Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373943-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:05:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,819,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 75CV
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các tuyến đường vào khu di tích Phùng Chí Kiên huyện Diễn Châu
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của huyện Diễn Châu; Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch – UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu; UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.046,16m3
2Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,53m3
3Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.374,3m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.484,3m3
5Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.175,25m3
6Đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12.898,35m3
7Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.607,12m3
8Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6.652,05m3
9San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10.259,17m3
10Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.903,4m2
B MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường tuyến (láng nhựa)
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.970,79m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.970,79m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.010,33m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 7,4cm (bù vênh) - kết cấu tăng cường loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.960,46m2
5Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 5,1cm (bù vênh) - kết cấu tăng cường loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,17m2
6Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5.386,63m2
7Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V250,16m3
D NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.365,08m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.365,08m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.365,08m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 4,4cm (bù vênh) - kết cấu tăng cường loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,61m2
5Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V149,61m2
E Mặt đường vuốt nối dân sinh (Bê tông)
1Bê tông mặt đường M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,12m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V389,56m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V389,56m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,37m2
5Đào nền + Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,21m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,89m3
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V781,51m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
G Rãnh kín thoát nước dọc B=0,6m
1Bê tông M200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V255,01m3
2Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,53m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.012,66m2
5Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.353,18m2
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.257,95Kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.099,58Kg
8Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.175,82Kg
9Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.005,74Kg
10Cẩu lắp cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V698CK
H Rãnh kín thoát nước dọc B=0,4m
1Bê tông M200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V344,93m3
2Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,89m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,83m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.658,78m2
5Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.088,84m2
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.484,53Kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.821,39Kg
8Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.288,89Kg
9Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.236,14Kg
10Cẩu lắp cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.393CK
I Hoàn trả mương thủy lợi B=0.6m (tại nút giao D25)
1Bê tông M150 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
2Bê tông giằng chống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
5Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2m2
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,79Kg
7Cẩu lắp cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6CK
8Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,91m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V502,14m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC + GIA CỐ MÁI TALUY
K CỐNG BẢN B=0,75 - 2,0M
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m3
2Bê tông M200 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,49m3
3Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,84m3
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,53m3
5Bê tông M150 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,52m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V125,95m2
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,34m2
8Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,64Kg
9Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.052,5Kg
10Cốt thép mũ mố, giằng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,62Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,77Kg
12Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,03m3
15Cẩu lắp cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V103CK
16Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V712,23m3
17Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,44m3
18Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6m3
19Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6m3
20San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6m3
L Cống dọc D50 tại vị trí đấu nối dân sinh
1Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
2Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,66Kg
3Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
4Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,43m2
5Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,76m2
6Lắp đặt ống cống D=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
M Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V216,66m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,36m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V409,44m2
5Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,82m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V222,46m3
N Biện pháp thi công đắp lấn Ao hồ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,5m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.184m
3Đắp đất công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,92m3
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.364,8m2
O Phá dỡ công trình trên tuyến, đắp đất hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m3
3San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m3
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,05m2
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V295cọc
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180lỗ
4Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V590cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1x1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V281m
8Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m3
9Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m3
Q ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1Toàn bộ 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.105
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành2
2 Máy ủi >= 75CV Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành2
3 Máy lu rung >= 25 T Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
4 Máy lu bánh thép >= 10T Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành3
5 Ô tô tự đổ >= 5T Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành5
6 Ô tô tưới nước 5 m3 Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
7 Máy trộn bê tông Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành3
8 Máy đầm cóc Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành2
9 Máy đầm dùi Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành3
10 Máy tưới nhựa đường Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
11 Máy cắt uốn thép Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->