Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng nhà lớp học chức năng 4 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng nhà lớp học chức năng 4 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:12:00 đến ngày 2022-04-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,931,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động Có trình độ đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130T. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng nhà lớp học chức năng 4 tầng Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường phổ thông dân tộc Nội trú tỉnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cừ thép bao gồm cả vận chuyển (Phụ lục) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,3303 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,8146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1305 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,2277 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9299 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,9354 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,4623 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,5632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1133 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,6619 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,1184 | m3 |
| 17 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51,9957 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,2571 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,7947 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,8033 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,4697 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,8318 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,3193 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53,2752 | m3 |
| 26 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,388 | m3 |
| 27 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,57 | m2 |
| 28 | Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,57 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,719 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 35 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7158 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,1168 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 43 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8973 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0309 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8057 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 51 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,8116 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6052 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 59 | Đá 1x2 dày 250 đáy bể | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6513 | m3 |
| 60 | 2 lớp Cát thạch anh dày 150 đáy bể (Trọng lượng cát thạch anh 1400 kg/m3) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.094,184 | kg |
| 61 | Than hoạt tính dày 300 đáy bể (Trọng lượng riêng 450kg/m3) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 351,702 | kg |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,9175 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,3758 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,2825 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,5762 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,1837 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,0711 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6195 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1094 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,8143 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 34,155 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2235 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9866 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,9455 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,8915 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 125,9434 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,5759 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,4501 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,5078 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,8544 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 207,341 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,0657 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,2037 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,7023 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,7023 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2547 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,5464 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,4913 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4066 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2892 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7675 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,1954 | m3 |
| 98 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7772 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8293 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8345 | tấn |
| 101 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 94,0973 | m3 |
| 102 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,0478 | m3 |
| 103 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,2881 | m3 |
| 104 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 311,7015 | m3 |
| 105 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,1626 | m3 |
| 106 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 84,8232 | m3 |
| 107 | Xây bậc thang vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,3164 | m3 |
| 108 | Gia công dầm đỡ téc nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1096 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1096 | tấn |
| 112 | Bu lông mạ kẽm M12x50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 430 | cái |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 337,5868 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,4329 | 100m2 |
| 115 | Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 214,8 | md |
| 116 | Thép bậc thăm mái (Ống thép INOX) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,3545 | kg |
| 117 | Nắp cửa thăm mái bằng thép INOX dày 0.5mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2033 | m3 |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 122 | Gia công thép khung mái sảnh (Ap dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8853 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh (Áp dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8853 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,89 | m2 |
| 125 | Bu lông M18x450 cấp bền 5.6 (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48 | cái |
| 126 | Bu lông M20x50 cấp bền 8.8 (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Bu lông M14x50 cấp bền 8.8 (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 128 | Bu lông có nở thép M10x100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 129 | Tấm Aluminum ngoài trời dày 0.3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 130 | Thép hộp lam trang trí (Cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật) - Đã có công lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 941,0253 | kg |
| 131 | Bu lông nở thép M10x100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 396 | cái |
| 132 | Lam chắn năng 85C + phụ kiện + Công lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 158,0513 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 572,8554 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.815,5013 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 881,875 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 431,1224 | m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.012,35 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 81,2064 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 171,4204 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 561,7048 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.528,0077 | m2 |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 149,5 | m |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.427,5293 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.819,4791 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.894,225 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5.247,0084 | m2 |
| 148 | Trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 154,0448 | m2 |
| 149 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi kt 600x600 ( cộng thêm 10.000 đ/m2) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 173,9584 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500m vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.698,2488 | m2 |
| 151 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 169,3728 | m2 |
| 152 | Láng vữa lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 169,3728 | m2 |
| 153 | Gia công lan can cầu thang + hành lang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1343 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 177,225 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 172,0164 | m2 |
| 156 | Vật liệu phụ (Mặt bích, vít...) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | TB |
| 157 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép)- đã bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.577,8 | md |
| 158 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mm- đã bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 109,296 | m2 |
| 159 | Khóa cửa đi ( quả chùy) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | Bộ |
| 160 | Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm- đã bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 322,368 | m2 |
| 161 | Cửa sổ pa nô chớp khuôn thép sơn tĩnh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 194,304 | m2 |
| 162 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 li | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 163 | Khóa cửa 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | Bộ |
| 164 | Cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 li | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 165 | Vách kính khung nhôm việt Pháp kính 2 lớp 6.38li | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 67,095 | m2 |
| 166 | Hoa sắt cửa thép vuông 10x10 sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3.069,7896 | kg |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 310,9496 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,8052 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,6967 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 124,909 | m3 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,4007 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 122,7494 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,178 | 100m2 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,1979 | tấn |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,5387 | m3 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu thép xà gồ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,3629 | tấn |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,6168 | 10m2 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | tấn |
| 179 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D63mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 180 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 181 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 182 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 183 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 184 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D63mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 188 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Cút nhựa ren trong nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 190 | Côn nhựa PPR D63/50mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR D50/40mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D63/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR D50/25mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR D40/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D63/63mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D50/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Tê nhựa PPR D32/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Tê ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Van khóa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Van bi lõi đồng D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 219 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | Bộ |
| 220 | Vòi gạt đồng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 222 | Van phao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 223 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 96 | cái |
| 224 | Ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 228 | Tê (thẳng)nhựa PVC D60/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 232 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 233 | Cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Cút nhựa (Chếch) PVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Cút nhựa (Chêch) PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 236 | Cút nhựa (Chêch) PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 237 | Nút bịt nhựa PVC D10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Nút bịt nhựa PVC D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Côn nhựa PVC D110/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Côn nhựa PVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Côn nhựa PVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 244 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 245 | Ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 102 | cái |
| 249 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 250 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 251 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 252 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 253 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 250 | cái |
| 254 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 255 | Ống thép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 256 | Ống thép thép tráng kẽm D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 257 | Côn thép tráng kẽm D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Tê thép tráng kẽm D110/40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Van khóa thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 265 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 266 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 267 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 268 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 269 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 271 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 272 | Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 273 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 274 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 275 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Tê nhựa PPR D50/25mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Tê nhựa PPR D40/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Tê nhựa PPR D32/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 280 | Tê nhựa PPR D40/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Tê nhựa PPR D50/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 283 | Tê nhựa PPR D20/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 284 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 285 | Van khóa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Van khóa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Van khóa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Nối chữ thập PPR - D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 294 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65 | cái |
| 295 | Ống nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 296 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 298 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 299 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 300 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D75/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 301 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D75/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 302 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D60/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 303 | Cút nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 304 | Cút nhựa (Chêch) PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 305 | Cút nhựa (Chêch) PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 155 | cái |
| 306 | Nút bịt nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 307 | Nút bịt nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 308 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 82 | cái |
| 309 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 310 | Ống thép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 311 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 312 | Tê thép tráng kẽm D100/65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 314 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 315 | Van khóa thép D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 316 | Van khóa thép 1 chiều D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | Van khóa thép 2 chiểu D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 318 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 319 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 320 | Lăng phun | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 321 | Ống cuộn vải gai L = 20m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cuộn |
| 322 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 323 | Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | Bộ |
| 324 | Côn thép tráng kẽm D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 325 | Đèn tuýp LED 2x20W dài 1.2m gắn trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68 | bộ |
| 326 | Đèn tuýp LED chống cháy 2 bóng 2x20W dài 1.2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | bộ |
| 327 | Đèn ốp trấn 20W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 52 | bộ |
| 328 | Đèn pha LED 100W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 329 | Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | cái |
| 330 | Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 331 | Quạt thông gió trên tường kt 300x300, 20w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 332 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 78 | cái |
| 333 | Ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 334 | Ổ cắm đôi âm sàn + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 335 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55 | cái |
| 336 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 337 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 95 | cái |
| 338 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | Tủ |
| 339 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 400x250x100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | Tủ |
| 340 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 341 | Automat MCB 1 pha 6A - 6ka,2 cực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 342 | Aptomat MCB 1 pha 16A -6ka,2 cực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 343 | Aptomat MCCB 1 pha 25A -6ka,2 cực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 344 | Aptomat MCCB 1 pha 50A -6ka,2 cực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 345 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-18ka, 4 cực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 346 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 347 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 260 | m |
| 348 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 320 | m |
| 349 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 700 | m |
| 350 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.500 | m |
| 351 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 352 | Dây điện CU/PVC 1x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 260 | m |
| 353 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 320 | m |
| 354 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 700 | m |
| 355 | Ống gen luồn dây điện D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 620 | m |
| 356 | Ống gen luồn dây điện D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.500 | m |
| 357 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 358 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 359 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 360 | Hộp chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | Hộp |
| 361 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | Bình |
| 362 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | Bình |
| 363 | Ống PVC - D50 L=280 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,6 | m |
| 364 | Cút PVC - D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 365 | Ổn áp 20KVA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bộ |
| 366 | Kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 367 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 368 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90 | cái |
| 369 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 370 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17 | cọc |
| 371 | Thép chữ C - D10L=200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44 | cái |
| 372 | Ống hồ lô | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 373 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 374 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 375 | Ống PVC - D25 L=2000 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | m |
| 376 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 377 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 378 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động Có trình độ đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130T. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80,0 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi