Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318473-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220131071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:08:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,094,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây lắp
Triển khai hệ thống mini Scada lưới điện khu vực huyện Thủy Nguyên - Hiện đại hóa lưới điện, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng điện và hạ tầng kỹ thuật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm vật liệu
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerNhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ32Bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer8Bộ
3Ghíp nhôm 3 bu lông849Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM15012Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM18530Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120156Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM95108Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70599Cái
9Đầu cốt M35746Cái
10Đầu cốt M50112Cái
11Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3m (99,63kg)1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3,3m (104,1kg)1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-2m (85,84kg)4Bộ
14Xà đỡ LBS cột PI 3m (74,82kg)1Bộ
15Xà đỡ LBS cột PI 3,3m (81,97kg)1Bộ
16Xà đỡ LBS cột PI 2m (65,76kg)4Bộ
17Xà đỡ LBS cột PI 2,6m (71,64kg)1Bộ
18Xà đỡ RE cột PI 3m (67,76kg)1Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -3m (74,78kg)1Bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -2m (58,88kg)1Bộ
21Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3m (70,50kg)2Bộ
22Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3,3m (81,97kg)1Bộ
23Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2m (55,70kg)4Bộ
24Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2,6m (64,57kg)1Bộ
25Xà LBS+CSV cột PI…m (198kg)1Bộ
26Xà đỡ LBS + Biến điện áp cột PI-3.2m (261,50kg)1Bộ
27Giá đỡ tủ điều khiển (16,06kg)54Bộ
28Giá đỡ + Ghế thao tác (112,09kg)14Bộ
29Thang trèo (35,11kg)13Bộ
30Chụp cột tròn 2,5m (80,70kg)2Bộ
31Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (12,46kg)2Bộ
32Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (30,58kg)1Bộ
33Xà phụ đỡ lèo 2 pha (24,01kg)5Bộ
34Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đơn 2 phía(121,55kg)6Bộ
35Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đôi 2 phía (128,55kg)13Bộ
36Xà đỡ LBS cột đơn (63,91kg)11Bộ
37Xà đỡ LBS cột đôi dọc (69,19kg)2Bộ
38Xà đỡ LBS cột đôi ngang (78,75kg)3Bộ
39Xà đỡ LBS kèm xà rẽ lệch sứ chuỗi ( 104,2kg )1Bộ
40Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi + sứ chuỗi (110,35kg)9Bộ
41Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn + sứ chuỗi (109,05kg)3Bộ
42Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi (59,84kg)2Bộ
43Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn (58,66kg)1Bộ
44Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi kiểu dọc tuyến sứ chuỗi + CSV (110,0kg)1Bộ
45Xà đỡ LBS cột đơn kiểu dọc tuyến (74,4 kg)2Bộ
46Xà đỡ Recloser cột đơn (71,20kg)1Bộ
47Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo (103,8kg)3Bộ
48Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo cột đôi (108,00kg)1Bộ
49Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đôi (139,22kg)1Bộ
50Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đơn (137,82kg)1Bộ
51Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (19,64kg)19Bộ
52Xà đỡ biến điện áp cột đơn (58,56kg)38Bộ
53Xà đỡ biến điện áp và chống sét van (71,05kg)1Bộ
54Xà đỡ biến điện áp cột đôi ngang tuyến (60,60kg)1Bộ
55Xà đỡ biến điện áp cột đơn + CSV (72,2kg)1Bộ
56Xà đỡ biến điện áp cột K9,6 (61,18kg)1Bộ
57Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van (48,97kg)3Bộ
58Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và chống sét van cột đôi (128,84kg)5Bộ
59Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn 2 phía (33,95)kg3Bộ
60Xà đỡ cầu chỉ tự rơi cà chống sét van (30kg)1Bộ
61Cầu xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (40,15 kg)3Bộ
62Xà phụ đỡ lèo 2 pha và chống sét van (46,57kg)1Bộ
63Xà phụ đỡ lèo 1 pha và chống sét van (9,40kg)2Bộ
64Xà néo 2 tầng sứ chuỗi (125,77kg)1Bộ
65Cầu xà bắt sứ chuỗi (10,19kg)9Bộ
66Xà néo bằng sứ chuỗi (84,35 kg)1Bộ
67Xà lệch đỡ chống sét van 2 phía (22,03kg)1Bộ
68Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch sứ đứng (21,06kg)2Bộ
69Xà phụ đỡ lèo 3 pha (90,1 kg)1Bộ
70Xà đỡ chống sét van 1 phía (15,26kg)5Bộ
71Thanh đỡ LBS (13,7kg)10Bộ
72Thanh Xà đỡ Chống sét van (6,30kg)3Bộ
73Cầu xà bắt Recloser và chống sét van (49,66kg)1Bộ
74Chụp Silicon cho chống sét van76Bộ
75Chụp Silicon cho cầu chì tự rơi19Bộ
76Biển tên LBS, RE55Cái
77Biển an toàn55Cái
78Hệ thống tiếp địa bổ sung52Bộ
79Dây buộc cổ sứ định hình128sợi
80Băng dính cách điện133cuộn
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A42bộ
2Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A5bộ
3Recloser 35kV/630A5bộ
4Recloser 22kV/630A2bộ
5Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA43bộ
6Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA6bộ
7Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV83bộ
8Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV9bộ
9Tủ cấp nguồn và điều khiển LBS / RE (Cấp kèm thiết bị )54tủ
10Router 3G/APN tích hợp cổng quang SFP56Bộ
11Tủ FRTU giám sát và điều khiển kết nối xa cho tủ RMU 3 ngăn I (bao gồm phụ kiện )1tủ
12Động cơ lắp bổ sung cho tủ RMU 3 ngăn I3Bộ
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer32bộ 3 pha
2Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer8bộ 3 pha
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty19,110 sứ
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty1,610 sứ
5Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (Bao gồm phụ kiện)45chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 120kN (Bao gồm phụ kiện)6chuỗi
7Cáp cấp nguồn điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x4mm280m
8Cáp cấp nguồn điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (cấp kèm theo tủ điều khiển thiết bị )610m
9Cáp nối giữa LBS hoặc RE đến tủ điều khiển Cu/PVC/PVC-19x2,5mm2 (cấp kèm theo tủ điều khiển)570m
10Dây AC 185/24 XLPE4.3/HDPE54m
11Dây AC 150/19 XLPE4.3/HDPE33m
12Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE318m
13Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE186m
14Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE614m
15Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE36m
16Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE22m
17Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE57m
18Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE60m
19Dây đồng mềm M353,3285km
20Dây đồng mềm M500,114km
21Đầu cốt đồng nhôm AM1501,210 cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM185310 cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM12015,610 cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM9510,810 cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM7059,910 cái
26Đầu cốt M3574,610 cái
27Đầu cốt M5011,210 cái
28Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3m (99,63kg)1Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-3,3m (104,1kg)1Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột PI-2m (85,84kg)4Bộ
31Xà đỡ LBS cột PI 3m (74,82kg)1Bộ
32Xà đỡ LBS cột PI 3,3m (81,97kg)1Bộ
33Xà đỡ LBS cột PI 2m (65,76kg)4Bộ
34Xà đỡ LBS cột PI 2,6m (71,64kg)1Bộ
35Xà đỡ RE cột PI 3m (67,76kg)1Bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -3m (74,78kg)1Bộ
37Xà đỡ cầu chì tự rơi cột PI -2m (58,88kg)1Bộ
38Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3m (70,50kg)2Bộ
39Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-3,3m (81,97kg)1Bộ
40Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2m (55,70kg)4Bộ
41Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột PI-2,6m (64,57kg)1Bộ
42Xà LBS+CSV cột PI…m (198kg)1Bộ
43Xà đỡ LBS + Biến điện áp cột PI-3.2m (261,50kg)1Bộ
44Giá đỡ tủ điều khiển (16,06kg)54Bộ
45Giá đỡ + Ghế thao tác (112,09kg)14Bộ
46Thang trèo (35,11kg)13Bộ
47Chụp cột tròn 2,5m (80,70kg)2Bộ
48Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (12,46kg)2Bộ
49Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía (30,58kg)1Bộ
50Xà phụ đỡ lèo 2 pha (24,01kg)5Bộ
51Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đơn 2 phía(121,55kg)6Bộ
52Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van 2 phía cột đôi 2 phía (128,55kg)13Bộ
53Xà đỡ LBS cột đơn (63,91kg)11Bộ
54Xà đỡ LBS cột đôi dọc (69,19kg)2Bộ
55Xà đỡ LBS cột đôi ngang (78,75kg)3Bộ
56Xà đỡ LBS kèm xà rẽ lệch sứ chuỗi ( 104,2kg )1Bộ
57Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi + sứ chuỗi (110,35kg)9Bộ
58Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn + sứ chuỗi (109,05kg)3Bộ
59Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi (59,84kg)2Bộ
60Xà đỡ LBS đỉnh cột đơn (58,66kg)1Bộ
61Xà đỡ LBS đỉnh cột đôi kiểu dọc tuyến sứ chuỗi + CSV (110,0kg)1Bộ
62Xà đỡ LBS cột đơn kiểu dọc tuyến (74,4 kg)2Bộ
63Xà đỡ Recloser cột đơn (71,20kg)1Bộ
64Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo (103,8kg)3Bộ
65Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo cột đôi (108,00kg)1Bộ
66Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đôi (139,22kg)1Bộ
67Xà đỡ Recloser + CSV + Chuỗi néo đỉnh cột đơn (137,82kg)1Bộ
68Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn (19,64kg)19Bộ
69Xà đỡ biến điện áp cột đơn (58,56kg)38Bộ
70Xà đỡ biến điện áp và chống sét van (71,05kg)1Bộ
71Xà đỡ biến điện áp cột đôi ngang tuyến (60,60kg)1Bộ
72Xà đỡ biến điện áp cột đơn + CSV (72,2kg)1Bộ
73Xà đỡ biến điện áp cột K9,6 (61,18kg)1Bộ
74Xà phụ đỡ lèo 3 pha và chống sét van (48,97kg)3Bộ
75Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và chống sét van cột đôi (128,84kg)5Bộ
76Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn 2 phía (33,95)kg3Bộ
77Xà đỡ cầu chỉ tự rơi cà chống sét van (30kg)1Bộ
78Cầu xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (40,15 kg)3Bộ
79Xà phụ đỡ lèo 2 pha và chống sét van (46,57kg)1Bộ
80Xà phụ đỡ lèo 1 pha và chống sét van (9,40kg)2Bộ
81Xà néo 2 tầng sứ chuỗi (125,77kg)1Bộ
82Cầu xà bắt sứ chuỗi (10,19kg)9Bộ
83Xà néo bằng sứ chuỗi (84,35 kg)1Bộ
84Xà lệch đỡ chống sét van 2 phía (22,03kg)1Bộ
85Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch sứ đứng (21,06kg)2Bộ
86Xà phụ đỡ lèo 3 pha (90,1 kg)1Bộ
87Xà đỡ chống sét van 1 phía (15,26kg)5Bộ
88Thanh đỡ LBS (13,7kg)10Bộ
89Thanh Xà đỡ Chống sét van (6,30kg)3Bộ
90Cầu xà bắt Recloser và chống sét van (49,66kg)1Bộ
91Chụp Silicon cho chống sét van76bộ
92Chụp Silicon cho cầu chì tự rơi19bộ
93Biển tên LBS, RE55bộ
94Biển an toàn55bộ
95Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm8,169100kg
D Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer32Bộ
2Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer8Bộ
3Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa bổ sung52Bộ
E Phần tháo lắp đặt lại
1Sứ đứng 35kV210 quả
2Sứ đứng 22kV0,310 quả
3Xà rẽ cân 2 pha sứ đứng ( TT 50kg )2Bộ
4Xà rẽ lệch 2 pha sứ đứng ( TT 50kg )1Bộ
5Xà đỡ lệch 3 pha sứ đứng ( TT 50kg )2Bộ
6Lắp đặt lại cổ giề và dây néo1Bộ
7Thay cổ dề1bộ
8Thay dây néo1bộ
9Chống sét van 35kV3bộ 3 pha
10Chống sét van 22kV1bộ 3 pha
11Chuỗi sứ Polimer 22kV3chuỗi
12Chuỗi sứ Polimer 35kV33chuỗi
13Thang trèo ( TT 50 kg )1Bộ
14Giá đỡ + Ghế thao tác ( TT 100kg )1Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha ( TT 100kg )1Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly, chống sét van và đầu cáp ( TT 100 kg )1Bộ
17Xà đỡ tay thao tác dao ( TT 100kg )1Bộ
18Biến điện áp2bộ 3 pha
19Biến Dòng điện2bộ 3 pha
20Chống sét van 35kV2bộ 3 pha
21Cầu chì tự tơi 22kV1bộ 3 pha
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van ( TT 50kg )1Bộ
23Cầu dao cách ly 35kV1bộ 3 pha
24Recloser 35kV/630A tận dụng3máy 3 pha
25Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA tận dụng3bộ 3 pha
F Phần thu hồi
1Recloser 35 kV kèm tủ điều khiển2máy
2Recloser kèm tủ điều khiển1bộ
3Cầu dao cách ly 35kV32bộ 3 pha
4Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV6chuỗi
5Sứ đứng Polimer 35kV9quả
6Sứ đứng 35kV2,910 quả
7Sứ đứng22kV0,210 quả
8Xà đỡ sứ trung gian ( TT 50kg )5Bộ
9Xà đỡ cầu dao cách ly ( TT 50kg )20Bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột ( TT 50 kg )9Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía ( TT 50 kg )2Bộ
12Ghế thao tác ( TT 50 kg )3Bộ
13Xà đỡ kép ngang 1 tầng sứ đứng ( TT 50 kg )1Bộ
14Cầu xà đỡ sứ đứng ( TT 50 kg )9Bộ
15Xà néo lệch kép ngang sứ chuỗi ( TT 50 kg )1Bộ
16Xà đỡ Recloser và Biến điện áp cột PI 3.2m ( TT 50 kg )1Bộ
17Thang trèo ( TT 50 kg )1Bộ
18Xà đỡ lệch 1 tầng sứ đứng ( TT 50 kg )2Bộ
19Xà đỡ 1 tầng sứ đứng ( TT 50 kg )1Bộ
20Xà đỡ cầu dao cột PI 2m ( TT 50 kg )1Bộ
21Xà néo lệch kép dọc 1 tầng sứ chuỗi ( TT 50 kg )1Bộ
G Mua sắm vật liệu - Phần cáp quang
1Cáp quang ADSS 12 sợi quang7.841m
2Kẹp hãm cáp quang103Bộ
3Kẹp treo cáp quang79Bộ
4Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25230m
5Đai thép + Khóa đai270Bộ
6Ốp treo183Bộ
7Hộp phối quang8Bộ
8SWITCH công nghiệp3Bộ
H Thi công - Phần cáp quang
1Cáp quang ADSS 12 sợi quang7,84km
2Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/252,3100m
3Hộp phối quang8hộp
4Kéo rải cáp quang vượt đường giao thông13vị trí
5Kéo rải cáp quang giao chéo đường dây 110kV1vị trí
I Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV63ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển63ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1.384tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input2.229tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input67tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output70tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output60tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (5 tấn) Ô tô vận tải thùng1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->