Gói thầu: Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:17:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,940,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.910567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.316.528.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T ≤ Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển HSDT bản gốc và 04 quyển HSDT bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá E-HSDT, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MÓI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8717 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,111 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6489 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2531 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2966 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | 1 mối nối |
| 8 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5532 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4341 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,82 | m3 |
| 11 | Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8858 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,0324 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7264 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0318 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1777 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2716 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4354 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3176 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1798 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5556 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3585 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5462 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9886 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,858 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3354 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | tấn |
| 31 | Gia công thép hộp đầu cọc (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.685,68 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5014 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4743 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5846 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3535 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3262 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3485 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4006 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0107 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0072 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4142 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,213 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3324 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4318 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7716 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8939 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5023 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1047 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7864 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1745 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0245 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4032 | 100m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,81 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6267 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1563 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1337 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,976 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4848 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4901 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2423 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8174 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,44 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,85 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.397,78 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2634 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3475 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,05 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6107 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,135 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,8386 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m2 |
| 98 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,975 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3225 | m2 |
| 100 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | m2 |
| 101 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 102 | Ốp gạch đất nung kích thước 200x200,XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,938 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,685 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,01 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,205 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung nhôm khô 600x600 (bao gồm nhân công +công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,37 | m2 |
| 110 | Lắp dựng tấm compact dày 18mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m² |
| 112 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700,kinh cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng cửa kính lùa tự động , kính cường lực dày 8ly + khung nhôm (cảm biến thân nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Cung cấp lắp dựng cửa đi mở khung nhôm kính chết, cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 lamri nhôm, kính trắng dày 4.8ly (có chia ô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 lamri nhôm, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 lamri nhôm, kính trắng dày 4.8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,45 | m2 |
| 119 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox hộp 13x26x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 120 | Cung cấp khung bảo vệ Inox hộp 13x26x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m² |
| 121 | Lan can kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,292 | m² |
| 122 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1895 | m² |
| 123 | Tay vịn gỗ cầu thang phi 60 sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 124 | Lắp màn che cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,32 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,29 | m2 |
| 126 | Lam nhôm hộp 38x76x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,8 | m |
| 127 | Lắp dựng Litô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6646 | tấn |
| 128 | Litô thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,46 | kg |
| 129 | Litô thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,07 | kg |
| 130 | Thép liên kết phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,12 | kg |
| 131 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7001 | 100m2 |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3504 | m |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5504 | m |
| 134 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,3314 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,85 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.397,78 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,1432 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,927 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.872,9232 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,777 | m2 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 143 | Đắp Cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 147 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,522 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3477 | m3 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,115 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,122 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP NƯỚC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi bóng Led máng chụp phản quang, L=1.2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn bóng Led máng chụp phản quang, L=1.2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-400, bóng Led 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bóng Led 9w+ đế đèn E 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer 100W,50hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (600w) có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 9 | Cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB - 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB - 2P - 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB - 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB - 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB - 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB - 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB - 2P -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 16mm², bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 10mm², bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp cvv đồng bọc nhựa 2x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp cvv đồng bọc nhựa 2x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp cvv đồng bọc nhựa 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường dùng cho ổ cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm tường dùng cho MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 30 | Gia treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện dày 1 ly 200x400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 32 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống Pvc cứng phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đóng trần 11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 35 | Móc treo quạt trần thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu kim thu sét, R=41m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bulon phi 20x260 +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Bộ chân đế thân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng phi 16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 41 | Lắp đặt cáp nối các cọc cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây thoát sét cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 43 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Giá đỡ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 46 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 50 | Bộ chằng néo thân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 53 | Nối bọc cách điện 25/25 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 55 | Kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cọc tiếp đất 16x2.4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 57 | Lắp đặt MCCB -3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB -3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB -2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 60 | Ống ga đồng D10, dày 0.65 + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Thép L30x30x2 (khung bảo vệ dàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng (ống đàn hồi D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 64 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 65 | gạch tàu làm dấu 280x280x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | viên |
| 66 | Hộp nhựa đấu nối +nắp đậy 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt T khâu răng trong D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt T PVC D 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co giảm PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt T giảm PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt T PVC D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa tay gạt phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Nút bịt phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Nút bịt phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao tự động phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bồn nước 2000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1200, mật độ 11 cây/móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4525 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m2 |
| 19 | Cung cấp bulong M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 28 | Thép cột STK phi 76 dày 3.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,89 | kg |
| 29 | Thép cột STK phi 42 dày 2.0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | kg |
| 30 | Thép tấm dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,87 | kg |
| 31 | Thép tấm dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | kg |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 34 | Thép ống tròn STK phi 76 dày 3.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,66 | kg |
| 35 | Thép ống tròn STK phi 60 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,75 | kg |
| 36 | Thép LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | kg |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Thép ống giằng cột phi 34 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,01 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,07 | kg |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6362 | 100m2 |
| 44 | Sơn chuyên dụng STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9997 | 1m2 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3898 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | m3 |
| 5 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7121 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1200, mật độ 9 cấy/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5784 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9965 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,022 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8044 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2974 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2828 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9916 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5606 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6887 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,124 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,492 | m2 |
| 31 | Ốp đá hoa cương có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,56 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | m2 |
| 34 | Khắc chữ bắn cát (font VNI-Helve) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6728 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,812 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4848 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,604 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào lưới thép (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7 | m2 |
| 41 | Thép hình V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,15 | kg |
| 42 | Thép bản dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,69 | kg |
| 43 | Cung cấp thép Fi=10mm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,24 | kg |
| 44 | Cung cấp thép Fi=16mm hàng rào, Cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,26 | kg |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,825 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,825 | m2 |
| 47 | Thép hộp 50x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,67 | kg |
| 48 | Thép bản dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,98 | kg |
| 49 | Thép bản dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,02 | kg |
| 50 | Thép bản dày 5ly+8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,28 | kg |
| 51 | Thép hộp 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | |
| 52 | Lưới B40 cọmg dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,275 | kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,883 | 1m2 |
| E | SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,576 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0608 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6167 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6269 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,36 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 16 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7203 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7708 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0555 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3194 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9905 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1943 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1943 | m2 |
| F | ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện composite (KT: 300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-225A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Rack 4 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 11 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Máy điều hoà nhiệt độ 2.5hp (18000 BTU) 2 cục 1 chiều lạnh loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.910567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.316.528.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | 150T ≤ Máy ép cọc | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi