Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:08:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,094,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây lắp Triển khai hệ thống mini Scada lưới điện khu vực huyện Thủy Nguyên - Hiện đại hóa lưới điện, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ | 32 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | 8 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 849 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | 30 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 156 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 108 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 599 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 746 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 | 112 | Cái | |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3m (99,63kg) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3,3m (104,1kg) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-2m (85,84kg) | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ LBS cột PI 3m (74,82kg) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ LBS cột PI 3,3m (81,97kg) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ LBS cột PI 2m (65,76kg) | 4 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ LBS cột PI 2,6m (71,64kg) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ RE cột PI 3m (67,76kg) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -3m (74,78kg) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -2m (58,88kg) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3m (70,50kg) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3,3m (81,97kg) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2m (55,70kg) | 4 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2,6m (64,57kg) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà LBS+CSV cột PI…m (198kg) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ LBS + Biến điện áp cột PI-3.2m (261,50kg) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ điều khiển (16,06kg) | 54 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ + Ghế thao tác (112,09kg) | 14 | Bộ | |
| 29 | Thang trèo (35,11kg) | 13 | Bộ | |
| 30 | Chụp cột tròn 2,5m (80,70kg) | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (12,46kg) | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (30,58kg) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (24,01kg) | 5 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đơn 2 phía(121,55kg) | 6 | Bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đôi 2 phía (128,55kg) | 13 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ LBS cột đơn (63,91kg) | 11 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ LBS cột đôi dọc (69,19kg) | 2 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ LBS cột đôi ngang (78,75kg) | 3 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ LBS kèm xà rẽ lệch sứ chuỗi ( 104,2kg ) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi + sứ chuỗi (110,35kg) | 9 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn + sứ chuỗi (109,05kg) | 3 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi (59,84kg) | 2 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn (58,66kg) | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi kiểu dọc tuyến sứ chuỗi + CSV (110,0kg) | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà đỡ LBS cột đơn kiểu dọc tuyến (74,4 kg) | 2 | Bộ | |
| 46 | Xà đỡ Recloser cột đơn (71,20kg) | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo (103,8kg) | 3 | Bộ | |
| 48 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo cột đôi (108,00kg) | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đôi (139,22kg) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đơn (137,82kg) | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (19,64kg) | 19 | Bộ | |
| 52 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn (58,56kg) | 38 | Bộ | |
| 53 | Xà đỡ biến điện áp và chống sét van (71,05kg) | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ biến điện áp cột đôi ngang tuyến (60,60kg) | 1 | Bộ | |
| 55 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn + CSV (72,2kg) | 1 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ biến điện áp cột K9,6 (61,18kg) | 1 | Bộ | |
| 57 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van (48,97kg) | 3 | Bộ | |
| 58 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và chống sét van cột đôi (128,84kg) | 5 | Bộ | |
