Gói thầu: Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366973-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ
Số hiệu KHLCNT 20220318509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:17:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,940,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.910567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.316.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T ≤ Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ
Trụ sở làm việc Phòng Nội vụ và Ban Tổ chức Huyện uỷ
320 Ngày
E-CDNT 3 vốn xây dựng cơ bản tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng, địa chỉ: M28 đường Đinh Tiên Hoàng, phường 8, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển HSDT bản gốc và 04 quyển HSDT bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá E-HSDT, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MÓI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3076100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8717100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,111100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6489100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2531m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,2966m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1031 mối nối
8Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5532100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4341100m3
10Cung cấp cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V199,82m3
11Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8858100m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,0324m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7264m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0318m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,628m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1777m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2716m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4354m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3176m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1798m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5556m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3585m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5462m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9886m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,858m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3354tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,86tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397tấn
31Gia công thép hộp đầu cọc (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63tấn
32Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.685,68kg
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5014tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,517tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2197tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4743tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5846tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3535tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2378tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3262tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3485tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,051tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4006tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0107tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0072tấn
53Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4142tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,213tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3324tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4318tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4872tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2507tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7716tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3119tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8939100m2
68Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5023100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1047100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7864100m2
71Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3806100m2
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1745100m2
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0245100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4032100m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V315,81m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6267m3
78Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6352m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1563m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1337m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,976m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4848m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4901m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,2423m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8174m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,44m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V795,85m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.397,78m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2634m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,3475m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,05m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6107m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,135m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,8386m2
97Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,125m2
98Lát đá hoa cương bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,975m2
99Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3225m2
100Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,084m2
101Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,84m2
102Ốp gạch đất nung kích thước 200x200,XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,86m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,3m2
104Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,938m2
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,05m2
106Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,685m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,01m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,205m2
109Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung nhôm khô 600x600 (bao gồm nhân công +công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,37m2
110Lắp dựng tấm compact dày 18mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
111Cung cấp lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4
112Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
113Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700,kinh cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V62m2
114Cung cấp lắp dựng cửa kính lùa tự động , kính cường lực dày 8ly + khung nhôm (cảm biến thân nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
115Cung cấp lắp dựng cửa đi mở khung nhôm kính chết, cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
116Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 lamri nhôm, kính trắng dày 4.8ly (có chia ô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
117Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 lamri nhôm, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
118Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 lamri nhôm, kính trắng dày 4.8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,45m2
119Lắp dựng khung bảo vệ Inox hộp 13x26x0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
120Cung cấp khung bảo vệ Inox hộp 13x26x0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4
121Lan can kính cường lực 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,292
122Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1895
123Tay vịn gỗ cầu thang phi 60 sơn Pu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
124Lắp màn che cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V102,32m2
125Lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,29m2
126Lam nhôm hộp 38x76x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,8m
127Lắp dựng Litô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6646tấn
128Litô thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.485,46kg
129Litô thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,07kg
130Thép liên kết phi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,12kg
131Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7001100m2
132Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,3504m
133Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5504m
134Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,3314m2
135Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V795,85m2
136Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.397,78m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V475,1432m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V366,927m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.872,9232m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.162,777m2
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m3
143Đắp Cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,794m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,794m3
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416m3
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
147Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m2
148Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,522m3
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3477m3
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,115m2
153Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,122m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP NƯỚC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn đôi bóng Led máng chụp phản quang, L=1.2m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
2Lắp đặt đèn đơn bóng Led máng chụp phản quang, L=1.2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D300-400, bóng Led 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt đèn bóng Led 9w+ đế đèn E 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt quạt trần + Dimmer 100W,50hzMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (600w) có tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
9Cầu chì âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
10Lắp đặt MCCB - 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt MCCB - 2P - 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCCB - 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCCB - 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCCB - 2P -25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt MCCB - 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt MCB - 2P -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt dây cáp đồng CV 16mm², bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
18Lắp đặt dây cáp đồng CV 10mm², bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
19Lắp đặt dây cáp cvv đồng bọc nhựa 2x4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
20Lắp đặt dây cáp cvv đồng bọc nhựa 2x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
21Lắp đặt dây cáp cvv đồng bọc nhựa 1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
22Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
23Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
24Lắp đặt hộp điện âm tường dùng cho ổ cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
25Lắp đặt hộp điện âm tường dùng cho MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
26Lắp đặt hộp nối điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
27Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
28Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
29Lắp đặt ống nhựa dẹp 15x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
30Gia treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
31Lắp đặt tủ điện dày 1 ly 200x400x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
32Bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Lắp đặt ống Pvc cứng phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
34Lắp đặt dây cáp đóng trần 11mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
35Móc treo quạt trần thép phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Lắp đặt đầu kim thu sét, R=41mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Bulon phi 20x260 +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
39Bộ chân đế thân kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Cọc tiếp đất thép mạ đồng phi 16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
41Lắp đặt cáp nối các cọc cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Lắp đặt dây thoát sét cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
43Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Giá đỡ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
46Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
47Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
48Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
49Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
50Bộ chằng néo thân kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,71m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
53Nối bọc cách điện 25/25 2 bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
55Kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Cọc tiếp đất 16x2.4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
57Lắp đặt MCCB -3P-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt MCCB -3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt MCCB -2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
60Ống ga đồng D10, dày 0.65 + lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
61Thép L30x30x2 (khung bảo vệ dàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
62Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng (ống đàn hồi D16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
63Mốc cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
64Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
65gạch tàu làm dấu 280x280x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V720viên
66Hộp nhựa đấu nối +nắp đậy 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
67Lắp đặt chậu xí bệt + thùng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
68Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
76Lắp đặt T khâu răng trong D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
79Lắp đặt T PVC D 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt co giảm PVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt T giảm PVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt T PVC D 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
84Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt Y PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Lắp đặt van khóa tay gạt phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Nút bịt phi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Nút bịt phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt van phao tự động phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt bồn nước 2000LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13311m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932100m3
4Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5941100m2
5Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1200, mật độ 11 cây/móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,225m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,988m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4525m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m2
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0433100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,775m2
19Cung cấp bulong M16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
28Thép cột STK phi 76 dày 3.2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V154,89kg
29Thép cột STK phi 42 dày 2.0lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,85kg
30Thép tấm dày 6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,87kg
31Thép tấm dày 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4kg
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
34Thép ống tròn STK phi 76 dày 3.2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V123,66kg
35Thép ống tròn STK phi 60 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V71,75kg
36Thép LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56kg
37Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
39Thép ống giằng cột phi 34 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V59,01kg
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2601tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2601tấn
42Xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,07kg
43Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6362100m2
44Sơn chuyên dụng STKMô tả kỹ thuật theo Chương V42,99971m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5489100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322m3
5Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7121100m2
6Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1200, mật độ 9 cấy/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7776100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5784m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9965m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,022m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6436m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3537100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8044100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6188100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1268tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2974tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2418tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2828m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9916m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5606m2
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6887m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,124m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,492m2
31Ốp đá hoa cương có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,56m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3619m2
34Khắc chữ bắn cát (font VNI-Helve)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6728m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,812m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4848m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,604m2
39Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V119,7m2
40Lắp dựng hàng rào lưới thép (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,7m2
41Thép hình V40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,15kg
42Thép bản dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,69kg
43Cung cấp thép Fi=10mm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V60,24kg
44Cung cấp thép Fi=16mm hàng rào, CổngMô tả kỹ thuật theo Chương V289,26kg
45Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,825m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,825m2
47Thép hộp 50x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,67kg
48Thép bản dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V62,98kg
49Thép bản dày 4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V174,02kg
50Thép bản dày 5ly+8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V48,28kg
51Thép hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43
52Lưới B40 cọmg dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,275kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,8831m2
E SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1567100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0576100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4048100m3
4Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8152100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,576m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0608m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6167m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,6269m2
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1091cấu kiện
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,36m2
15Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
16Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7203tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77081m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m3
22Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0555m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3194m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9905m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1943m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1943m2
F ĐIỆN NGOÀI TRỜI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1982100m3
3Lắp đặt tủ điện composite (KT: 300x200x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Lắp đặt MCCB-3P-225AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
6Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
8Rack 4 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002100m3
11Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
15Boulon 16x250 + 2 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
G THIẾT BỊ ĐIỆN - BÁO CHÁY
1Máy điều hoà nhiệt độ 2.5hp (18000 BTU) 2 cục 1 chiều lạnh loại treo tườngMô tả kỹ
thuật theo
Chương V
2cái
2Bình chữa cháy bột khô 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.910567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.316.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m32
2 Máy ép cọc 150T ≤ Máy ép cọc1
3 Cần cẩu 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T1
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->