,8cm. Deli hoặc tương đương5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
66Máy dập ghim nhỏBằng sắt; kích thước 23mm x 8mm. Deli hoặc tương đương132CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
67Máy dập ghim 60 (Dập ghim xoay 3 chiều)Bằng sắt, STAPLE 0828. Deli hoặc tương đương2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
68Máy dập ghim đại 395Cấu trúc kim loại, Deli 395 hoặc tương đương2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
69Máy tính tayDF-120 FM. Casio hoặc tương đương6CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
70Mực dấu xanhMầu xanh - 28ml101HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
71Mực dấu đỏMầu đỏ - 28ml70HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
72Móc ghimBằng sắt; Kích thước 04cm. Deli hoặc tương đương25CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
73Túi đựng tài liệuKích thước 330 x 240 (±2mm). Clear hoặc tương đương525CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
74Dao dọc giấyDeli2068 hoặc tương đương21CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
75Thước kẻ 30cmDeli 6230 hoặc tương đương16CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
76Kéo cắt giấyBằng kim loại, tay cầm nhựa, Kích thước 175x75 cm. Deli 601066CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
77Kẹp tài liệu rút gáy trắngBằng nhựa dẻo; kích thước 210mm x 297mm. Deli40CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
78Kẹp bấm lỗNo 0104 hoặc tương đương3CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
79Kẹp chíp 15mm (kẹp bướm 15)Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm30HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
80Kẹp chíp 19mm (kẹp bướm 19)Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm92HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
81Kẹp chíp 25mm (kẹp bướm 25)Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm150HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
82Kẹp chíp 32mm (kẹp bướm 32)Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm99HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
83Kẹp chíp 41mm (kẹp bướm 41)Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm61HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
84Kẹp chíp 51mm (kẹp bướm 51)Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm102HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
85Đề can đenLoại 1 mặt in, 2 mặt có keo dán100mĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
86Đề can trắngLoại 1 mặt in, 2 mặt có keo dán100mĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
87Xà phòng giặt 0.4 kgNhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 0.4kg hoặc tương đương2.158GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
88Xà phòng 0,8 KgNhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 0.8kg hoặc tương đương199GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
89Xà phòng máy giặt 3 kgNhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 3kg hoặc tương đương840GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
90Xà phòng bánhLifebuoy hoặc tương đương20BánhĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
91Nước xả 1,6 lítLoại chai nhựa, khối lượng 1,6 lít. Downy hoặc tương đương840TúiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
92Nước rửa chén 500mlNhãn hiệu Sunlight, loại 500ml hoặc tương đương89ChaiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
93Nước rửa chén can 5 lítNhãn hiệu Sunlight, loại can nhựa 5 lít hoặc tương đương20CanĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
94Vim rửa nhà vệ sinhDùng rửa nhà vệ sinh, có mùi hương, dung tích 750g/700ml72ChaiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
95Nước rửa tay 500mlLàm sạch da tay, khử mùi, ngăn ngừa virus gây bệnh. LifeBuoy hoặc tương đương38ChaiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
96Nước lau nhàHương thiên nhiên, sả chanh, dung tích 980/997ml. Sunlight hoặc tương đương48ChaiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
97Nước lau kínhDung tích 575g/580ml12ChaiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
98Miếng ráp xanhTấm ráp52MiếngĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
99Pin điều hòaPin AAA, kiềm Alkaline vỉ 2 viên; 1,5V264ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
100Pin tiểuPin AAA vỉ 2 viên, Zinc Carbon; 1,5V. Macxen hoặc tương đương398ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
101Pin trungPin than / Zinc-Carbon; 1,5V127ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
102Pin 280mAh20ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
103Pin Mic 9VPin than / Zinc-Carbon50QuảĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
104Dây buộc đồ (Dây rứa)50m/cuộn42CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
105Dây nịtLoại 500gr27TúiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
106Dây chun quầnLoại cuộn 10m10CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
107Cốc nước uốngBộ cốc Thái lan4BộĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
108ỦngChất liệu nhựa Cao su6ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
109Dép sụcChất liệu nhựa Cao su180ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
110Dép nhựaNhựa màu trắng, dùng đi trong nhà, dép đúc nguyên khối.28ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
111Cây cọ rửa ống nghiệmKích thước 39-50cm; Làm bằng chất liệu nhựa và sợi cao cấp20CâyĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
112Găng tay hộ lý màu đỏ HQChất liệu cao su; trọng lượng: 60-70 gram; Độ dài: 300 mm518ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
113Găng tay hộ lý màu trắngChất liệu cao su; trọng lượng: 60-70 gram; Độ dài: 300 mm90ĐôiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
114Găng tay nilonChất liệu cao su bóng trắng10HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
115Giấy A4 đề canGiấy đề can các màu100MétĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
116Giấy lau miệng ( giấy ăn)Giấy hộp50HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
117Giấy lau siêu âmGiấy dai, mềm 20&20 cm100GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
118Giấy vệ sinh cao cấpLàm bằng bột giấy, mặt giấy mềm mịn, thấm hút, 10 cuộn/gói28DâyĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
119Giấy vệ sinh thườngLàm bằng bột giấy, mặt giấy mềm mịn, thấm hút, 10 cuộn/gói2.056DâyĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
120Chỉ máy ti gen màu trắngChỉ cuộn5CuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
121Lịch để bànLịch bàn Vạn Xuân hoặc tương đương6QuyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
122Dầu máy khâuĐóng chai , can2LítĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
123Lọ nhựa có lắp 1kgChất liệu nhựa150LọĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
124Lọ nhựa có lắp2kgChất liệu nhựa50LọĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
125Lọ nhựa có lắp 0,5kgChất liệu nhựa200LọĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
126Xịt kiếnChai kim loại5LọĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
127Bình đựng nước thủy tinhThủy tinh trong suốt2LọĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
128Gái đựng tài liệu 3 tằng nằmChất liệu nhựa3CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
129Cây lau nhà vặnChất liệu inox, nhựa11CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
130Phong bì thưGiấy dày đẹp1.000CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
131Máy sấy tócThai Lan, Malaysia. Panasonic EH-ND21-P645 (1200w) hoặc tương đương2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
132Tông Đơ Cắt TócThai Lan, Malaysia. PHILIPS PH-8088 hoặc tương đương2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
133Dao lamCroma của Germany hoặc tương đương1.500CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
134Lưỡi dao cạo 2 lưỡiGillette hoặc tương đương4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
135Ổ cắm điệnỔ 6 lỗ. Lioa hoặc tương đương19CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
136Gối mâyChất liệu làm bằng Mây4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
137Lưới rửa chénLưới12CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
138Cốc nhựaNhựa cao cấp. VietnamAirrlines hoặc tương đương3.000CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
139Ghế nhựa màu đỏBằng nhựa, Kích thước 34cm x 34cm x 45cm230CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
140Giá để cốc chénChất liệu Inox2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
141Chổi lau máyChổi cước mềm, lông mềm10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
142Chổi quét máy vi tínhChổi cước mềm, lông mềm2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
143Chổi chítLàm bằng cây chít có cán 50cm31CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
144Chổi cước nhựaChất liệu nhựa có cán cầm 1,2m22CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
145Chổi lông quét bụiChất liệu lông gà có cán cầm70-90cm5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
146Chổi quét mạng nhệnCán inox dài 5m (co rút thoải mái)2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
147Chổi rễ cán dànChất liệu tre, dừa38CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
148Chậu nhựa nhỡChất liệu nhựa nhỡ Song Long hoặc tương đương16CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
149Chậu nhựa toChất liệu nhựa to 750 Song Long hoặc tương đương12CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
150Ổ cắm điện 6 lỗDây Lioa 6 lỗ dài 5m hoặc tương đương36CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
151Hót rác nhựa cán dàiBằng nhựa, hốt rác >=(30*27*7.5)cm; cán dài >70cm15CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
152Bàn chải giặtChất liệu cầm nhựa, gỗ47CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
153Cọ sắtBối sắt77CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
154Nón láLá cọ khô10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
155Hộp đựng bệnh phẩm XNChất liệu nhựa4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
156Móc phơi quần áoChất liệu inox40CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
157Ấm siêu tốcinox Malaisia, ThaiLan2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
158Thảm lau chânKích thước 40X70Cm4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
159Khóa dâyViệt Tiệp hoặc tương đương2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
160Khóa cửa cầu 7Việt Tiệp hoặc tương đương20CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
161Cọ nhà vệ sinh cán dàiCán nhựa, inox15CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
162Dây chằngDây cao su10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
163Xô nhựa 10 lítChất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn19CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
164Xô nhựa 20 lítChất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn16CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
165Tạp dề phòng mổChất liệu vải nilon52CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
166Thẻ đeoNhựa cứng2.000CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
167Thùng xốp 40*60 cmXốp nhẹ100CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
168Thớt nhựaNhựa cứng 20*402CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
169Thùng rác đạp chân 10 lítNhựa5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
170Dao Thái các cỡThép, cán nhựa10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
171Đồng hồ treo trườngHình tròn hoặc chữ nhật7CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
172Rổ nhựa 50cmChất liệu nhựa 50cm5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
173Gáo múc nướcChất liệu nhựa8CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
174Thảm nhựa trải phòngChất liệu nhựa30MétĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
175Khăn lau tay vuôngVải cotton màu trắng mềm mại ((25-28)*(25*28)cm)20CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
176Khăn lau tay trắng (>=35*31)Vải cotton màu trắng mềm mại2.120CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
177Khăn lau tay trắng (>=46*30)Vải cotton màu trắng mềm mại2.500CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
178Khăn lau máy (23*40)Vải cotton màu trắng mềm mại74CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
179Kim khâuChất liệu kim loại có nhiều size khác nhau. Gói 10cái2GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
180Kim máy may công nghiệpChất liệu kim loại có nhiều size khác nhau. Gói 10cái30GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
181Cúc áoChất liệu nhựa có nhiều size khác nhau. Gói 10cái3GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
182Thùng nhựa tròn 180 lítChất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
183Thùng nhựa tròn 220 lítChất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
184Thùng nhựa tròn 60 lítChất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn14CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
185Túi ni lon xanh 15 KgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 15 kg252KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
186Túi ni lon xanh 10 KgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg378KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
187Túi ni lon xanh 5 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg706KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
188Túi ni lon trắng 10 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg114KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
189Túi ni lon trắng 5 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg349KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
190Túi ni lon trắng 2 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 2 kg38KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
191Túi ni lon trắng 1 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 1 kg20KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
192Túi ni lon vàng 5 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg581KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
193Túi ni lon vàng 2 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 2 kg68KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
194Túi ni lon vàng 10 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg574KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
195Túi ni lon vàng 15 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 15 kg252KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
196Túi ni lon vàng 120 litChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 120 kg500KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
197Túi ni lon đen 10 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg5KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
198Túi ni lon đen 5 kgChất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg17KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
199Túi Ziplok đựng thuốc 10*20 cmChất liệu ni lông, miết mép khóa ở trên để đóng kín túi lại38KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
200Túi bóng trắng 10*20cmChất liệu HD và PE5KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
201Túi bóng trắng 40*60cmChất liệu HD và PE30KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
202Túi bóng trắng KT30x20cmChất liệu HD và PE105KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
203Túi bóng trắng KT 40x30cmChất liệu HD và PE35KgĐáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.980.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->