| 59 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn 2 phía (33,95)kg | 3 | Bộ | |
| 60 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi cà chống sét van (30kg) | 1 | Bộ | |
| 61 | Cầu xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (40,15 kg) | 3 | Bộ | |
| 62 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha và chống sét van (46,57kg) | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha và chống sét van (9,40kg) | 2 | Bộ | |
| 64 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi (125,77kg) | 1 | Bộ | |
| 65 | Cầu xà bắt sứ chuỗi (10,19kg) | 9 | Bộ | |
| 66 | Xà néo bằng sứ chuỗi (84,35 kg) | 1 | Bộ | |
| 67 | Xà lệch đỡ chống sét van 2 phía (22,03kg) | 1 | Bộ | |
| 68 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch sứ đứng (21,06kg) | 2 | Bộ | |
| 69 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (90,1 kg) | 1 | Bộ | |
| 70 | Xà đỡ chống sét van 1 phía (15,26kg) | 5 | Bộ | |
| 71 | Thanh đỡ LBS (13,7kg) | 10 | Bộ | |
| 72 | Thanh Xà đỡ Chống sét van (6,30kg) | 3 | Bộ | |
| 73 | Cầu xà bắt Recloser và chống sét van (49,66kg) | 1 | Bộ | |
| 74 | Chụp Silicon cho chống sét van | 76 | Bộ | |
| 75 | Chụp Silicon cho cầu chì tự rơi | 19 | Bộ | |
| 76 | Biển tên LBS, RE | 55 | Cái | |
| 77 | Biển an toàn | 55 | Cái | |
| 78 | Hệ thống tiếp địa bổ sung | 52 | Bộ | |
| 79 | Dây buộc cổ sứ định hình | 128 | sợi | |
| 80 | Băng dính cách điện | 133 | cuộn | |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A | 42 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A | 5 | bộ | |
| 3 | Recloser 35kV/630A | 5 | bộ | |
| 4 | Recloser 22kV/630A | 2 | bộ | |
| 5 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 43 | bộ | |
| 6 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | 6 | bộ | |
| 7 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 83 | bộ | |
| 8 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 9 | bộ | |
| 9 | Tủ cấp nguồn và điều khiển LBS / RE (Cấp kèm thiết bị ) | 54 | tủ | |
| 10 | Router 3G/APN tích hợp cổng quang SFP | 56 | Bộ | |
| 11 | Tủ FRTU giám sát và điều khiển kết nối xa cho tủ RMU 3 ngăn I (bao gồm phụ kiện ) | 1 | tủ | |
| 12 | Động cơ lắp bổ sung cho tủ RMU 3 ngăn I | 3 | Bộ | |
| C | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | 32 | bộ 3 pha | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | 8 | bộ 3 pha | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 19,1 | 10 sứ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 1,6 | 10 sứ | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (Bao gồm phụ kiện) | 45 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 120kN (Bao gồm phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 7 | Cáp cấp nguồn điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 80 | m | |
| 8 | Cáp cấp nguồn điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (cấp kèm theo tủ điều khiển thiết bị ) | 610 | m | |
| 9 | Cáp nối giữa LBS hoặc RE đến tủ điều khiển Cu/PVC/PVC-19x2,5mm2 (cấp kèm theo tủ điều khiển) | 570 | m | |
| 10 | Dây AC 185/24 XLPE4.3/HDPE | 54 | m | |
| 11 | Dây AC 150/19 XLPE4.3/HDPE | 33 | m | |
| 12 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 318 | m | |
| 13 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE | 186 | m | |
| 14 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 614 | m | |
| 15 | Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE | 36 | m | |
| 16 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | 22 | m | |
| 17 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | 57 | m | |
| 18 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 60 | m | |
| 19 | Dây đồng mềm M35 | 3,3285 | km | |
| 20 | Dây đồng mềm M50 | 0,114 | km | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 1,2 | 10 cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | 3 | 10 cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 15,6 | 10 cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 10,8 | 10 cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 59,9 | 10 cái | |
| 26 | Đầu cốt M35 | 74,6 | 10 cái | |
| 27 | Đầu cốt M50 | 11,2 | 10 cái | |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3m (99,63kg) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3,3m (104,1kg) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-2m (85,84kg) | 4 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ LBS cột PI 3m (74,82kg) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ LBS cột PI 3,3m (81,97kg) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ LBS cột PI 2m (65,76kg) | 4 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ LBS cột PI 2,6m (71,64kg) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ RE cột PI 3m (67,76kg) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -3m (74,78kg) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -2m (58,88kg) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3m (70,50kg) | 2 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3,3m (81,97kg) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2m (55,70kg) | 4 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2,6m (64,57kg) | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà LBS+CSV cột PI…m (198kg) | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ LBS + Biến điện áp cột PI-3.2m (261,50kg) | 1 | Bộ | |
| 44 | Giá đỡ tủ điều khiển (16,06kg) | 54 | Bộ | |
| 45 | Giá đỡ + Ghế thao tác (112,09kg) | 14 | Bộ | |
| 46 | Thang trèo (35,11kg) | 13 | Bộ | |
| 47 | Chụp cột tròn 2,5m (80,70kg) | 2 | Bộ | |
| 48 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (12,46kg) | 2 | Bộ | |
| 49 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (30,58kg) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (24,01kg) | 5 | Bộ | |
| 51 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đơn 2 phía(121,55kg) | 6 | Bộ | |
| 52 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đôi 2 phía (128,55kg) | 13 | Bộ | |
| 53 | Xà đỡ LBS cột đơn (63,91kg) | 11 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ LBS cột đôi dọc (69,19kg) | 2 | Bộ | |
| 55 | Xà đỡ LBS cột đôi ngang (78,75kg) | 3 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ LBS kèm xà rẽ lệch sứ chuỗi ( 104,2kg ) | 1 | Bộ | |
| 57 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi + sứ chuỗi (110,35kg) | 9 | Bộ | |
| 58 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn + sứ chuỗi (109,05kg) | 3 | Bộ | |
| 59 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi (59,84kg) | 2 | Bộ | |
| 60 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn (58,66kg) | 1 | Bộ | |
| 61 | Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi kiểu dọc tuyến sứ chuỗi + CSV (110,0kg) | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà đỡ LBS cột đơn kiểu dọc tuyến (74,4 kg) | 2 | Bộ | |
| 63 | Xà đỡ Recloser cột đơn (71,20kg) | 1 | Bộ | |
| 64 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo (103,8kg) | 3 | Bộ | |
| 65 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo cột đôi (108,00kg) | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đôi (139,22kg) | 1 | Bộ | |
| 67 | Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đơn (137,82kg) | 1 | Bộ | |
| 68 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (19,64kg) | 19 | Bộ | |
| 69 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn (58,56kg) | 38 | Bộ | |
| 70 | Xà đỡ biến điện áp và chống sét van (71,05kg) | 1 | Bộ | |
| 71 | Xà đỡ biến điện áp cột đôi ngang tuyến (60,60kg) | 1 | Bộ | |
| 72 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn + CSV (72,2kg) | 1 | Bộ | |
| 73 | Xà đỡ biến điện áp cột K9,6 (61,18kg) | 1 | Bộ | |
| 74 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van (48,97kg) | 3 | Bộ | |
| 75 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và chống sét van cột đôi (128,84kg) | 5 | Bộ | |
| 76 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn 2 phía (33,95)kg | 3 | Bộ | |
| 77 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi cà chống sét van (30kg) | 1 | Bộ | |
| 78 | Cầu xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (40,15 kg) | 3 | Bộ | |
| 79 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha và chống sét van (46,57kg) | 1 | Bộ | |
| 80 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha và chống sét van (9,40kg) | 2 | Bộ | |
| 81 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi (125,77kg) | 1 | Bộ | |
| 82 | Cầu xà bắt sứ chuỗi (10,19kg) | 9 | Bộ | |
| 83 | Xà néo bằng sứ chuỗi (84,35 kg) | 1 | Bộ | |
| 84 | Xà lệch đỡ chống sét van 2 phía (22,03kg) | 1 | Bộ | |
| 85 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch sứ đứng (21,06kg) | 2 | Bộ | |
| 86 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (90,1 kg) | 1 | Bộ | |
| 87 | Xà đỡ chống sét van 1 phía (15,26kg) | 5 | Bộ | |
| 88 | Thanh đỡ LBS (13,7kg) | 10 | Bộ | |
| 89 | Thanh Xà đỡ Chống sét van (6,30kg) | 3 | Bộ | |
| 90 | Cầu xà bắt Recloser và chống sét van (49,66kg) | 1 | Bộ | |
| 91 | Chụp Silicon cho chống sét van | 76 | bộ | |
| 92 | Chụp Silicon cho cầu chì tự rơi | 19 | bộ | |
| 93 | Biển tên LBS, RE | 55 | bộ | |
| 94 | Biển an toàn | 55 | bộ | |
| 95 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 8,169 | 100kg | |
| D | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | 32 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | 8 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa bổ sung | 52 | Bộ | |
| E | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | 2 | 10 quả | |
| 2 | Sứ đứng 22kV | 0,3 | 10 quả | |
| 3 | Xà rẽ cân 2 pha sứ đứng ( TT 50kg ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà rẽ lệch 2 pha sứ đứng ( TT 50kg ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ lệch 3 pha sứ đứng ( TT 50kg ) | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt lại cổ giề và dây néo | 1 | Bộ | |
| 7 | Thay cổ dề | 1 | bộ | |
| 8 | Thay dây néo | 1 | bộ | |
| 9 | Chống sét van 35kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chuỗi sứ Polimer 22kV | 3 | chuỗi | |
| 12 | Chuỗi sứ Polimer 35kV | 33 | chuỗi | |
| 13 | Thang trèo ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ + Ghế thao tác ( TT 100kg ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha ( TT 100kg ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly, chống sét van và đầu cáp ( TT 100 kg ) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ tay thao tác dao ( TT 100kg ) | 1 | Bộ | |
| 18 | Biến điện áp | 2 | bộ 3 pha | |
| 19 | Biến Dòng điện | 2 | bộ 3 pha | |
| 20 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 21 | Cầu chì tự tơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van ( TT 50kg ) | 1 | Bộ | |
| 23 | Cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 24 | Recloser 35kV/630A tận dụng | 3 | máy 3 pha | |
| 25 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA tận dụng | 3 | bộ 3 pha | |
| F | Phần thu hồi | |||
| 1 | Recloser 35 kV kèm tủ điều khiển | 2 | máy | |
| 2 | Recloser kèm tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | 32 | bộ 3 pha | |
| 4 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV | 6 | chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng Polimer 35kV | 9 | quả | |
| 6 | Sứ đứng 35kV | 2,9 | 10 quả | |
| 7 | Sứ đứng22kV | 0,2 | 10 quả | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian ( TT 50kg ) | 5 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cách ly ( TT 50kg ) | 20 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột ( TT 50 kg ) | 9 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía ( TT 50 kg ) | 2 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác ( TT 50 kg ) | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ kép ngang 1 tầng sứ đứng ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Cầu xà đỡ sứ đứng ( TT 50 kg ) | 9 | Bộ | |
| 15 | Xà néo lệch kép ngang sứ chuỗi ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ Recloser và Biến điện áp cột PI 3.2m ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ lệch 1 tầng sứ đứng ( TT 50 kg ) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cột PI 2m ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo lệch kép dọc 1 tầng sứ chuỗi ( TT 50 kg ) | 1 | Bộ | |
| G | Mua sắm vật liệu - Phần cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 12 sợi quang | 7.841 | m | |
| 2 | Kẹp hãm cáp quang | 103 | Bộ | |
| 3 | Kẹp treo cáp quang | 79 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | 230 | m | |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | 270 | Bộ | |
| 6 | Ốp treo | 183 | Bộ | |
| 7 | Hộp phối quang | 8 | Bộ | |
| 8 | SWITCH công nghiệp | 3 | Bộ | |
| H | Thi công - Phần cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 12 sợi quang | 7,84 | km | |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | 2,3 | 100m | |
| 3 | Hộp phối quang | 8 | hộp | |
| 4 | Kéo rải cáp quang vượt đường giao thông | 13 | vị trí | |
| 5 | Kéo rải cáp quang giao chéo đường dây 110kV | 1 | vị trí | |
| I | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 63 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 63 | ngăn | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1.384 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2.229 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 67 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 70 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 60 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (5 tấn) | Ô tô vận tải thùng | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi