Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và Thiết bị trạm bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và Thiết bị trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:14:00 đến ngày 2022-04-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89094E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và Thiết bị trạm bơm Khu tái định cư Phúc Thuận 2 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0968911012; - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Vật tư đấu nối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | Cái |
| 18 | Chụp hố van D63 (hộp bê tông) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | lô |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van BB, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Nắp gang dày 20 F150 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | Cái |
| 35 | Bu lông M16x80 | Theo yêu cầu tại chương V | 240 | cái |
| 36 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Kiểm định đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 39 | hộp bảo vệ trụ cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 22,2826 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3166 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3175 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 44 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0532 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7672 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1042 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,043 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Bu lông M14x120 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm thép BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100x80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép D80 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Rọ lọc đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Kiểm định đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tb |
| B | Hạng mục: Trạm cấp nước Q=200m3/ng.đ | |||
| 1 | Đào hố móng bể, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0591 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0218 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9986 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0294 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4016 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,878 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0545 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5346 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,467 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8175 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,209 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2856 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 120,54 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 98,55 | m2 |
| 22 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,5 | m2 |
| 23 | Bơm nước ngâm nước bể: | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ca |
| 24 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | 1m khoan |
| 25 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3524 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D215mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D168mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ống lắng giếng khoan D168mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Máy bơm chìm Q=30m3/h, H=40m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 35 | Quai kẹp D250 dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép hàn D50x90 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép D50x50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gạt D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt măng sông thép D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 45 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,592 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,408 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0052 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2466 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0104 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,584 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,512 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 60 | Ván khuôn nền nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1924 | tấn |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5153 | m3 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5969 | tấn |
| 64 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1628 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung bắn tôn nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0928 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,183 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1593 | tấn |
| 68 | Thi công vách bằng tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 69 | SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bưng tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,12 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 2,35 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7 | m3 |
| 74 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8 | 100m |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,28 | m3 |
| 78 | Khung móng M24x300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 80 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 1m3 |
| 81 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 29,673 | kg |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cọc |
| 84 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 85 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 86 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 87 | Đào rãnh chôn cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4 | 1m3 |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4 | m3 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 727,2727 | viên |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 14x10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt đèn tuyp LED 18W | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 cột |
| 107 | Lắp đèn cao áp, đèn LED 150W | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bảng |
| 109 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cửa |
| 110 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Thiết bị xử lý đầu nguồn | |||
| 1 | Tháp làm thoáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bể phản ứng tương tác | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bể lắng ngang | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Cái |
| D | Hạng mục: Bể lọc thô | |||
| 1 | Bể lọc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cát lọc nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | M3 |
| 3 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | Kg |
| 4 | Vật liệu lọc Filox | Theo yêu cầu tại chương V | 1.000 | Kg |
| E | Hạng mục: Bể lọc tinh | |||
| 1 | Bể lọc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cát lọc nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | M3 |
| 3 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | Kg |
| 4 | Vật liệu lọc Mangan | Theo yêu cầu tại chương V | 1.000 | Kg |
| F | Hạng mục: Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm lọc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm lọc dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy khuấy hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bể pha hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Khung giá đỡ máy khuấy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cánh khuấy hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Vật tư liên kết hệ thống lọc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hóa chất khử trùng clo | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | Kg |
| 11 | Phần liên kết đường điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục: Máy bơm cấp đi | |||
| 1 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lít | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Vật tư phần hút máy bơm và đẩy ra 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89094E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự . | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy gia nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi