Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:54:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,971,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.980.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. + Bản scan Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. + Bản scan các hợp đồng tương tự. + Các tài liệu khác: Cam kết chất lượng sản phẩm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) các thông số kỹ thuật. Hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc tốt hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp bản tự công bố chất lượng sản phẩm hàng hóa của nhà sản xuất (nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) các thông số kỹ thuật. Hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc tốt hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp bản tự công bố chất lượng sản phẩm hàng hóa của nhà sản xuất (nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng cho chủ đầu tư phải bảo đảm lớn hơn hoặc bằng 1/2 thời hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên; Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153827267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Mẫn - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.827267; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ Chức - Hành chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên địa chỉ: Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. 02153827365 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ Chức - Hành chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên địa chỉ: Phường Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. 02153827365 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ dán | Hồ nước, mầu trắng, loại 30ml Thiên Long hoặc tương đương | 4.975 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 2 | Bút bi đỏ | Màu đỏ, đầu bi 0.5mm, dạng bấm còTL 025 hoặc tương đương | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 3 | Bút bi xanh | Màu xanh, đầu bi 0.5mm, dạng bấm cò fle ofice f0 024 hoặc tương đương | 449 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 4 | Bút bi ngòi to | Màu xanh, đầu bi 0.8mm, dạng bấm cò. Thiên Long ngòi to TL-023 hoặc tương đương | 1.410 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 5 | Bút Bi 0.7mm | Màu xanh, đầu bi 0.7mm. Linc Glycer Fine 0.7mm | 4.910 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 6 | Bút bi đỏ | Màu xanh, đầu bi 0.7mm. TL 024 F0 hoặc tương đương | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 7 | Bút dạ xanh | Mầu xanh - 2,5mm, xản xuất trong nước. WB-03 hoặc tương đương | 532 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 8 | Bút dạ đen | Mầu xanh - 2,5mm, xản xuất trong nước. WB-03 hoặc tương đương | 14 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 9 | Bút dạ kính đỏ | Fop MOVVN hoặc tương đương | 523 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 10 | Bút dạ chết đen | Thiên Long, Bút lông dầu PM-09. Pernmanent hoặc tương đương | 43 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 11 | Bút dạ chết đỏ | Bút lông dầu MG 2130, Màu đỏ hoặc tương đương | 89 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 12 | Bút dạ chết xanh | Bút lông dầu MG 2130, Màu xanh hoặc tương đương | 64 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 13 | Bút dạ kính xanh nhỏ | Màu xanh, PM-04 hoặc tương đương | 676 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 14 | Bút dạ chết ngòi nhỏ 2 đầu | Màu xanh, Bút 2 đầu 1 đầu 1mm, 1 đầu 0.4 mm PM 04 hoặc tương đương | 280 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 15 | Bút dạ chết xanh ngòi nhỏ | MF 2130 hoặc tương đương | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 16 | Bút nhớ dòng màu vàng | Màu vàng, đầu dạ 1-5mm 9026 | 54 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 17 | Bút nhớ dòng màu xanh | Màu vàng, đầu dạ 1-5mm 9026 | 15 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 18 | Bút nhớ dòng màu cam | Màu vàng, đầu dạ 1-5mm 9026 | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 19 | Ruột bút ký | Màu xanh, đầu bi 0.7 mm. Pentel LB 7 hoặc tương đương | 170 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 20 | Bút ký | Màu xanh 1.0 mm. Nhật BL60 1,0 m hoặc tương đương | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 21 | Bút ký | Màu xanh, đầu bút dạng needle, đầu bi 0,7 mm. Pentel BL 57 hoặc tương đương | 121 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 22 | Vở học sinh 80 trang | Kích thước179x252 (+-2mm), 80 trang/quyển. Hải Tiến 5211 hoặc tương đương | 98 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 23 | Sổ kẻ ngang A4 200 trang | kích thước 210mm*297mm; 200 trang/quyển | 52 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 24 | Sổ công tác 240 trang | kích thước 210mm*297mm; 240 trang/quyển | 51 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 25 | Sổ tay | Kích thước 205 x 143 mm, 100 tờ/quyển. Hải Tiến B6 160T hoặc tương đương | 29 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 26 | Giấy vàng to | Kích thước 76.2x127mm, loại 100 tờ/xấp 4x6. ZGT 9369 (giấy pronoti) 4 x 6 hoặc tương đương | 96 | Tệp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 27 | Giấy note vàng nhỡ | Kích thước 76.2x76.2mm, loại 100 tờ/xấp 3x3. CV 30300 hoặc tương đương | 125 | Tệp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 28 | Giấy nhớ nhỏ | Kích thước 76.2x50.8mm, loại 100 tờ/xấp 3x2. CV 30200 hoặc tương đương | 45 | Tệp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 29 | Giấy nhớ các màu | Kích thước 12x50mm, loại 100 tờ/xấp, 5 màu. TO A110 hoặc tương đương | 757 | Tệp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 30 | Giấy nhớ kính | Kích thước 12x45m, 5 màu, 125 sheets. DELI 9064 hoặc tương đương | 22 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 31 | Giấy P.trang A4 b. cứng | kích thước 210mm x 297mm | 5 | Tập | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 32 | Giấy in A4 ĐL 70 | kích thước 210mm x 297mm, Thái Lan, 500 tờ. Bãi Bằng hoặc tương đương | 5.100 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 33 | Giấy in A4 ĐL 70 Plus | kích thước 210mm x 297mm, 500 tờ | 2.256 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 34 | Giấy in A4 ĐL 80 | kích thước 210mm x 297mm, 500 tờ. One tím hoặc tương đương | 80 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 35 | Giấy in A5 Double A ĐL 70 | kích thước 148mm × 210mm, Thái Lan, 500 tờ hoặc tương đương | 789 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 36 | Giấy in A3 Double A ĐL 70 | Kích thước 420mm × 594mm TL hoặc tương đương | 21 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 37 | Giấy A4 bóng 1 mặt | Kích thước 297mm x 210mm, 100 tờ | 148 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 38 | Ghim cài | Bằng sắt không gỉ - 2,5cm. Deli hoặc tương đương | 627 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 39 | Ghim dập plus SS010 | Bằng sắt không gỉ, KT 23mm x 8mm | 3.494 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 40 | Ghim dập plus nhỡ 24/6 | Bằng sắt không gỉ | 16 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 41 | Ghim dập 23/10 | Bằng sắt không gỉ | 14 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 42 | Ghim dập 23/13 | Bằng sắt không gỉ | 24 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 43 | Hộp cắm bút | Wang Bowz 9301 hoặc tương đương | 13 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 44 | Hộp đựng tài liệu 7cm | Kích thước 7 x 21 x 29,7 cm. Deli hoặc tương đương | 86 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 45 | Hộp đựng tài liệu TL 5cm | Kích thước 360mm x 250mm x 50mm (±2mm) | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 46 | Bìa còng 50 mm | 38168 FC. Deli hoặc tương đương | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 47 | Bìa còng 70mm | Kích thước giấy A4 khổ F, loại 500 tờ F4 38179. Deli hoặc tương đương | 56 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 48 | Cặp 3 dây nhựa cứng (7cm) | Bằng nhựa , Kích thước 7cm x 35cm. Trà My hoặc tương đương | 45 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 49 | Cặp 3 dây | Cặp ba dây giấy 5Cm x 7cm x 15cm | 1.490 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 50 | Cặp nhựa 3 ngăn | Deli 9845. Deli hoặc tương đương | 12 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 51 | Cặp trình ký da 2 mặt | MCF4TK01 hoặc tương đương | 11 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 52 | Cặp trình ký da 1 mặt | MCFCTK02 hoặc tương đương | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 53 | Bìa bóng kính loại trung | kích thước 210mm x 297mm | 5 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 54 | Bìa xanh A4 | Màu xanh, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương | 72 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 55 | Bìa vàng A4 | Màu vàng, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương | 20 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 56 | Bìa hồng A4 | Màu hồng, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương | 15 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 57 | Bìa cam A4 | Màu cam, kích thước 210mm x 297mm. T&T hoặc tương đương | 3 | Gam | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 58 | Băng dính lụa xanh | Kích thước 1cm x 4,5cm | 162 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 59 | Băng dính trắng 5 cm | Kích thước 10cm x 5cm (100ya) | 315 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 60 | Băng dính viết loại rộng 7cm | Kích thước 10cm x 7cm | 30 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 61 | Băng dính viết loại rộng 5cm | Kích thước 10cm x 5cm | 10 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 62 | Băng dính viết loại rộng 2cm | Kích thước 10cm x 2cm | 10 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 63 | Băng dính 2 mặt | Kích thước 2cm | 8 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 64 | Bật lửa | Vỏ nhựa có gas | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 65 | Máy dập ghim Mini | Bằng săt, nhựa. Kích thước 4*1,7*2,8cm. Deli hoặc tương đương | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 66 | Máy dập ghim nhỏ | Bằng sắt; kích thước 23mm x 8mm. Deli hoặc tương đương | 132 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 67 | Máy dập ghim 60 (Dập ghim xoay 3 chiều) | Bằng sắt, STAPLE 0828. Deli hoặc tương đương | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 68 | Máy dập ghim đại 395 | Cấu trúc kim loại, Deli 395 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 69 | Máy tính tay | DF-120 FM. Casio hoặc tương đương | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 70 | Mực dấu xanh | Mầu xanh - 28ml | 101 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 71 | Mực dấu đỏ | Mầu đỏ - 28ml | 70 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 72 | Móc ghim | Bằng sắt; Kích thước 04cm. Deli hoặc tương đương | 25 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 73 | Túi đựng tài liệu | Kích thước 330 x 240 (±2mm). Clear hoặc tương đương | 525 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 74 | Dao dọc giấy | Deli2068 hoặc tương đương | 21 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 75 | Thước kẻ 30cm | Deli 6230 hoặc tương đương | 16 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 76 | Kéo cắt giấy | Bằng kim loại, tay cầm nhựa, Kích thước 175x75 cm. Deli 6010 | 66 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 77 | Kẹp tài liệu rút gáy trắng | Bằng nhựa dẻo; kích thước 210mm x 297mm. Deli | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 78 | Kẹp bấm lỗ | No 0104 hoặc tương đương | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 79 | Kẹp chíp 15mm (kẹp bướm 15) | Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm | 30 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 80 | Kẹp chíp 19mm (kẹp bướm 19) | Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm | 92 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 81 | Kẹp chíp 25mm (kẹp bướm 25) | Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm | 150 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 82 | Kẹp chíp 32mm (kẹp bướm 32) | Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm | 99 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 83 | Kẹp chíp 41mm (kẹp bướm 41) | Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm | 61 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 84 | Kẹp chíp 51mm (kẹp bướm 51) | Bằng sắt, mầu đen; kẹp giữ các tập tài liệu giấy, có tay bướm | 102 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 85 | Đề can đen | Loại 1 mặt in, 2 mặt có keo dán | 100 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 86 | Đề can trắng | Loại 1 mặt in, 2 mặt có keo dán | 100 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 87 | Xà phòng giặt 0.4 kg | Nhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 0.4kg hoặc tương đương | 2.158 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 88 | Xà phòng 0,8 Kg | Nhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 0.8kg hoặc tương đương | 199 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 89 | Xà phòng máy giặt 3 kg | Nhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 3kg hoặc tương đương | 840 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 90 | Xà phòng bánh | Lifebuoy hoặc tương đương | 20 | Bánh | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 91 | Nước xả 1,6 lít | Loại chai nhựa, khối lượng 1,6 lít. Downy hoặc tương đương | 840 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 92 | Nước rửa chén 500ml | Nhãn hiệu Sunlight, loại 500ml hoặc tương đương | 89 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 93 | Nước rửa chén can 5 lít | Nhãn hiệu Sunlight, loại can nhựa 5 lít hoặc tương đương | 20 | Can | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 94 | Vim rửa nhà vệ sinh | Dùng rửa nhà vệ sinh, có mùi hương, dung tích 750g/700ml | 72 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 95 | Nước rửa tay 500ml | Làm sạch da tay, khử mùi, ngăn ngừa virus gây bệnh. LifeBuoy hoặc tương đương | 38 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 96 | Nước lau nhà | Hương thiên nhiên, sả chanh, dung tích 980/997ml. Sunlight hoặc tương đương | 48 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 97 | Nước lau kính | Dung tích 575g/580ml | 12 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 98 | Miếng ráp xanh | Tấm ráp | 52 | Miếng | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 99 | Pin điều hòa | Pin AAA, kiềm Alkaline vỉ 2 viên; 1,5V | 264 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 100 | Pin tiểu | Pin AAA vỉ 2 viên, Zinc Carbon; 1,5V. Macxen hoặc tương đương | 398 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 101 | Pin trung | Pin than / Zinc-Carbon; 1,5V | 127 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 102 | Pin 280mAh | 20 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | ||
| 103 | Pin Mic 9V | Pin than / Zinc-Carbon | 50 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 104 | Dây buộc đồ (Dây rứa) | 50m/cuộn | 42 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 105 | Dây nịt | Loại 500gr | 27 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 106 | Dây chun quần | Loại cuộn 10m | 10 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 107 | Cốc nước uống | Bộ cốc Thái lan | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 108 | Ủng | Chất liệu nhựa Cao su | 6 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 109 | Dép sục | Chất liệu nhựa Cao su | 180 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 110 | Dép nhựa | Nhựa màu trắng, dùng đi trong nhà, dép đúc nguyên khối. | 28 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 111 | Cây cọ rửa ống nghiệm | Kích thước 39-50cm; Làm bằng chất liệu nhựa và sợi cao cấp | 20 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 112 | Găng tay hộ lý màu đỏ HQ | Chất liệu cao su; trọng lượng: 60-70 gram; Độ dài: 300 mm | 518 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 113 | Găng tay hộ lý màu trắng | Chất liệu cao su; trọng lượng: 60-70 gram; Độ dài: 300 mm | 90 | Đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 114 | Găng tay nilon | Chất liệu cao su bóng trắng | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 115 | Giấy A4 đề can | Giấy đề can các màu | 100 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 116 | Giấy lau miệng ( giấy ăn) | Giấy hộp | 50 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 117 | Giấy lau siêu âm | Giấy dai, mềm 20&20 cm | 100 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 118 | Giấy vệ sinh cao cấp | Làm bằng bột giấy, mặt giấy mềm mịn, thấm hút, 10 cuộn/gói | 28 | Dây | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 119 | Giấy vệ sinh thường | Làm bằng bột giấy, mặt giấy mềm mịn, thấm hút, 10 cuộn/gói | 2.056 | Dây | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 120 | Chỉ máy ti gen màu trắng | Chỉ cuộn | 5 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 121 | Lịch để bàn | Lịch bàn Vạn Xuân hoặc tương đương | 6 | Quyển | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 122 | Dầu máy khâu | Đóng chai , can | 2 | Lít | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 123 | Lọ nhựa có lắp 1kg | Chất liệu nhựa | 150 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 124 | Lọ nhựa có lắp2kg | Chất liệu nhựa | 50 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 125 | Lọ nhựa có lắp 0,5kg | Chất liệu nhựa | 200 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 126 | Xịt kiến | Chai kim loại | 5 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 127 | Bình đựng nước thủy tinh | Thủy tinh trong suốt | 2 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 128 | Gái đựng tài liệu 3 tằng nằm | Chất liệu nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 129 | Cây lau nhà vặn | Chất liệu inox, nhựa | 11 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 130 | Phong bì thư | Giấy dày đẹp | 1.000 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 131 | Máy sấy tóc | Thai Lan, Malaysia. Panasonic EH-ND21-P645 (1200w) hoặc tương đương | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 132 | Tông Đơ Cắt Tóc | Thai Lan, Malaysia. PHILIPS PH-8088 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 133 | Dao lam | Croma của Germany hoặc tương đương | 1.500 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 134 | Lưỡi dao cạo 2 lưỡi | Gillette hoặc tương đương | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 135 | Ổ cắm điện | Ổ 6 lỗ. Lioa hoặc tương đương | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 136 | Gối mây | Chất liệu làm bằng Mây | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 137 | Lưới rửa chén | Lưới | 12 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 138 | Cốc nhựa | Nhựa cao cấp. VietnamAirrlines hoặc tương đương | 3.000 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 139 | Ghế nhựa màu đỏ | Bằng nhựa, Kích thước 34cm x 34cm x 45cm | 230 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 140 | Giá để cốc chén | Chất liệu Inox | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 141 | Chổi lau máy | Chổi cước mềm, lông mềm | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 142 | Chổi quét máy vi tính | Chổi cước mềm, lông mềm | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 143 | Chổi chít | Làm bằng cây chít có cán 50cm | 31 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 144 | Chổi cước nhựa | Chất liệu nhựa có cán cầm 1,2m | 22 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 145 | Chổi lông quét bụi | Chất liệu lông gà có cán cầm70-90cm | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 146 | Chổi quét mạng nhện | Cán inox dài 5m (co rút thoải mái) | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 147 | Chổi rễ cán dàn | Chất liệu tre, dừa | 38 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 148 | Chậu nhựa nhỡ | Chất liệu nhựa nhỡ Song Long hoặc tương đương | 16 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 149 | Chậu nhựa to | Chất liệu nhựa to 750 Song Long hoặc tương đương | 12 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 150 | Ổ cắm điện 6 lỗ | Dây Lioa 6 lỗ dài 5m hoặc tương đương | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 151 | Hót rác nhựa cán dài | Bằng nhựa, hốt rác >=(30*27*7.5)cm; cán dài >70cm | 15 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 152 | Bàn chải giặt | Chất liệu cầm nhựa, gỗ | 47 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 153 | Cọ sắt | Bối sắt | 77 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 154 | Nón lá | Lá cọ khô | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 155 | Hộp đựng bệnh phẩm XN | Chất liệu nhựa | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 156 | Móc phơi quần áo | Chất liệu inox | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 157 | Ấm siêu tốc | inox Malaisia, ThaiLan | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 158 | Thảm lau chân | Kích thước 40X70Cm | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 159 | Khóa dây | Việt Tiệp hoặc tương đương | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 160 | Khóa cửa cầu 7 | Việt Tiệp hoặc tương đương | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 161 | Cọ nhà vệ sinh cán dài | Cán nhựa, inox | 15 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 162 | Dây chằng | Dây cao su | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 163 | Xô nhựa 10 lít | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 164 | Xô nhựa 20 lít | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn | 16 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 165 | Tạp dề phòng mổ | Chất liệu vải nilon | 52 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 166 | Thẻ đeo | Nhựa cứng | 2.000 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 167 | Thùng xốp 40*60 cm | Xốp nhẹ | 100 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 168 | Thớt nhựa | Nhựa cứng 20*40 | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 169 | Thùng rác đạp chân 10 lít | Nhựa | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 170 | Dao Thái các cỡ | Thép, cán nhựa | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 171 | Đồng hồ treo trường | Hình tròn hoặc chữ nhật | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 172 | Rổ nhựa 50cm | Chất liệu nhựa 50cm | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 173 | Gáo múc nước | Chất liệu nhựa | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 174 | Thảm nhựa trải phòng | Chất liệu nhựa | 30 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 175 | Khăn lau tay vuông | Vải cotton màu trắng mềm mại ((25-28)*(25*28)cm) | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 176 | Khăn lau tay trắng (>=35*31) | Vải cotton màu trắng mềm mại | 2.120 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 177 | Khăn lau tay trắng (>=46*30) | Vải cotton màu trắng mềm mại | 2.500 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 178 | Khăn lau máy (23*40) | Vải cotton màu trắng mềm mại | 74 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 179 | Kim khâu | Chất liệu kim loại có nhiều size khác nhau. Gói 10cái | 2 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 180 | Kim máy may công nghiệp | Chất liệu kim loại có nhiều size khác nhau. Gói 10cái | 30 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 181 | Cúc áo | Chất liệu nhựa có nhiều size khác nhau. Gói 10cái | 3 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 182 | Thùng nhựa tròn 180 lít | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 183 | Thùng nhựa tròn 220 lít | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 184 | Thùng nhựa tròn 60 lít | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn | 14 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 185 | Túi ni lon xanh 15 Kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 15 kg | 252 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 186 | Túi ni lon xanh 10 Kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg | 378 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 187 | Túi ni lon xanh 5 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg | 706 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 188 | Túi ni lon trắng 10 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg | 114 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 189 | Túi ni lon trắng 5 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg | 349 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 190 | Túi ni lon trắng 2 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 2 kg | 38 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 191 | Túi ni lon trắng 1 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 1 kg | 20 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 192 | Túi ni lon vàng 5 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg | 581 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 193 | Túi ni lon vàng 2 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 2 kg | 68 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 194 | Túi ni lon vàng 10 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg | 574 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 195 | Túi ni lon vàng 15 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 15 kg | 252 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 196 | Túi ni lon vàng 120 lit | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 120 kg | 500 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 197 | Túi ni lon đen 10 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg | 5 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 198 | Túi ni lon đen 5 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg | 17 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 199 | Túi Ziplok đựng thuốc 10*20 cm | Chất liệu ni lông, miết mép khóa ở trên để đóng kín túi lại | 38 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 200 | Túi bóng trắng 10*20cm | Chất liệu HD và PE | 5 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 201 | Túi bóng trắng 40*60cm | Chất liệu HD và PE | 30 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 202 | Túi bóng trắng KT30x20cm | Chất liệu HD và PE | 105 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V | |
| 203 | Túi bóng trắng KT 40x30cm | Chất liệu HD và PE | 35 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại phần 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.980.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi