Gói thầu: Mua vật tư cơ khí năm 2022.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376499-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20210923268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:58:00 đến ngày 2022-04-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,080,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. + Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 24 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Mua vật tư cơ khí năm 2022.
Hợp đồng số 01BM/2021/HĐKHCN
60 Ngày
E-CDNT 3 NSSNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Tự động hóa KTQS 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản gốc hoặc công chứng ở các cơ quan nhà nước có thẩm quyền). - Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc công chứng ở các cơ quan nhà nước có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính năm 2018 - 2020 (bản gốc đã nộp cho cơ quan thuế hoặc công chứng ở các cơ quan nhà nước có thẩm quyền). - Các hợp đồng tương tự (Theo yêu cầu tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) do nhà thầu thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO). - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất/Nhà thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có biên bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại/fax: 0243.8234985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệ máy phát.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
2Bộ giáp che chắn bảo vệ robot.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
3Cơ cấu gá lắp cảm biến an toàn.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
4Cơ cấu gá lắp camera.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
5Cơ cấu gá lắp công cụ đào.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
6Cơ cấu gá lắp công cụ gắp.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
7Cơ cấu gá lắp công cụ xúc.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
8Cơ cấu gá lắp đầu dò.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
9Cơ cấu gá lắp GPS.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
10Cơ cấu gá lắp thiết bị thu phát.1bộ+ Vật liệu: Thép/ Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
11Đầu công cụ đào xúc.1bộ+ Chế tạo theo BVTK;+ Chiều sâu đào: 1500 mm;+ Loại đất đào, xúc: Cấp I, II; dạng rời hoặc liền thổ;+ Chất liệu: Thép hợp kim.
12Đầu công cụ gắp.1bộ+ Chế tạo theo BVTK;+ Trọng lượng vật gắp: 120 kg;+ Chất liệu: Thép hợp kim.
13Đầu công tác đa năng.1chiếc+ Cơ cấu kẹp gắn trên tay máy:- Tải trọng kẹp lớn nhất: 10 kg;- Kích thước kẹp tối đa của vật mang: 400 mm;- Kích thước và cấu trúc phù hợp lắp đặt trên tay;- Chế tạo theo BVTK.+ Cơ cấu kẹp gắn dưới xe cơ sở:- Tải trọng kẹp lớn nhất: 30 kg;- Kích thước kẹp tối đa của vật mang: 700 mm;- Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim;- Kết cấu chịu rung xóc;- Sơn tĩnh điện;- Chế tạo theo BVTK.
14Hộp kỹ thuật.1chiếc+ Chế tạo theo BVTK;+ Chất liệu: Hợp kim nhôm tấm;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
15Vỏ tủ điều khiển trung tâm.1chiếc+ Chất liệu: Hợp kim nhôm tấm;+ Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142;+ Chế tạo theo BVTK.
16Cơ cấu gá lắp tủ điều khiển trung tâm.1bộ+ Kích thước: Chế tạo theo BVTK;+ Chất liệu: Hợp kim nhôm tấm;+ Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
17Cơ cấu gá lắp máy tính trung tâm.1bộ+ Vật liệu khung: hợp kim nhôm;+ Ray định hướng đàn hồi;+ Kích thước: (9,27 x 19) inch;+ Độ cao: chuẩn 3U;+ Kích thước card tiêu chuẩn: (100 x 160) mm;+ Chế tạo theo BVTK.
18Bộ gá lắp anten GPS.1bộ+ Kích thước: (46x40x14) mm;+ Dây cable: RG174; 2m;+ Đầu nối: SMA thẳng đực;+ Kiểu gắn trên thiết bị: Đế từ nam châm;+ Đặc tính: chống bụi chống nước chống ẩm mốc;+ Nhiệt độ làm việc: (0 ~ +85)º.
19Vật tư thủy lực phụ trợ (Phục vụ chế tạo bộ điều khiển cơ cấu bàn nâng gập).1bộ+ Ống nối: - Nhựa bố kẽm, đồng;- Áp suất: 250 bar;- Nhiệt độ: (0 – 60) °C- Chiều dài: 20 m.+ Cút nối: - Vật liệu: SS316L/304L;- Áp lực: 6000 psi;- Số lượng: 50.+ Khớp nối:- Inox rắc co ren: 8 chiếc.
20Hộp số chính xác.5chiếc+ Tỉ số truyền: 50:1;+ Kiểu bánh răng: Hành tinh;+ Phù hợp động cơ công suất không nhỏ hơn 250 W;+ Vỏ: thép hợp kim.
21Khung vỏ máy phát.1bộ+ Vật liệu: Thép / Hợp kim nhôm;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142.
22Bộ máy khoan động lực.1cái+ Điện áp: 220 V AC;+ Công suất: 550 W;+ Tốc độ không tải: (0 - 2.800) v/p;+ Lựa chọn khoan 2 chế độ: Khoan xoay, khoan động lực.
23Máy mài góc lớn.1cái+ Điện áp: 220 V AC;+ Công suất máy: 2000 W;+ Tốc độ danh định: 8500 v/phút;+ Đường kính dĩa mài tối đa: 180 mm;+ Đường ren trục máy mài: M14;+ Chiều dài ren tối đa của trục máy mài: 25 mm.
24Bộ dụng cụ sửa chữa cơ động.1bộ+ Quy cách: Trọn bộ;+ Số chi tiết: 48 (7 Tô vít, 1 cưa tay, 2 kìm, 1 mỏ lết, 1 búa, 1 thước dây, 1 dao đa năng, 1 máy khoan, 1 bút thử điện, bộ lục giác, v.v.);+ Kích thước vali: (45 x 32,5 x 13,2) cm.
25Thép ống đen Ф90, dày 6 ly 0.4cây+ Chất liệu: Thép ống đen, mạ kẽm;+ Kích thước: Ф90 x 6 mm.
26Thép ống đen Ф60, dày 4 ly 0.12cây+ Chất liệu: Thép ống đen, mạ kẽm;+ Kích thước: Ф60 x 4 mm.
27Thép ống đen Ф21, dày 2ly 5.12cây+ Chất liệu: Thép ống đen, mạ kẽm;+ Kích thước: Ф21 x 2,5mm.
28Bu lông M20x80.100cái+ Chất liệu: Thép 10,9;+ Chiều dài: 80 mm;+ Ren: 20 mm.
29Bật sắt ĐK-10.10cái+ Kích thước: D10.
30Kéo cắt tôn 401/1-350, dài 350 mm.2cái+ Kiểu loại: 401/1-350;+ Chiều dài: 350 mm;+ Độ cứng kim loại cắt được: từ 57 đến 59 HRC;+ Chiều dài lưỡi hay mỏ cắt: 90 mm.
31Tôn kẽm 5 sóng vuông.110m+ Độ dày 4 dem 40;+ Khổ tôn: 1,07 m.
32Khung vây gia công bằng thép 3 mm.20kg+ Chất liệu: Thép tấm trơn;+ Quy cách: (3x1500x6000) mm.
33Thước cuộn đa năng 5m.2cái+ Chất liệu vỏ: nhựa PVC;+ Chiều dài: 5 m;+ Độ phân dải: 0,5 mm.
34Thước thủy điện tử 10 inch/25 cm kapro.2cái+ Chiều dài: 250 mm;+ Độ chính xác: 0,5 mm;+ Hiển thị: LCD.
35Thước cặp cơ khí 150 mm.2cái+ Độ chia: 0,02 mm;+ Dải đo: (0 – 150) mm;+ Độ chính xác: ± 0,03 mm.
36Thước kiểm tra vuông góc, độ thẳng.2cái+ Kích thước (LxW): (630 x 400) mm;+ Độ vuông góc bên trong: 107 µm;+ Độ vuông góc bên ngoài: 113 µm;+ Chất liệu: hợp kim nhôm, nhẹ, không biến dạng, không han gỉ.
37Thước panme cơ 100 mm.2cái+ Dải đo: 100 mm;+ Chất liệu: Thép không gỉ;+ Phân độ: 0,01 mm;+ Độ chính xác: ± 0,01 mm;+ Kiểu đo: Đo trong.
38Thước đo khoảng cách 30 m tia laser.1cái+ Dải đo: (0,05 ~ 40) m;+ Độ chính xác: ± 0,08" (± 2 mm).
39Thước panme điện tử đo ngoài.1cái+ Dải đo: 100 mm;+ Chất liệu: Thép không gỉ;+ Phân độ: 0,01 mm;+ Độ chính xác: ± 0,01 mm;+ Kiểu đo: Đo ngoài.
40Dây thép buộc 2 ly.20kg+ Kích thước: 2 ly;+ Quy cách đóng gói: 20 kg/cuộn.
41Bộ dưỡng đo khe hở 28 lá.1cái+ Phạm vi đo: (0,05 ÷ 1) mm;+ Bước:- (0,05÷0,15) mm: 0,01 mm;- (0,2÷1) mm: 0,05 mm;+ Chiều dài: 150 mm;+ Số lá : 28.
42Đồng hồ so cơ (0-0,8) mm.2cái+ Dải đo: 1 mm (0,2 mm);+ Độ phân giải: 0,001 mm;+ Độ chính xác: ± 0,005 mm;+ Đường kính trục: Ø8 mm;+ Kiểu: Nắp lưng có tai cài.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. + Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 24 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa …22
2 Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->