Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:22:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa khe co giãn cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa khe co giãn các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, cầu Rạch Chanh (T) Km2022+343; thay thế hộ lan đường vào cầu các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, Ông Vẽ (T) Km2014+647, cầu Ông Hưng (P,T) Km2015+752, cầu Cổ Cò (T) Km2019+180, Cầu Bà Lâm (P) Km2021+004, cầu Rạch Chanh (P,T) Km2022+343, cầu Rạch Giồng (P,T) Km2025+089, Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến hết ngày 30/9/2021 không còn nợ thuế). - Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. TỈNH TIỀN GIANG - THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| C | 1. CẦU RƯỢU (T) KM1972+909 | |||
| D | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 46 | m |
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 112 | lỗ |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,7568 | tấn |
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 1,0164 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 46 | m |
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 49,68 | m2 |
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 5,768 | m3 |
| E | b/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 4,2 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 79,68 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 24 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 6 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 9,45 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 12,717 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác | - nt - | 27 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 216 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 27 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 3,132 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 5,4 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 0,5256 | tấn |
| 14 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | - nt - | 1 | Công |
| F | II. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| G | 1. CẦU SAO (P) KM1982+110 | |||
| H | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 46 | m |
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 112 | lỗ |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,7568 | tấn |
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 1,0164 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 46 | m |
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 49,68 | m2 |
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 5,768 | m3 |
| I | b/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 2,8 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 43,16 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 13 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 5,25 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 7,065 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 120 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 15 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 1,74 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 3 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 0,285 | tấn |
| 14 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | - nt - | 1 | Công |
| J | II. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CÂY LẬY | |||
| K | 1. CẦU MỸ QUÝ (T) KM1986+346 | |||
| L | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,428 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 46 | m |
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 112 | lỗ |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,7568 | tấn |
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 1,016 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 46 | m |
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 48,76 | m2 |
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 5,604 | m3 |
| M | b/ Thay thế hộ lan mềm (trái tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 2,8 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 39,84 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 12 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 4,9 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 6,594 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 112 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 14 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 1,624 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 2,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 0,263 | tấn |
| 14 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | - nt - | 1 | Công |
| N | III. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CÁI BÈ | |||
| O | 1. CẦU RẠCH CHANH (T) KM2022+343 | |||
| P | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | - nt - | 2,532 | m3 |
| 3 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 20 | m |
| 4 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 98 | lỗ |
| 5 | Cốt thép D | - nt - | 0,3571 | tấn |
| 6 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 0,889 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 20 | m |
| 8 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 21,2 | m2 |
| 9 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 2,618 | m3 |
| Q | b/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 19,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 723,76 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 218 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 28 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 81,2 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 109,272 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 232 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 1.856 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 232 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 26,912 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 46,4 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 4,7745 | tấn |
| R | 2. CẦU ÔNG VẼ KM2014+647 | |||
| S | a/ Thay thế hộ lan mềm (trái tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 5,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 381,8 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 115 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 8 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 41,65 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 56,049 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 119 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 952 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 119 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 13,804 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 23,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 2,5187 | tấn |
| T | 3. CẦU ÔNG HƯNG KM2015+752 | |||
| U | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 5,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 2320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 46,4 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 20 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 8 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 8,4 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 11,304 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 192 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 24 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 2,784 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 4,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 0,292 | tấn |
| V | 4. CẦU CỔ CÒ KM2019+180 | |||
| W | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 2,8 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 56,44 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 17 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 6,65 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 8,949 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 19 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 152 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 19 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 2,204 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 3,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 0,3723 | tấn |
| X | 5. CẦU BÀ LÂM (P) KM2021+004 | |||
| Y | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 5,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 106,24 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 32 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 8 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) | - nt - | 12,6 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 16,956 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 36 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 288 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 36 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 4,176 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 7,2 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 0,7008 | tấn |
| Z | 6. CẦU RẠCH GIỒNG KM2025+089 | |||
| AA | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 11,2 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 494,68 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 149 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 16 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 54,95 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 73,947 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 157 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 1.256 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 157 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 18,212 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 31,4 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 3,2633 | tấn |
| AB | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa khe co giãn cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô > 10T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy mài | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi