Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng nhà lớp học chức năng 4 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376660-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng nhà lớp học chức năng 4 tầng
Số hiệu KHLCNT 20211068079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:12:00 đến ngày 2022-04-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,931,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động Có trình độ đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130T. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng nhà lớp học chức năng 4 tầng
Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường phổ thông dân tộc Nội trú tỉnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dưng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số 04, đường Chu Văn An (nhánh II), tổ 03, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Nhà thầu tham đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1:Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG 16 PHÒNG
1Ép cọc cừTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1100m cọc
3Thuê cừ thép bao gồm cả vận chuyển (Phụ lục)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1HT
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,3303100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,8146m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1305100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,2277m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9299tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,9354tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,4623tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,5632m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,1133100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,625tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3553tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,6619tấn
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1184m3
17Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51,9957m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,2571m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,7947m3
20Ván khuôn dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8033100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,906tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4697tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8318tấn
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,3193100m3
25Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT53,2752m3
26Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,388m3
27Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45,57m2
28Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45,57m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2126100m3
30Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,719m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,961m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,53m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0328100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1721tấn
35Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7158m3
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0959tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,048100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT121 cấu kiện
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1168m2
41Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,2m2
42Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,2m2
43Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,2m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0997100m3
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8973m3
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0309m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8057m3
48Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0395100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0805tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0581tấn
51Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8116m3
52Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5368m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0094tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0186100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21 cấu kiện
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,6052m2
57Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,86m2
58Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,86m2
59Đá 1x2 dày 250 đáy bểTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6513m3
602 lớp Cát thạch anh dày 150 đáy bể (Trọng lượng cát thạch anh 1400 kg/m3)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.094,184kg
61Than hoạt tính dày 300 đáy bể (Trọng lượng riêng 450kg/m3)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT351,702kg
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,9175m3
63Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,3758m3
64Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,2825m3
65Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,5762m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,1837100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,747tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,0711tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,6195tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1094tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,8143tấn
72Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34,155m3
73Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2235100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9866tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9455tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,8915tấn
77Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT125,9434m3
78Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,5759100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4501tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,5078tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,8544tấn
82Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT207,341m3
83Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,0657100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,2037tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0965tấn
86Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,7023100m3
87Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,7023100m3
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2547m3
89Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,5464m3
90Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4913100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4066tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2892tấn
93Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7675m3
94Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,399100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1049tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3645tấn
97Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,1954m3
98Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7772100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8293tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8345tấn
101Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT94,0973m3
102Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,0478m3
103Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,2881m3
104Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT311,7015m3
105Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,1626m3
106Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT84,8232m3
107Xây bậc thang vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,3164m3
108Gia công dầm đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1953tấn
109Lắp dựng dầm đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1953tấn
110Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,1096tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,1096tấn
112Bu lông mạ kẽm M12x50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT430cái
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT337,5868m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,4329100m2
115Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT214,8md
116Thép bậc thăm mái (Ống thép INOX)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,3545kg
117Nắp cửa thăm mái bằng thép INOX dày 0.5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
118Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2033m3
119Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0214100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,007tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0247tấn
122Gia công thép khung mái sảnh (Ap dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8853tấn
123Lắp dựng hệ khung mái sảnh (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8853tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,89m2
125Bu lông M18x450 cấp bền 5.6 (Mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48cái
126Bu lông M20x50 cấp bền 8.8 (Mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
127Bu lông M14x50 cấp bền 8.8 (Mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72cái
128Bu lông có nở thép M10x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
129Tấm Aluminum ngoài trời dày 0.3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97,2m2
130Thép hộp lam trang trí (Cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật) - Đã có công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT941,0253kg
131Bu lông nở thép M10x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT396cái
132Lam chắn năng 85C + phụ kiện + Công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81,48m2
133Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT158,0513m2
134Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT572,8554m2
135Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.815,5013m2
136Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT881,875m2
137Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT431,1224m2
138Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.012,35m2
139Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81,2064m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT171,4204m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT561,7048m2
142Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.528,0077m2
143Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT149,5m
144Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.427,5293m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.819,4791m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.894,225m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5.247,0084m2
148Trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT154,0448m2
149Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi kt 600x600 ( cộng thêm 10.000 đ/m2)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT173,9584m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500m vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.698,2488m2
151Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT169,3728m2
152Láng vữa lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT169,3728m2
153Gia công lan can cầu thang + hành langTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1343tấn
154Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT177,225m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT172,0164m2
156Vật liệu phụ (Mặt bích, vít...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1TB
157Khuôn cửa thép (Khuôn kép)- đã bao gồm lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.577,8md
158Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mm- đã bao gồm lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT109,296m2
159Khóa cửa đi ( quả chùy)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36Bộ
160Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm- đã bao gồm lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT322,368m2
161Cửa sổ pa nô chớp khuôn thép sơn tĩnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT194,304m2
162Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 liTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,64m2
163Khóa cửa 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24Bộ
164Cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 liTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,48m2
165Vách kính khung nhôm việt Pháp kính 2 lớp 6.38liTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT67,095m2
166Hoa sắt cửa thép vuông 10x10 sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3.069,7896kg
167Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT310,9496m2
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,8052100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,6967100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT124,909m3
171Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4007tấn
172Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT122,749410m2
173Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,178100m2
174Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35,1979tấn
175Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,5387m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu thép xà gồTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,3629tấn
177Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45,616810m2
178Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10tấn
179Ống nhựa chịu nhiệt PPR D63mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
180Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,17100m
181Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1100m
182Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,26100m
183Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,55100m
184Cút nhựa chịu nhiệt PPR D63mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
185Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
186Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
187Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
188Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
189Cút nhựa ren trong nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
190Côn nhựa PPR D63/50mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
191Côn nhựa PPR D50/40mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
192Côn nhựa PPR D40/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
193Côn nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
194Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
195Tê nhựa PPR D63/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
196Tê nhựa PPR D50/25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
197Tê nhựa PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
198Tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
199Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
200Tê nhựa PPR D63/63mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
201Tê nhựa PPR D50/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
202Tê nhựa PPR D32/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
203Tê nhựa PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
204Tê ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
205Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
206Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
207Van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
208Van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
209Rắc co nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
210Rắc co nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
211Van bi lõi đồng D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
212Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
216Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
217Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
218Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16bộ
219Xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16Bộ
220Vòi gạt đồngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bể
222Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2Bộ
223Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT96cái
224Ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
225Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2100m
226Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m
227Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
228Tê (thẳng)nhựa PVC D60/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
229Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
230Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
231Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
232Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
233Cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
234Cút nhựa (Chếch) PVC D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
235Cút nhựa (Chêch) PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
236Cút nhựa (Chêch) PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
237Nút bịt nhựa PVC D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
238Nút bịt nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
239Nút bịt nhựa PVC D40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
240Côn nhựa PVC D110/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
241Côn nhựa PVC D90/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
242Côn nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
243Phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
244Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
245Ống kiểm tra đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
246Ống kiểm tra đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
247Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
248Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT102cái
249Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,04100m
250Cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
251Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
252Ống lồng D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
253Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250cái
254Ống thép thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,03100m
255Ống thép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,02100m
256Ống thép thép tráng kẽm D40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
257Côn thép tráng kẽm D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
258Tê thép tráng kẽm D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
259Tê thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
260Tê thép tráng kẽm D110/40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
261Cút thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
262Kép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
263Van khóa thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
264Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,45100m
265Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
266Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m
267Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
268Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4100m
269Cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
270Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
271Cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
272Cút nhựa ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
273Côn nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
274Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
275Côn nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
276Tê nhựa PPR D50/25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
277Tê nhựa PPR D40/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
278Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
279Tê nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
280Tê nhựa PPR D40/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
281Tê nhựa PPR D50/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
282Tê nhựa PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
283Tê nhựa PPR D20/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
284Tê nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
285Van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
286Van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
287Van khóa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
288Rắc co nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
289Rắc co nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
290Rắc co nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
291Nối chữ thập PPR - D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
292Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23bộ
293Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23bộ
294Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65cái
295Ống nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
296Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,72100m
297Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3100m
298Tê xiên (Y) nhựa PVC D75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
299Tê xiên (Y) nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
300Tê xiên (Y) nhựa PVC D75/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
301Tê xiên (Y) nhựa PVC D75/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
302Tê xiên (Y) nhựa PVC D60/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
303Cút nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
304Cút nhựa (Chêch) PVC D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
305Cút nhựa (Chêch) PVC D42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT155cái
306Nút bịt nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
307Nút bịt nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
308Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82cái
309Ống thép thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,34100m
310Ống thép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
311Tê thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
312Tê thép tráng kẽm D100/65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
313Tê thép tráng kẽm D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
314Cút thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
315Van khóa thép D65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
316Van khóa thép 1 chiều D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
317Van khóa thép 2 chiểu D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
318Kép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
319Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
320Lăng phunTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
321Ống cuộn vải gai L = 20mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cuộn
322Giá đỡ vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
323Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8Bộ
324Côn thép tráng kẽm D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
325Đèn tuýp LED 2x20W dài 1.2m gắn trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68bộ
326Đèn tuýp LED chống cháy 2 bóng 2x20W dài 1.2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58bộ
327Đèn ốp trấn 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52bộ
328Đèn pha LED 100WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
329Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58cái
330Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
331Quạt thông gió trên tường kt 300x300, 20wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
332Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT78cái
333Ổ cắm đơn 3 chấu + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
334Ổ cắm đôi âm sàn + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72cái
335Mặt 1 công tắc + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55cái
336Mặt 2 công tắc + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
337Hạt công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT95cái
338Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Tủ
339Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 400x250x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8Tủ
340Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
341Automat MCB 1 pha 6A - 6ka,2 cựcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
342Aptomat MCB 1 pha 16A -6ka,2 cựcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
343Aptomat MCCB 1 pha 25A -6ka,2 cựcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
344Aptomat MCCB 1 pha 50A -6ka,2 cựcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
345Aptomat MCCB 3 pha 100A-18ka, 4 cựcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
346Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
347Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT260m
348Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT320m
349Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT700m
350Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.500m
351Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
352Dây điện CU/PVC 1x 6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT260m
353Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT320m
354Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT700m
355Ống gen luồn dây điện D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT620m
356Ống gen luồn dây điện D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.500m
357Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
358Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
359Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
360Hộp chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8Hộp
361Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16Bình
362Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8Bình
363Ống PVC - D50 L=280Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6m
364Cút PVC - D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
365Ổn áp 20KVATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4Bộ
366Kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
367Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
368Chân đỡ thép D10 L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90cái
369Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
370Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cọc
371Thép chữ C - D10L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44cái
372Ống hồ lôTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
373Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
374Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
375Ống PVC - D25 L=2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18m
376Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
377Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,322100m3
378Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,322100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Đội trưởng thi công 2 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).22
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động Có trình độ đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh2
4 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130T. Kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : ≥ 5,0 kW2
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW2
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80,0 lít2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít1
13 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
16 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8 Tấn1
17 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->